Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa cuối kì

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Trong phân tử CaCl2, nguyên tố Cl có điện hóa trị là bao nhiêu?

a)

. 2-

b)

2+

c)

1-

d)

1+

2.

Câu 2: Chất khử là

a)

            A. chất nhường electron.       

b)

B. chất nhận electron.

c)

C. chất nhường proton.         

d)

D. chất nhận proton.

3.

Câu 3: Liên kết cộng hóa trị được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng

a)

. lực hút tính điện của các ion

b)

một hay nhiều cặp electron chung

c)

một hay nhiều cặp nơtron chung       

d)

một hay nhiều cặp proton chung

4.

Câu 3: Liên kết cộng hóa trị được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng

a)

            A. lực hút tính điện của các ion

b)

B. một hay nhiều cặp electron chung

c)

C. một hay nhiều cặp nơtron chung  

d)

. một hay nhiều cặp proton chung

5.

Câu 4: Hóa trị của một nguyên tố trong hợp chất ion được gọi là gì?

a)

A. Cộng hóa trị

b)

B. Electron hóa trị

c)

C. Liên kết cộng hóa trị

d)

D. Điện hóa trị

6.

Câu 5: Ion nào sau đây là ion âm?

a)

. Mg2+

b)

. Na+

c)

C. Cl-

d)

Cl-

7.

Câu 6: Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không cực?

a)

. O2

b)

. NH3

c)

HCl

d)

. H2O

8.

Câu 7: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

            A. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑

b)

B. CaCO3 CaO + CO2

c)

C. CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O

d)

D. Na2O + H2O → 2NaOH

9.

Câu 8: Cho phản ứng: 4NH3 + 3O2 ® 2N2 + 6H2O. Trong phản ứng, phân tử NH3 là chất

a)

A. bị khử.       

b)

B. không bị khử, không bị oxi hóa.

c)

C. vừa bị khử, vừa bị oxi hóa.           

d)

D. bị oxi hóa.

10.

Câu 9: Số oxi hóa của nguyên tố N trong phân tử NH4NO3bằng bao nhiêu?

a)

A. +2,+3

b)

B. -3,+5

c)

C. -4,+1

d)

D. -3, + 2

11.

Câu 10: Nguyên tử có cấu hình electron nào sau đây là nguyên tử của một nguyên tố p?

a)

A. 1s2

b)

B. 1s22s2

c)

C. 1s22s22p6

d)

D. 1s22s22p6 3s1

12.

Câu 11: Ion nào sau đây là ion đa nguyên tử?

a)

A. H+

b)

B. O2-

c)

C. OH-           

d)

D. Cl-

13.

Câu 12: Nguyên tắc xắp sếp các nguyên tố của bảng tuần hoàn là chiều

a)

. giảm dần của độ âm điện

b)

tăng dần của điện tích hạt nhân

c)

giảm dần của điện tích hạt nhân

d)

tăng dần bán kính nguyên tử

14.

Câu 13: Cho kí hiệu nguyên tử Magie là . Số khối của nguyên tử Mage là bao nhiêu?

a)

. 24

b)

34

c)

36

d)

12

15.

Câu 14: Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s2, nguyên tố X thuộc chu kì nào trong bảng tuần hoàn?

a)

A. 1

b)

3

c)

4

d)

2

16.

Câu 15: Trong phản ứng oxi hóa - khử, quá trình nhận electron được gọi là quá trình

a)

A. phân hủy

b)

B. hòa tan

c)

C. khử

d)

D. oxi hóa

17.

Câu 16: Clo có số oxi hóa (+3) trong hợp chất nào?

a)

A. NaCl

b)

B. HClO2       

c)

C. HClO3

d)

D. HCl

18.

Câu 17: Trong phản ứng: 2Na + 2H2O →2NaOH + H2, nguyên tử natri đã nhường đi tổng số bao nhiêu electron?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

19.

Câu 18: Nguyêntố X thuộc ô số12, chu kì 3, nhóm IIA trong bảng tuần hoàn. X là nguyên tố gì?

a)

A. Phi kim

b)

Lưỡng tính

c)

. Khí hiếm

d)

. Kim loại

20.

Câu 19: Trong phân lớp d có số electron tối đa là bao nhiêu?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

7

21.

Câu 20: Số chu kỳ nhỏ trong bảng tuần hoàn là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

22.

Câu 21: Các nguyên tố ở chu kì 4 có số lớp electron trong nguyên tử là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

34

d)

4

23.

Câu 22: Số oxi hóa của lưu huỳnh trong H2SO4 là

a)

A. +6

b)

B. +4

c)

C. +2

d)

D. -2

24.

Câu 23: Trong phân tử nào sau đây có cặp electron chung bị lệch về phía một nguyên tử?

a)

A. CO2

b)

B. H2O

c)

C. H2

d)

D. Cl2

25.

Câu 24: Trong phản ứng oxi hóa - khử, chất oxi hóa là

a)

A. chất nhường electron

b)

B. chất nhường proton

c)

C. chất nhận proton

d)

D. chất nhận electron

26.

Câu 25: Rót vào ống nghiệm khoảng 2 ml dung dịch H2SO4 loãng, cho tiếp vào ống nghiệm một viên kẽm nhỏ thì thấy viên kẽm tan dần và có khí X thoát ra. Khí X có màu gì?

a)

A. Màu vàng

b)

B. Màu xanh  

c)

C. Màu nâu đỏ

d)

D. Không màu

27.

Câu 26: Nguyên tử Mg (Z = 12) khi nhường đi hai electron thì tạo thành ion nào?

a)

A. Mg-

b)

B. Mg+

c)

C. Mg2+

d)

D. Mg2-

28.

Câu 27: Tiến hành thí nghiệm cho đinh sắt (đã làm sạch bề mặt) vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4 khi đó xảy ra phản ứng: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Vai trò của Fe trong phản ứng là

a)

A. chất khử

b)

B. chất oxi hóa           

c)

C. chất thu electron

d)

D. chất bị khử

29.

Câu 28: Hạt nào sau đây mang điện tích âm trong nguyên tử?

a)

A. Nơtron

b)

B. Hạt nhân

c)

C. Proton       

d)

D. Electron