wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập cuoi ki 2 lop 9

Total questions: 25

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Công thức cấu tạo nào viết sai là

a)
b)
c)
d)
2.

Đốt hoàn toàn V lít (ở đktc) khí thiên nhiên có chứa 96% CH4; 2% N2 và 2% CO2 rồi dẫn toàn bộ sản phẩm qua dung dịch nước vôi trong dư ta thu được 14,7 gam kết tủa. Giá trị của V là

a)

6,86 lít.

b)

3.36 lít. 

c)

4,48 lít. 

d)

67,2 lít.

3.

Hợp chất hiđrocacbon có các tính chất sau

- Cháy tạo ra sản phẩm CO2 và H2O

- Tỉ lệ số mol giữa CO2 và H2O sinh ra là 1: 1

- Làm mất màu dung dịch nước brom

Hiđrocacbon đó là

a)

C2H6

b)

CH4

c)

C2H2.   

d)

C2H4.

4.

Để dập tắt đám cháy nhỏ do xăng, dầu người ta dùng biện pháp

a)

phun nước vào ngọn lửa. 

b)

thổi oxi vào ngọn lửa. 

c)

phủ cát vào ngọn lửa.

d)

phun dung dịch muối ăn vào ngọn lửa.

5.

Độ rượu là

a)

số mol rượu etylic có trong 100ml hỗn hợp rượu với nước.

b)

số lit rượu etylic có trong 100ml hỗn hợp rượu với nước.

c)

số ml rượu etylic có trong 1000ml hỗn hợp rượu với nước.

d)

số ml rượu etylic có trong 100ml hỗn hợp rượu với nước

6.

Những chất cháy được, khi cháy toả nhiệt và phát sáng được gọi là

a)

năng lượng. 

b)

nguyên liệu. 

c)

nhiên liệu.

d)

vật liệu.

7.

. Trong nhóm các hiđrocacbon sau, nhóm hiđrocacbon nào có phản ứng đặc trưng là phản ứng cộng?

a)

C2H4, CH4.  

b)

. C2H4, C2H2.  

c)

C2H2, C3H8.

d)

C2H4, C2H6.

8.

Khí thiên nhiên và khí mỏ dầu có thành phần chính là

a)

  metan. 

b)

etilen. 

c)

axetilen.  

d)

cacbonic.

9.

Khi cho nước vào oxit axit nào sau đây sẽ không thu được axit?

a)

CO2

b)

SO2.  

c)

SiO2.  

d)

N2O5.

10.

Công  thức của chất béo là

a)

(RCOO)3C3H5

b)

C3H5(OH)3

c)

RCOO(C3H5)3.

d)

RCOOH.

11.

Đốt cháy1,5 gam một loại than có lẫn tạp chất không cháy trong oxi. Toàn bộ khí thu đựợc sau phản ứng được hấp thụ vào nước vôi trong dư, thu được 10 gam kết tủa. Thành phần trăm của cacbon là

a)

20 %. 

b)

40 %.  

c)

60 %. 

d)

80 %.

12.

Hãy chọn câu đúng. Silic đioxit (SiO2) tan được trong

a)

nước.  

b)

dung dịch H2SO4.         

c)

dung dịch HCl.

d)

trong kiềm nóng chảy.

13.

Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết các chất đựng trong các lọ

riêng biệt sau: glucozơ và saccarozơ

a)

-Đánh số thứ tự vào các lọ chất.

-Lấy mỗi chất một ít ra làm mẫu thử.

- Cho qua dd AgNO 3 /NH 3

- Cái nào có kết tủa bạc là glucozơ

Còn lại là Tinh bột C6 H 12 O 6  + Ag 2 O -NH3,to→ C 6 H 12 O 7  + 2Ag

b)

--Đánh số thứ tự vào các lọ chất.

-Lấy mỗi chất một ít ra làm mẫu thử.

- Cho qua dd AgNO 3 /NH 3

- Cái nào có kết tủa bạc là glucozơ

Còn lại là Tinh bột C6 H 12 O 6  + Ag 2 O -NH3,to→ C 2 H 5 O H  + 2Ag

c)

--Đánh số thứ tự vào các lọ chất.

-Lấy mỗi chất một ít ra làm mẫu thử.

- Cho qua dd AgNO 3 /NH 3

- Cái nào có kết tủa bạc là glucozơ

Còn lại là Tinh bột C12 H 22 O 11  + Ag 2 O -NH3,to→ C 2 H 5 O H  + 2Ag

d)

--Đánh số thứ tự vào các lọ chất.

-Lấy mỗi chất một ít ra làm mẫu thử.

- Cho qua dd AgNO 3 /NH 3

- Cái nào có kết tủa bạc là glucozơ

Còn lại là Tinh bột

14.

Phương trình hóa học đúng là

a)

CH4 + 2O2  

     to-to\rightarrow CO2 + 2H2O.

b)

CH4 + 2O2  

     \rightarrow    CO2 + 2H2O.    

c)

CH4 + 2O2  

     to-to\rightarrow   C 2H2O.

d)

CH4 + 2O2  

     to-to\rightarrow   O2 2H2O.

 

15.

Phương trình hóa học đúng là

a)

C2H4  + Br2       \rightarrow            C2H4Br  

b)

C2H4  + Br2       \rightarrow            C2H4Br4

c)

C2H4  + Br2       \rightarrow            C2H2Br

d)

C2H4  + 2Br2       \rightarrow            C2H4Br

 

16.

Phương trình hóa học đúng là

a)

CH3COOH + C2H5OH    to, H2SO4 đa˘t\leftarrow to,\ H_2SO_4\ đăt\rightarrow    CH3COOC2H5 + H2O.  

b)

CH3COOH + C2H5OH \rightarrow       CH3COOC2H5 + H2O.  

c)

CH3COOH + C2H5OH    to, H2SO4 đa˘t\leftarrow to,\ H_2SO_4\ đăt\rightarrow    CH3COOC2H5 + H2

d)

CH3COOH + C2H5OH    to, H2SO4 đa˘t\leftarrow to,\ H_2SO_4\ đăt\rightarrow    CH3COOC2H5 + 2H2O.  

 

17.

Phương trình hóa học đúng là

a)

2C2H 5OH  + 2K \rightarrow     2C2H 5OK  + H2

b)

2C2H 5OH  + 2K \rightarrow    2C2H 5ONa  + H2

c)

2C2H 5OH  + 2K \rightarrow     2C2H 5OH2

d)

2C2H 5OH  + 2K \rightarrow     2C2H 5OK  + H 

 

18.

Phương trình hóa học đúng là

a)

2C2H 5OH  + 2Na \rightarrow    2C2H 5ONa  + H2

b)

2C2H 5OH  + 2Na \rightarrow    2C2H 5ONa  + H2O

c)

2C2H 5OH  + 2Na \rightarrow     2C2H 5OH2

d)

2C2H 5OH  + 2Na \rightarrow     2C2H 5ONa  + H 

 

19.

Phương trình hóa học đúng là

a)

CH4 + Cl2 as-as\rightarrow   CH3Cl  + HCl

b)

CH4 + Cl2 \rightarrow    CH3Cl  + HCl

c)

CH4 + Cl2 as-as\rightarrow   CH4Cl  + HCl

d)

CH4 + Cl2 as-as\rightarrow   CH3Cl  + Cl

20.

Phương trình hóa học đúng là

a)

CH3COOC2H5 + NaOH

       to-to\rightarrow               CH3COONa  +  C2H5OH

b)

CH3COOC2H5 + NaOH

       to-to\rightarrow               CH3COOH  +  C2H5ONa

c)

CH3COOC2H5 + NaOH

       \rightarrow                CH3COONa  +  C2H5OH

d)

CH3COOC2H5 + NaOH

       to-to\rightarrow               CH3COOC2H5

21.

Phương trình hóa học đúng là

a)

C2H4 + 3O2 to-to\rightarrow  2CO2 + 2H2O

b)

C2H4 + O2 to-to\rightarrow  CO2 + 2H2O

c)

C2H4 + 3O2 \rightarrow   2CO2 + 2H2O

d)

C2H4 + O2 to-to\rightarrow  2CO2 + 2H2O

22.

Các phương trình hóa học thực hiện chuyển đổi sau theo thứ tự là

Glucozơ 1-1\rightarrow   rượu etylic 2-2\rightarrow  axit axetic 3-3\rightarrow  Etyl axetat  

a)

1)C6H12O6 men ruou-men\ ruou\rightarrow  2C2H5OH+2CO2

2)C2H5OH+O2 men gia^m-men\ giâm\rightarrow CH3COOH+H2O  

3)CH3COOH + C2H5OH    to, H2SO4 đa˘t\leftarrow to,\ H_2SO_4\ đăt\rightarrow    CH3COOC2H5 + H2O.  

b)

1)C2H5OH+O2 men gia^m-men\ giâm\rightarrow CH3COOH+H2O  

2)CH3COOH + C2H5OH    to, H2SO4 đa˘t\leftarrow to,\ H_2SO_4\ đăt\rightarrow    CH3COOC2H5 + H2O.  

3)C6H12O6 men ruou-men\ ruou\rightarrow  2C2H5OH+2CO2

c)

1)C2H5OH+O2 men gia^m-men\ giâm\rightarrow CH3COOH+H2

 2)C6H12O6 men ruou-men\ ruou\rightarrow  2C2H5OH+2CO2

3)CH3COOH + C2H5OH    to, H2SO4 đa˘t\leftarrow to,\ H_2SO_4\ đăt\rightarrow    CH3COOC2H5 + H2O.  

d)

1)C6H12O6  \rightarrow  2C2H5OH+2CO2

2)C2H5OH+O2 \rightarrow  CH3COOH+H2O  

3)CH3COOH + C2H5OH    to, H2SO4 đa˘t\leftarrow to,\ H_2SO_4\ đăt\rightarrow    CH3COOC2H5 + H2O.  

23.

Phản ứng este hóa.

a)

C6H12O6 men ruou-men\ ruou\rightarrow  2C2H5OH+2CO2

b)

CH3COOH + C2H5OH    to, H2SO4 đa˘t\leftarrow to,\ H_2SO_4\ đăt\rightarrow    CH3COOC2H5 + H2O.  

c)

C2H5OH+O2 men gia^m-men\ giâm\rightarrow CH3COOH+H2

  

d)

   CO2 + Ca(OH)2   \rightarrow        CaCO3  + H2O

24.

Saccarozơ tham gia phản ứng

a)

tráng gương

b)

thủy phân

c)

xà phòng hóa

d)

este hóa.

25.

Nhỏ vài giọt dung dịch iot vào ống nghiệm đựng hồ tinh bột thấy xuất hiện màu

a)

xanh.

b)

đỏ

c)

tím

d)

vàng nhạt.