wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương HK.I Môn KHTN 6

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Oxygen có tính chất nào sau đây

a)

Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan nhiều trong nước, nặng hơn không khí.

b)

Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nặng hơn không khí.

c)

Ở điều kiện thường oxygen là khi không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nhẹ hơn không khí.

d)

Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan nhiều trong nước, nặng hơn không khí.

2.

Chất nào sau đây chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất trong không khí:

a)

Oxygen ( O2 ).

b)

Nitrogen ( N2 ).

c)

Hydrogen ( H2 ).

d)

Carbon dioxide ( CO2 ).

3.

Thế nào là vật liệu?

a)

Vật liệu là một số thức ăn được con người sử dụng hàng ngày.

b)

Vật liệu là một chất được dùng trong xây dựng như sắt, cát, xi măng, ...

c)

Vật liệu là một chất hoặc hỗn hợp một số chất được con người sử dụng như là nguyên liệu đầu vào trong một quá trình sản xuất hoặc chế tạo ra những sản phẩm phục vụ cuộc sống.

d)

Vật liệu là gồm nhiều chất trộn lẫn vào nhau.

4.

Thế nào là nhiên liệu?

a)

Nhiên liệu là một số chất hoặc hỗn hợp chất được dùng làm nguyên liệu đầu vào cho các quá trình sản xuất hoặc chế tạo.

b)

Nhiên liệu là những chất được oxi hóa để cung cấp năng lượng cho hoạt động của cơ thể sống.

c)

Nhiên liệu là những vật liệu dùng trong quá trình xây dựng.

d)

Nhiên liệu là những chất cháy được dùng để cung cấp năng lượng dạng nhiệt hoặc ánh sáng nhằm phục vụ mục đích sử dụng của con người

5.

 Loại nguyên liệu nào sau đây hầu như không thể tái sinh?

a)

Gỗ.

b)

Bông.

c)

Dầu thô.

d)

Nông sản.

6.

Vật liệu nào sau đây không thể tái chế?

a)

Thuỷ tỉnh.

b)

Thép xây dựng.

c)

Nhựa composite.

d)

Xi măng.

7.

Câu 1: Loại cân thích hợp dùng để cân trái cây ở chợ là:

a)
b)
c)
d)
8.

Loại cân thích hợp để sử dụng cân vàng, bạc ở các tiệm vàng là:

a)
b)
c)
d)
9.

Một bạn chơi trò nhảy dây. Bạn đó nhảy lên được là do

a)

lực của chân đấy bạn đó nhảy lên.

b)

lực của đất tác dụng lên chân bạn đó.

c)

chân bạn đó tiếp xúc với đất.

d)

lực của đất tác dụng lên dây,

10.

Khi vận động viên đẩy một quả tạ, vận động viên đã tác dụng vào quả tạ một:

a)

lực đẩy

b)

lực nén

c)

lực kéo

d)

lực uốn

11.

Dung nói rằng, khi sử dụng nhiệt kế thuỷ ngân phải chú ý bốn điểm sau, Dung đã nói sai ở điểm nào?

a)

Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của nhiệt kế

b)

Không cầm vào bầu nhiệt kế khi đo nhiệt độ

c)

Hiệu chỉnh về vạch số 0

d)

Cho bầu nhiệt kế tiếp xúc với vật cẩn đo nhiệt độ

12.

Vi khuẩn là

a)

Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân sơ, kích thước hiển vi.

b)

Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân thực, kích thước hiển vi.

c)

Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước hiển vi.

d)

Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi.

13.

Vi khuẩn là

a)

Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân sơ, kích thước hiển vi.

b)

Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân thực, kích thước hiển vi.

c)

Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước hiển vi.

d)

Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi.

14.

Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về môi trường sống của vi khuẩn?

a)

Vi khuẩn chỉ tồn tại được ở điều kiện môi trường mát mẻ.

b)

Mọi vi khuẩn thích nghi tốt với điều kiện môi trường khắc nghiệt.

c)

Vi khuẩn chỉ tồn tại ở những nơi có độ ẩm cao, nguồn dinh dưỡng dồi dào.

d)

Vi khuẩn sống ở mọi nơi, môi trường sống của vi khuẩn rất đa dạng.

15.

Hoàn thành các đơn vị phân loại sinh vật theo trình tự từ nhỏ đến lớn theo sơ đồ sau:

... -> ... -> ... -> ... -> ... -> ... ->...

a)

Loài -> Chi -> Họ -> Bộ -> Lớp -> Ngành -> Giới

b)

Loài -> Ngành -> Họ -> Bộ -> Lớp->Chi -> Giới

c)

Loài -> Ngành -> Họ -> Giới -> Lớp->Chi -> Bộ

d)

Họ -> Ngành -> Loài -> Bộ -> Lớp->Chi -> Giới

16.

Thứ tự các bậc phân loại nào dưới đây theo thứ tự từ thấp đến cao?

a)

Loài - Chi - Họ - Bộ - Lớp Giới - Ngành

b)

Loài - Chi - Họ - Bộ - Lớp - Ngành - Giới

c)

Giới - Loài - Bộ - Họ - Chi - Ngành - Lớp

d)

Giới - Ngành - Lớp - Bộ - Họ - Chi - Loài

17.

Đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thể sống là

a)

phân tử

b)

bào quan

c)

tế bào

d)

nhân

18.

Tất cả sinh vật đều được cấu tạo nên từ

a)

b)

Tế bào

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

19.

Virus có hình dạng đặc trưng là:

a)

hình que, hình xoắn, hình khối.

b)

hình khối, hình xoắn, hình dấu phẩy.

c)

hình khối, hình que, hình hỗn hợp.

d)

hình khối, hình xoắn, hình hỗn hợp.

20.

virus trong hình có dạng:

a)

hình khối

b)

hình xoắn

c)

hình hỗn hợp

d)

hình cầu

21.

Virus có cấu tạo gồm:

a)

2 phần chính: Vỏ protein và lõi chứa vật chất di truyền

b)

3 phần chính: Vỏ protein, lõi chứa vật chất di truyền, vỏ ngoài

c)

2 phần chính: Vỏ protein và vùng nhân

d)

2 phần chính: Vỏ ngoài và lõi chứa vật chất di truyền

22.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cấu tạo của virus?

a)

virus có cấu tạo đơn giản, gồm lớp vỏ protein và phân lõi chứa Vật chất di truyền, một số virus có thêm lớp vỏ ngoài

b)

virus có cấu tạo phức tạp, gồm lớp vỏ protein và phân lõi chứa Vật chất di truyền, một số virus có thêm lớp vỏ ngoài

c)

virus có cấu tạo đơn giản, gồm lớp vỏ protein và phân lõi chứa Vật chất di truyền, một số virus có thêm lớp phía trong

23.

Cho các vật thể sau: Cái cốc, con dao, hòn đá, cây cối, quyển vở. Hãy cho biết có mấy vật thể tự nhiên, mấy vật thể nhân tạo.

a)

Hai vật thể tự nhiên, ba vật thể nhân tạo.

b)

Bốn vật thể tự nhiên, một vật thể nhân tạo.

c)

Ba vật thể tự nhiên, hai vật thể nhân tạo.

d)

Một vật thể tự nhiên, bốn vật thể nhân tạo.

24.

Cho các vật thể sau: Cái cốc, con dao, hòn đá, cây cối, quyển vở. Hãy cho biết có mấy vật thể hữu sinh, mấy vật thể vô sinh.

a)

Hai vật thể hữu sinh, ba vật thể vô sinh.       

b)

Ba vật thể hữu sinh, hai vật thể vô sinh.

c)

Bốn vật thể vô sinh, một vật thể hữu sinh.

d)

Một vật thể vô sinh, bốn vật thể hưu sinh.

25.

Chỉ ra vật thể tự nhiên

a)
b)
c)
d)
26.

Phương tiện nào dưới đây thân thiện với môi trường nhất?

a)

Ô tô

b)

Xe đạp

c)

Tàu hỏa

d)

Xe buýt

27.

Phương tiện giao thông nào sau đây không gây hại cho môi trường không khí?

a)

máy bay.

b)

ô tô.

c)

tàu hỏa.

d)

xe đạp

28.

Cho các bước đo thời gian của một hoạt động gồm:

(1) Đặt mắt nhìn đúng cách.

(2) Ước lượng thời gian hoạt động cần đo để chọn đồng hồ thích hợp.

(3) Hiệu chỉnh đồng hồ đo đúng cách.

(4) Đọc, ghi kết quả đo đúng quy định.

(5) Thực hiện phép đo thời gian.

Thứ tự đúng các bước thực hiện để đo thời gian của một hoạt động là:

a)

(1), (2), (3), (4), (5).

b)

3), (2), (5), (4), (1).

c)

(2), 3),(5), (1), (4).

d)

(2),(1), 3), (5) (4)

29.

Trước khi đo thời gian của một hoạt động ta thường ước lượng khoảng thời gian của hoạt động đó để

a)

lựa chọn đồng hồ đo phù hợp.

b)

đặt mắt đúng cách.

c)

đọc kết quả đo chính xác.

d)

hiệu chỉnh đồng hồ đúng cách.

30.

Virus sống kí sinh nội bào bắt buộc vì chúng

a)

Có kích thước hiển vi

b)

Có cấu tạo tế bào nhân sơ

c)

Chưa có cấu tạo tế bào

d)

Có hình dạng không cố định

31.

Chức năng của màng tế bào là

a)

chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

b)

chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.

c)

bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào.

d)

tham gia vào quá trình quang hợp của tế bào.

32.

Ở tế bào thực vật, bộ phận nào có chức năng điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào ?

a)

Chất tế bào.

b)

Vách tế bào.

c)

Nhân.

d)

Màng sinh chất.

33.

Bào quan nào trong tế bào thực vật có khả năng chuyển đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học ?

a)

Ti thể                     

b)

Diệp lục            

c)

Thành tế bào                

d)

Lục lạp

34.

Bào quan thực hiện quang hợp là:

a)

ti thể.

b)

lá cây.

c)

lục lạp.

d)

ribôxôm

35.

Khi quan sát hình vẽ một tế bào, thành phần nào giúp em xác định đó là tế bào nhân sơ hay tế bào nhân thực?

a)

Nhân

b)

Tế bào chất

c)

Màng sinh chất

d)

Lục lạp

36.

Các cấp độ cấu trúc của cơ thể lần lượt là

a)

mô → tế bào → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể.

b)

tế bào → mô → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể.

c)

tế bào → mô → hệ cơ quan → cơ quan → cơ thể.

d)

cơ thể → cơ quan → hệ cơ quan → tế bào → mô.