wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VUA TIẾNG VIỆT-THPT THAN UYÊN

Total questions: 10

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Ghép các chữ cái thành từ có nghĩa :

g/ h/ n/ ô/ ờ/ T/ n/ h/ ư/ g/ t

(a)  

2.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành  câu ca dao sau:

          Cơm cha áo mẹ … …

Nghĩ sao cho bõ những ngày ước ao.

(a)  

3.

Tìm các động từ trong câu sau:

“Hòn lửa rất ngon lành, trở nên một khối đỏ tươi và trong suốt như thỏi vàng thổi cháy”.  (“Vang bóng một thời” – Nguyễn Tuân)

(a)  

4.

Ghép các chữ cái thành từ có nghĩa :

N/ n/ b/ ơ/ t/ h/ ó/ à/ i

(a)  

5.

Sắp xếp các từ  sau thành câu có nghĩa:

thơm/ nhỏ/ Mùa/ xanh/ tay/ về/ cốm/ bàn

(a)  

6.

“Súc sắc” hay “xúc xắc” từ nào đúng chính tả?

a)

Súc sắc

b)

xúc xắc

c)

Không có từ nào

d)

Cả hai đều đúng

7.

“Rầy rà” là động từ hay tính từ?

(a)  

8.

Sắp xếp các từ  sau thành câu có nghĩa:

nhớ/ liễu/ khuâng/ Dặm/ khách/ bâng/ nhà.

(a)  

9.

Tìm từ đồng nghĩa với từ: “bảo vệ”.

(a)  

10.

Tìm từ trái nghĩa với từ “lười biếng”.

(a)