Font size
Worksheets[26.12] ielts foundation
Total questions: 37
Worksheet time: 8mins
1. Với hành tinh như Mars =>
không dùng the
dùng the
1. ... (n) 2.5
(a)
1. ... : nói dối
(a)
1. ... : chuyên môn về...
(a)
1. Toe (n) ...
đuôi
những chiếc lá
tồn tại
ngón chân cái
1. ... radio: đài tiếng nói
the
an
1. To ... the army: nhập ngũ
celebrate
join
become
tell
1. To ... important events: tổ chức ăn mừng sự kiện quan trọng
(a)
1. To ... : trở thành 1 người lính
(a)
1. ... (n) đội cảnh sát
(a)
1. The ... CD: đĩa CD mới nhất
latest
later
more late
more later
1. ... Japanese (n) Người Nhật Bản
The
A
An
1. ... (n) Những Người Đức
The German
Germany
German
1. ... (n) đuôi
(a)
1. ... (n) móng vuốt sắc
(a)
1. ... (n) người ở mọi lứa tuổi
(a)
1. ... last month: vào ngày 15 của tháng trước
(a)
1. ... (n) những chiếc lá
Leaves
Leave
1. ... (n) lá
Leaf
Kind
Type
Exist
1. ... = ... (n) loại
=> được chọn nhiều đáp án
Kind
Detail
Type
Exist
1. ... : vào những năm 1960 (1960 đến 1969)
(a)
1. German (n) ...
tiếng Đức
người Đức
nước Đức
1. ... (v) tồn tại
(a)
1. ... (n) chi tiết
(a)
1. ... (n) địa điểm thu hút khách du lịch
(a)
1. ... (n) 1 túi đường
(a)
1. ... (n) 1 công cụ, 1 phương tiện
(a)
· MỆNH ĐỀ QUAN HỆ LÀ ... TRONG CÂU, VÀ CHỨA ĐẠI TỪQUAN HỆ (WHO, WHICH, THAT, WHOSE, WHEN, WHERE, WHOM)
)
Mệnh đề chính
Mệnh đề phụ
WHERE THAY THẾ TRẠNG TỪ CHỈ .... NHƯ THERE, HERE...
nơi chốn
thời gian
tần suất
· Who, whom, which, that có thể thay thế ... trong câu mệnh quan hệ.
chủ ngữ
động từ
tân ngữ
· Who, which, that có thể thay thế ... trong câu mệnh đề quan hệ (that không dùng sau dấu ,)
chủ ngữ
tân ngữ
... THAY THẾ TÍNH TỪ SỞ HỮU NHƯ HER/HIS/THEIR/YOUR...
Whose
Whom
When
Where
... THAY THẾ TRẠNG TỪ CHỈ THỜI GIAN NHƯ ON THAT DAY....
Which
When
Who
Whom
TRONG TRƯỜNG HỢP WHO, WHICH, THAT, WHOM THAY THẾ TÂN NGỮ => ... ẢNH HƯỞNG ĐẾN NGHĨA CỦA CÂU
có thể bỏ đi và làm ảnh hưởng
không bỏ đi và làm ảnh hưởng
có thể bỏ đi và không làm ảnh hưởng
e.g. He is my teacher who is very strict.
Mệnh đề quan hệ trong câu này là: ...
who is very strict
He is my teacher
e.g. On TV, there’s a film. I really like it (film và it là lặp nhau, it là ... chỉ vật => which/that)
chủ ngữ
tân ngữ
e.g. On TV, there’s a film. It is about an old
fisherman. (film và it là lặp nhau, it là ... chỉ vật => ... )
=> được chọn nhiều đáp án
chủ ngữ
tân ngữ
who
that
which
