wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[26.12] ielts foundation

Total questions: 37

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

1. Với hành tinh như Mars =>

a)

không dùng the

b)

dùng the

2.

1. ... (n) 2.5

(a)  

3.

1. ... : nói dối

(a)  

4.

1. ... : chuyên môn về...

(a)  

5.

1. Toe (n) ...

a)

đuôi

b)

những chiếc lá

c)

tồn tại

d)

ngón chân cái

6.

1. ... radio: đài tiếng nói

a)

the

b)

an

7.

1. To ... the army: nhập ngũ

a)

celebrate

b)

join

c)

become

d)

tell

8.

1. To ... important events: tổ chức ăn mừng sự kiện quan trọng

(a)  

9.

1. To ... : trở thành 1 người lính

(a)  

10.

1. ... (n) đội cảnh sát

(a)  

11.

1. The ... CD: đĩa CD mới nhất

a)

latest

b)

later

c)

more late

d)

more later

12.

1. ... Japanese (n) Người Nhật Bản

a)

The

b)

A

c)

An

13.

1. ... (n) Những Người Đức

a)

The German

b)

Germany

c)

German

14.

1. ... (n) đuôi

(a)  

15.

1. ... (n) móng vuốt sắc

(a)  

16.

1. ... (n) người ở mọi lứa tuổi

(a)  

17.

1. ... last month: vào ngày 15 của tháng trước

(a)  

18.

1. ... (n) những chiếc lá

a)

Leaves

b)

Leave

19.

1. ... (n) lá

a)

Leaf

b)

Kind

c)

Type

d)

Exist

20.

1. ... = ... (n) loại

=> được chọn nhiều đáp án

a)

Kind

b)

Detail

c)

Type

d)

Exist

21.

1. ... : vào những năm 1960 (1960 đến 1969)

(a)  

22.

1. German (n) ...

a)

tiếng Đức

b)

người Đức

c)

nước Đức

23.

1. ... (v) tồn tại

(a)  

24.

1. ... (n) chi tiết

(a)  

25.

1. ... (n) địa điểm thu hút khách du lịch

(a)  

26.

1. ... (n) 1 túi đường

(a)  

27.

1. ... (n) 1 công cụ, 1 phương tiện

(a)  

28.

· MỆNH ĐỀ QUAN HỆ LÀ ... TRONG CÂU, VÀ CHỨA ĐẠI TỪQUAN HỆ (WHO, WHICH, THAT, WHOSE, WHEN, WHERE, WHOM)


)

a)

Mệnh đề chính

b)

Mệnh đề phụ

29.

WHERE THAY THẾ TRẠNG TỪ CHỈ .... NHƯ THERE, HERE...

a)

nơi chốn

b)

thời gian

c)

tần suất

30.

· Who, whom, which, that có thể thay thế ... trong câu mệnh quan hệ.

a)

chủ ngữ

b)

động từ

c)

tân ngữ

31.

· Who, which, that có thể thay thế ... trong câu mệnh đề quan hệ (that không dùng sau dấu ,)

a)

chủ ngữ

b)

tân ngữ

32.

... THAY THẾ TÍNH TỪ SỞ HỮU NHƯ HER/HIS/THEIR/YOUR...

a)

Whose

b)

Whom

c)

When

d)

Where

33.

... THAY THẾ TRẠNG TỪ CHỈ THỜI GIAN NHƯ ON THAT DAY....

a)

Which

b)

When

c)

Who

d)

Whom

34.

TRONG TRƯỜNG HỢP WHO, WHICH, THAT, WHOM THAY THẾ TÂN NGỮ => ... ẢNH HƯỞNG ĐẾN NGHĨA CỦA CÂU

a)

có thể bỏ đi và làm ảnh hưởng

b)

không bỏ đi và làm ảnh hưởng

c)

có thể bỏ đi và không làm ảnh hưởng

35.

e.g. He is my teacher who is very strict.

Mệnh đề quan hệ trong câu này là: ...

a)

who is very strict

b)

He is my teacher

36.

e.g. On TV, there’s a film. I really like it (film và it là lặp nhau, it là ... chỉ vật => which/that)

a)

chủ ngữ

b)

tân ngữ

37.

e.g. On TV, there’s a film. It is about an old

fisherman. (film và it là lặp nhau, it là ... chỉ vật => ... )

=> được chọn nhiều đáp án

a)

chủ ngữ

b)

tân ngữ

c)

who

d)

that

e)

which