Font size
WorksheetsTEST 1 ETS 2023 P56
Total questions: 37
Worksheet time: 19mins
Khuyến khích ai đó làm gì? Phiên âm /ɪnˈkʌrɪdʒ/
(a)
thúc đẩy, khuyến khích phiên âm: ['stimjuleit]
(a)
(n) sự đánh giá hiệu suất: dùng danh từ: "sự đánh giá phiên âm là /əˈsesmənt/"
(a)
tiền trợ cấp, sự cho phép. Phiên âm là: /əˈlaʊəns/
(a)
(n) tiền thu được từ bán cái gì. Phiên âm là: /ˈprəʊsiːdz/
(a)
(verb) thừa kế viết là:
(a)
(verb) thành công, kế nhiệm /səkˈsiːd/ viết là:
(a)
thành tích (n) /krəˈdenʃl/
(a)
(verb) tuân thủ, phiên âm là: /əˈbeɪ/
(a)
(noun) bổn phận, trách nhiệm. Phiên âm: /ˌɒblɪˈɡeɪʃn/
(a)
làm mới, gia hạn (verb) /rɪˈnjuː/
(a)
(v) lặn, sự lặn viết là:
(a)
(noun) sự thay đổi hoàn toàn (từ một tình hình rất xấu sang một tình hình rất tốt..) phiên âm /'tə:n ə'raund/ viết là:
(a)
(noun) số lượng người tham gia, phiên âm /ˈtɜːnaʊt/
(a)
(noun) synonym with increase , phiên âm /'ʌptə:n/
(a)
(adj) kín, bí mật /,kɔnfi'den∫l/
(a)
biểu diễn tập, phiên âm /rɪˈhɜːsl/
(a)
xây dựng, tăng 1 cách đều đặn. … built a loyal customer. Dấu … (adv) được viết là (phiên âm /ˈstedəli/)
(a)
(noun) có 2 nghĩa: 1 là tàu lớn; 1 là bình chứa = jar , phiên âm /ˈvesl/
(a)
tiêu chí, tiêu chuẩn: phiên âm: /kraɪˈtɪəriə/
(a)
giỏi, thành thạo làm gì đó (verb) là: phiên âm /ɪkˈsel/
(a)
(verb) bảo đảm, đảm bảo. Phiên âm /əˈʃʊə(r)/
(a)
(adj) đáng kể, đặc biệt, xuất sắc. Phiên âm là: /rɪˈmɑːkəbl/ (tăng đáng kể, giảm đáng kể)
(a)
(adj) có danh tiếng, được tôn trọng phiên âm: /'repjutəbl/
(a)
(noun) danh tiếng /repju:'tei∫n/ viết là:
(a)
(verb) duy trì, phiên âm /rɪˈteɪn/
(a)
(verb) hộ tống, đi kèm. phiên âm là: /ˈeskɔːt/
(a)
(verb) đi cùng, phiên âm /əˈkʌmpəni/
(a)
(verb) xử lý sự cố. Phiên âm: /ˈtrʌblʃuːt/
(a)
(verb) loại bỏ, phiên âm /i'limineit/ viết là:
(a)
(adj) bền được viết là:
(a)
càng sớm càng tốt, đồng nghĩa với as soon as possible. At your … convenience (viết đủ 4 từ)
(a)
