wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST 1 ETS 2023 P56

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Khuyến khích ai đó làm gì? Phiên âm /ɪnˈkʌrɪdʒ/

(a)  

2.

thúc đẩy, khuyến khích phiên âm: ['stimjuleit]

(a)  

3.

(n) sự đánh giá hiệu suất: dùng danh từ: "sự đánh giá phiên âm là /əˈsesmənt/"

(a)  

4.
(verb) hợp tác có các đáp án là:
a)
partner with
b)
team up with
c)
pair up with
d)
cooperate with
e)
collaborate with
5.

tiền trợ cấp, sự cho phép. Phiên âm là: /əˈlaʊəns/

(a)  

6.

(n) tiền thu được từ bán cái gì. Phiên âm là: /ˈprəʊsiːdz/

(a)  

7.

(verb) thừa kế viết là:

(a)  

8.

(verb) thành công, kế nhiệm /səkˈsiːd/ viết là:

(a)  

9.

thành tích (n) /krəˈdenʃl/

(a)  

10.

(verb) tuân thủ, phiên âm là: /əˈbeɪ/

(a)  

11.
(verb) những động từ có nghĩa là tuân thủ (quy định; luật)
a)
obey
b)
comply with
c)
adhere to
d)
follow
e)
flaw
12.

(noun) bổn phận, trách nhiệm. Phiên âm: /ˌɒblɪˈɡeɪʃn/

(a)  

13.

làm mới, gia hạn (verb) /rɪˈnjuː/

(a)  

14.

(v) lặn, sự lặn viết là:

(a)  

15.

(noun) sự thay đổi hoàn toàn (từ một tình hình rất xấu sang một tình hình rất tốt..) phiên âm /'tə:n ə'raund/ viết là:

(a)  

16.

(noun) số lượng người tham gia, phiên âm /ˈtɜːnaʊt/

(a)  

17.

(noun) synonym with increase , phiên âm /'ʌptə:n/

(a)  

18.

(adj) kín, bí mật /,kɔnfi'den∫l/

(a)  

19.
đồng nghĩa với giữ bí mật, chưa được công khai là các từ:
a)
confidential
b)
unrevealed
c)
undisclosed
d)
confident
20.

biểu diễn tập, phiên âm /rɪˈhɜːsl/

(a)  

21.

xây dựng, tăng 1 cách đều đặn. … built a loyal customer. Dấu … (adv) được viết là (phiên âm /ˈstedəli/)

(a)  

22.

(noun) có 2 nghĩa: 1 là tàu lớn; 1 là bình chứa = jar , phiên âm /ˈvesl/

(a)  

23.

tiêu chí, tiêu chuẩn: phiên âm: /kraɪˈtɪəriə/

(a)  

24.

giỏi, thành thạo làm gì đó (verb) là: phiên âm /ɪkˈsel/

(a)  

25.

(verb) bảo đảm, đảm bảo. Phiên âm /əˈʃʊə(r)/

(a)  

26.

(adj) đáng kể, đặc biệt, xuất sắc. Phiên âm là: /rɪˈmɑːkəbl/ (tăng đáng kể, giảm đáng kể)

(a)  

27.
(verb) đặt là những động từ nào:
a)
place
b)
set
c)
put
d)
position
e)
lay
28.

(adj) có danh tiếng, được tôn trọng phiên âm: /'repjutəbl/

(a)  

29.

(noun) danh tiếng /repju:'tei∫n/ viết là:

(a)  

30.

(verb) duy trì, phiên âm /rɪˈteɪn/

(a)  

31.

(verb) hộ tống, đi kèm. phiên âm là: /ˈeskɔːt/

(a)  

32.

(verb) đi cùng, phiên âm /əˈkʌmpəni/

(a)  

33.

(verb) xử lý sự cố. Phiên âm: /ˈtrʌblʃuːt/

(a)  

34.
(verb) chịu đựng, trải qua, là các đáp án:
a)
undergo
b)
suffer
c)
sustain
d)
experience
e)
bear
35.

(verb) loại bỏ, phiên âm /i'limineit/ viết là:

(a)  

36.

(adj) bền được viết là:

(a)  

37.

càng sớm càng tốt, đồng nghĩa với as soon as possible. At your … convenience (viết đủ 4 từ)

(a)