Font size
WorksheetsTEST 3 2023 P56
Total questions: 39
Worksheet time: 39mins
(adj) rộng, ví dụ kiến thức rộng knowledge, phiên âm /brɔːd/
(a)
sự thấu hiểu, sự hiểu biết sâu sắc (an understanding of what something is like) phiên âm /'insait/
(a)
(v) biết đổi, thay đổi hoàn toàn. Phiên âm træns'fɔ:m/
(a)
(v) thay đổi, biến đổi phiên âm là /'veəri/ or /ˈværi/
(a)
(n) chuyên gia /ˈspeʃəlɪst/
(a)
(n) đặc sản, chuyên môn
(a)
(adj) có hiệu lực, có hiệu quả /ɪˈfektɪv/
(a)
go/come … effect. Prep đứng giữa là:
(a)
(adj) không chắc có thể xảy ra, không chắc thành công /ʌn'laikli/ (đồng nghĩa: not likely)
(a)
Ngăn chặn cái gì đó, verb ngăn chặn /prɪˈvent/ là
(a)
ô tô, phiên âm /ˈɔːtəməbiːl/ được viết là:
(a)
/ˈɔːtəʊ/ ô tô được viết là:
(a)
thời tiết khắc nghiệt, phiên âm /ɪnˈklemənt/ viết là:
(a)
thời tiết khắc nghiệt, phiên âm /sɪˈvɪə(r)/ viết là:
(a)
(verb) sáng tác /kəm'pouz/
(a)
bỏ rơi, phiên âm /əˈbændənd/
(a)
sơ bộ, ban đầu. Phiêm âm /prɪˈlɪmɪnəri/ (đồng nghĩa: initial)
(a)
sự thua mua, phiên âm /ˌækwɪˈzɪʃn/
(a)
sự sát nhập /ˈmɜːdʒə(r)/
(a)
điều kiện thuận lợi. … condition (viết đủ 2 từ), bỏ chữ "u"
(a)
(n) sự thành thạo, sự tinh thông, ý kiến của giới chuyên môn. Gốc như expert
(a)
tương ứng, tương đương, phiên âm /kɔris'pɔnd/
(a)
đội công nhân, đội (những người làm chung công việc), phiêm âm /kruː/
(a)
(adj) đang thực hiện /'ʌndə'wei/ (ngân hàng A vẫn mở khi việc cải tạo đang thực hiện)
(a)
giờ thấp điểm: …. Hour/time. Dấu … là:
(a)
(n) sự gián đoạn, phiên âm /dɪsˈrʌpʃn/
(a)
(v) đánh; áp đặt; bắt (ai) làm/chịu cái gì, phiên âm /ɪmˈpəʊz/
(a)
(Adj) mơ hồ, không rõ ràng /veig/
(a)
(adj) linh hoạt (ex: giờ làm việc linh hoạt, quy định linh hoạt) /ˈfleksəbl/
(a)
(adj) cố định /fɪkst/
(a)
