wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST 3 2023 P56

Total questions: 39

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

(adj) rộng, ví dụ kiến thức rộng knowledge, phiên âm /brɔːd/

(a)  

2.

sự thấu hiểu, sự hiểu biết sâu sắc (an understanding of what something is like) phiên âm /'insait/

(a)  

3.

(v) biết đổi, thay đổi hoàn toàn. Phiên âm træns'fɔ:m/

(a)  

4.

(v) thay đổi, biến đổi phiên âm là /'veəri/ or /ˈværi/

(a)  

5.

(n) chuyên gia /ˈspeʃəlɪst/

(a)  

6.
(n) engagement có những nghĩa gì?
a)
sự đính hôn (before marriage)
b)
sự sắp xếp để làm gì (arrangement to do something)
c)
sự tham gia vào vấn đề nào đó (being involved with somebody/something in an attempt to understand them/it(
d)
sự thuê (an arrangement to employ somebody; the process of employing somebody(
e)
sự cố gắng (attempt to do sth)
7.
tham gia vào, dính lứu vào việc gì đó có các từ
a)
involve in
b)
engage in
c)
enlarge to
d)
endeavour to
8.

(n) đặc sản, chuyên môn

(a)  

9.

(adj) có hiệu lực, có hiệu quả /ɪˈfektɪv/

(a)  

10.

go/come … effect. Prep đứng giữa là:

(a)  

11.

(adj) không chắc có thể xảy ra, không chắc thành công /ʌn'laikli/ (đồng nghĩa: not likely)

(a)  

12.
The law effectively ….. smoking in all public places. Dấu … điền gì cho hợp lí (nhiều từ)
a)
bans
b)
prohibits
c)
forbids
d)
fans
13.

Ngăn chặn cái gì đó, verb ngăn chặn /prɪˈvent/ là

(a)  

14.

ô tô, phiên âm /ˈɔːtəməbiːl/ được viết là:

(a)  

15.

/ˈɔːtəʊ/ ô tô được viết là:

(a)  

16.
(noun) nơi ở
a)
accommodation
b)
housing
c)
dwelling
d)
drawing
17.
in contrast … đi với giới từ nào thì đúng:
a)
in
b)
on
c)
to
d)
with
e)
within
18.

thời tiết khắc nghiệt, phiên âm /ɪnˈklemənt/ viết là:

(a)  

19.

thời tiết khắc nghiệt, phiên âm /sɪˈvɪə(r)/ viết là:

(a)  

20.

(verb) sáng tác /kəm'pouz/

(a)  

21.
(adv) chắc chắn, không thể nghi ngờ gì nữa là các từ nào
a)
undoubtedly
b)
no doubt
c)
obviously
d)
clearly
e)
certainly
22.
Bỏ rơi, không dùng (adj) có các từ nào
a)
abandoned
b)
vacant
c)
unoccupied
d)
variable
23.

bỏ rơi, phiên âm /əˈbændənd/

(a)  

24.

sơ bộ, ban đầu. Phiêm âm /prɪˈlɪmɪnəri/ (đồng nghĩa: initial)

(a)  

25.

sự thua mua, phiên âm /ˌækwɪˈzɪʃn/

(a)  

26.

sự sát nhập /ˈmɜːdʒə(r)/

(a)  

27.

điều kiện thuận lợi. … condition (viết đủ 2 từ), bỏ chữ "u"

(a)  

28.

(n) sự thành thạo, sự tinh thông, ý kiến của giới chuyên môn. Gốc như expert

(a)  

29.

tương ứng, tương đương, phiên âm /kɔris'pɔnd/

(a)  

30.
project (v) có các nghĩa
a)
dự đoán, dự kiến (=forecast)
b)
lên kế hoạch (to plan an activity, a project etc.)
c)
present yourself
d)
sáng tác (compose)
31.

đội công nhân, đội (những người làm chung công việc), phiêm âm /kruː/

(a)  

32.

(adj) đang thực hiện /'ʌndə'wei/ (ngân hàng A vẫn mở khi việc cải tạo đang thực hiện)

(a)  

33.

giờ thấp điểm: …. Hour/time. Dấu … là:

(a)  

34.
(v) làm nổi bật/ nhấn mạnh là
a)
highlight
b)
emphasize
c)
stress
d)
street
e)
empower
35.

(n) sự gián đoạn, phiên âm /dɪsˈrʌpʃn/

(a)  

36.

(v) đánh; áp đặt; bắt (ai) làm/chịu cái gì, phiên âm /ɪmˈpəʊz/

(a)  

37.

(Adj) mơ hồ, không rõ ràng /veig/

(a)  

38.

(adj) linh hoạt (ex: giờ làm việc linh hoạt, quy định linh hoạt) /ˈfleksəbl/

(a)  

39.

(adj) cố định /fɪkst/

(a)