Font size
WorksheetsTest 5 ETS 2020
Total questions: 38
Worksheet time: 19mins
bưu thiếp được viết là:
(a)
bắt buộc (adj) được viết là
(a)
adv liên tục, không thay đổi (gốc từ: consistent)
(a)
(v) tiếp quản (2 động từ là:)
(a)
vượt xa mong đợi: exceeding … (noun sự mong đợi được viết là)
(a)
sự chứng thực/ sự tán thành: a public statement or action showing that you support somebody/something /ɪnˈdɔːsmənt/ (n) được viết :
(a)
(adv) có nghĩa là ẩn danh: /əˈnɒnɪməsli/
(a)
(adv) có nghĩa là very much (vô cùng) /ɪˈnɔːməsli/
(a)
cấu trúc ghi lại toàn bộ: record in its …. Ghi lại đầy đủ 4 từ
(a)
sự nhận thức, sự sáng suốt /pəˈsepʃn/ được viết là
(a)
(n) sự tuần thủ với : … with (động từ: comply) viết đầy đủ 2 từ là
(a)
(adj) lí tưởng (noun là idea) được viết là
(a)
thị trưởng (noun) được viết là:
(a)
lực lượng lao động là: /ˈwɜːkfɔːs/
(a)
(noun) tiền hoa hồng, ủy ban viết như thế nào
(a)
gần, bên cạnh (adj) có phiên âm là: /əˈdʒeɪsnt/ viết ntn:
(a)
(Adj) đồng nghĩa với excited to do sth; phiên âm là: /θrɪld/
(a)
(adj) /dɪˈspəʊzəbl/ made to be thrown away after use (vứt luôn sau khi dùng, dùng 1 lần)
(a)
lôi cuốn, hấp dẫn (verb), phiên âm là: /ə'pi:l/ viết là
(a)
(verb) đặt cọc, (noun) khoản đặt cọc. Viết như thế nào
(a)
/rekri'ei∫ənl/ (adj) giải trí viết như thế nào:
(a)
