wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test 5 ETS 2020

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.
Những động từ nghĩa là đặt tại vị trí (liên quan đến địa điểm)
a)
locate
b)
situate
c)
base
d)
situation
2.
volume (n) nghĩa là gì
a)
quyển, tập, quyển sách
b)
dung tính, thể tính
c)
âm lượng
d)
sự quan trọng
3.

bưu thiếp được viết là:

(a)  

4.
trải qua là các động từ:
a)
undergo
b)
suffer
c)
go through
d)
bear
e)
sustain
5.

bắt buộc (adj) được viết là

(a)  

6.
từ + ngày tháng + trở đi (from May 1 …) dấu … đáp án là
a)
onward
b)
on
c)
regarding
d)
afterward
7.
settle (v) có ý nghĩa là:
a)
(v) định cư, ổn định cuộc sống
b)
giải quyết, hòa giải
c)
thực hiện
d)
vận hành
8.

adv liên tục, không thay đổi (gốc từ: consistent)

(a)  

9.
synonym with concerning
a)
regarding
b)
pertaining to
c)
about
d)
onward
10.
(n) đồng nghĩa với increase:
a)
upturn
b)
turnout
c)
upside
d)
upsale
11.

(v) tiếp quản (2 động từ là:)

(a)  

12.
như thế là, là đáp án nào
a)
as if
b)
as though
c)
as from
d)
as of
13.

vượt xa mong đợi: exceeding … (noun sự mong đợi được viết là)

(a)  

14.

sự chứng thực/ sự tán thành: a public statement or action showing that you support somebody/something /ɪnˈdɔːsmənt/ (n) được viết :

(a)  

15.
sự ước tính, sự tính toán là đáp án nào:
a)
computation
b)
computer
c)
component
d)
comment
16.

(adv) có nghĩa là ẩn danh: /əˈnɒnɪməsli/

(a)  

17.

(adv) có nghĩa là very much (vô cùng) /ɪˈnɔːməsli/

(a)  

18.

cấu trúc ghi lại toàn bộ: record in its …. Ghi lại đầy đủ 4 từ

(a)  

19.

sự nhận thức, sự sáng suốt /pəˈsepʃn/ được viết là

(a)  

20.
mất điện là cụm nào sau đây:
a)
power outage
b)
power out
c)
powerful
d)
powerless
21.

(n) sự tuần thủ với : … with (động từ: comply) viết đầy đủ 2 từ là

(a)  

22.
(verb) loại bỏ có các động từ nào?
a)
get rid of
b)
discard
c)
throw away
d)
throughout away
23.

(adj) lí tưởng (noun là idea) được viết là

(a)  

24.

thị trưởng (noun) được viết là:

(a)  

25.

lực lượng lao động là: /ˈwɜːkfɔːs/

(a)  

26.
(verb) tuân thủ có các đáp án nào:
a)
comply with
b)
adhere to
c)
follow
d)
supply
27.

(noun) tiền hoa hồng, ủy ban viết như thế nào

(a)  

28.
(adj) tương đương, đáp án nào:
a)
equivalent
b)
comparable
c)
enhance
d)
enlarge
29.
có quyền, cho phép làm gì:
a)
entitle to
b)
enable to
c)
authorize
d)
permit
e)
enlarge
30.

gần, bên cạnh (adj) có phiên âm là: /əˈdʒeɪsnt/ viết ntn:

(a)  

31.

(Adj) đồng nghĩa với excited to do sth; phiên âm là: /θrɪld/

(a)  

32.

(adj) /dɪˈspəʊzəbl/ made to be thrown away after use (vứt luôn sau khi dùng, dùng 1 lần)

(a)  

33.
drive (n) có nghĩa là:
a)
cuộc đi xe
b)
đợt phát động
c)
sự bắt đầu
d)
sự quan trọng
34.

lôi cuốn, hấp dẫn (verb), phiên âm là: /ə'pi:l/ viết là

(a)  

35.
(noun) là quần áo có các từ nào:
a)
apparel
b)
garment
c)
costume
d)
clothing
e)
appeal
36.

(verb) đặt cọc, (noun) khoản đặt cọc. Viết như thế nào

(a)  

37.
có tính chất giải trí là các từ:
a)
recreational
b)
entertaining
c)
regarding
d)
concerning
38.

/rekri'ei∫ənl/ (adj) giải trí viết như thế nào:

(a)