wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocab Cam08 T3 P1

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

almost never - hiếm khi hầu như không bao giờ

(a)  

2.

(huge rainstorms with lightning and thunder) - giông bão (mưa giông lớn kèm theo sét và sấm sét)

(a)  

3.

extreme anger - giận dữ cực độ

(a)  

4.

causes - gây ra nguyên nhân

(a)  

5.

(relaxing/in a relaxed way) - nhàn nhã (thư giãn / một cách thoải mái)

(a)  

6.

very scary - rất đáng sợ

(a)  

7.

(single/alone) - đơn độc (đơn lẻ / một mình)

(a)  

8.

(people who work to find information) - nhà nghiên cứu (những người làm việc để tìm kiếm thông tin)

(a)  

9.

(success plans/ways of reaching goals) - chiến lược (kế hoạch thành công / cách đạt được mục tiêu)

(a)  

10.

prepared - trang bị

(a)  

11.

(gun storehouse) - kho vũ khí (kho súng)

(a)  

12.

create - tạo ra

(a)  

13.

way of doing things - kỹ thuật cách làm mọi thứ

(a)  

14.

gets money from - được tài trợ bởi nhận tiền từ

(a)  

15.

exact - chính xác

(a)  

16.

supported by - được hỗ trợ bởi

(a)  

17.

needed thing - yêu cầu điều cần thiết

(a)  

18.

newly appearing - mới xuất hiện mới xuất hiện

(a)  

19.

showing the - tiết lộ việc hiển thị

(a)  

20.

sudden rush - tăng vọt đột ngột

(a)  

21.

in a perfect world - lý tưởng trong một thế giới hoàn hảo

(a)  

22.

(tripping while walking/making a mistake) - vấp ngã (vấp ngã khi đi bộ / phạm lỗi)

(a)  

23.

interesting and pleasing - tiện lợi thú vị và dễ chịu

(a)  

24.

soon going to happen - trong tương lai sẽ sớm xảy ra

(a)  

25.

easier to manage - dễ quản lý hơn

(a)  

26.

counts/thinks - tính toán số lượng / suy nghĩ

(a)  

27.

the upcoming - sắp tới sắp tới

(a)  

28.

time where a big change will happen - thời điểm bước ngoặt nơi một thay đổi lớn sẽ xảy ra

(a)  

29.

(describes a possible future event) - dự đoán (mô tả một sự kiện có thể xảy ra trong tương lai)

(a)  

30.

huge, sudden flow of snow (or work) - tuyết lở khổng lồ, dòng chảy tuyết đột ngột (hoặc công việc)

(a)  

31.

(the study of the weather) - khí tượng học (nghiên cứu thời tiết)

(a)  

32.

maybe - có lẽ là có thể đấy

(a)  

33.

angrily face/stand up to - đối mặt với giận dữ / đứng lên

(a)  

34.

(related to the weather) - khí tượng (liên quan đến thời tiết)

(a)  

35.

dangerous and threatening things - đe dọa những thứ nguy hiểm và đe dọa

(a)  

36.

causing - gây ra

(a)  

37.

very heavy rain - mưa xối xả mưa rất to

(a)  

38.

just like - điển hình của giống như

(a)  

39.

(creation and construction/ group of objects) - hình thành (tạo và xây dựng / nhóm đối tượng)

(a)  

40.

carrying - mang

(a)