Font size
WorksheetsVocab Cam08 T3 P1
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
almost never - hiếm khi hầu như không bao giờ
(a)
(huge rainstorms with lightning and thunder) - giông bão (mưa giông lớn kèm theo sét và sấm sét)
(a)
extreme anger - giận dữ cực độ
(a)
causes - gây ra nguyên nhân
(a)
(relaxing/in a relaxed way) - nhàn nhã (thư giãn / một cách thoải mái)
(a)
very scary - rất đáng sợ
(a)
(single/alone) - đơn độc (đơn lẻ / một mình)
(a)
(people who work to find information) - nhà nghiên cứu (những người làm việc để tìm kiếm thông tin)
(a)
(success plans/ways of reaching goals) - chiến lược (kế hoạch thành công / cách đạt được mục tiêu)
(a)
prepared - trang bị
(a)
(gun storehouse) - kho vũ khí (kho súng)
(a)
create - tạo ra
(a)
way of doing things - kỹ thuật cách làm mọi thứ
(a)
gets money from - được tài trợ bởi nhận tiền từ
(a)
exact - chính xác
(a)
supported by - được hỗ trợ bởi
(a)
needed thing - yêu cầu điều cần thiết
(a)
newly appearing - mới xuất hiện mới xuất hiện
(a)
showing the - tiết lộ việc hiển thị
(a)
sudden rush - tăng vọt đột ngột
(a)
in a perfect world - lý tưởng trong một thế giới hoàn hảo
(a)
(tripping while walking/making a mistake) - vấp ngã (vấp ngã khi đi bộ / phạm lỗi)
(a)
interesting and pleasing - tiện lợi thú vị và dễ chịu
(a)
soon going to happen - trong tương lai sẽ sớm xảy ra
(a)
easier to manage - dễ quản lý hơn
(a)
counts/thinks - tính toán số lượng / suy nghĩ
(a)
the upcoming - sắp tới sắp tới
(a)
time where a big change will happen - thời điểm bước ngoặt nơi một thay đổi lớn sẽ xảy ra
(a)
(describes a possible future event) - dự đoán (mô tả một sự kiện có thể xảy ra trong tương lai)
(a)
huge, sudden flow of snow (or work) - tuyết lở khổng lồ, dòng chảy tuyết đột ngột (hoặc công việc)
(a)
(the study of the weather) - khí tượng học (nghiên cứu thời tiết)
(a)
maybe - có lẽ là có thể đấy
(a)
angrily face/stand up to - đối mặt với giận dữ / đứng lên
(a)
(related to the weather) - khí tượng (liên quan đến thời tiết)
(a)
dangerous and threatening things - đe dọa những thứ nguy hiểm và đe dọa
(a)
causing - gây ra
(a)
very heavy rain - mưa xối xả mưa rất to
(a)
just like - điển hình của giống như
(a)
(creation and construction/ group of objects) - hình thành (tạo và xây dựng / nhóm đối tượng)
(a)
carrying - mang
(a)
