WorksheetsTraffic Jams
Total questions: 35
Worksheet time: 12mins
Những hệ thống kiểm soát giao thông = ... ... systems (2 từ bắt đầu bằng chữ "t" và "c")
(a)
Những chiếc đèn giao thông = ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "t" và "l")
(a)
Những hệ thống kiểm soát giao thông còn thiếu/ chất lượng kém = ... traffic control systems (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Những hệ thống đèn giao thông không hoạt động hiệu quả = The traffic light systems do not ... effectively (1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Hoạt động hiệu quả = To function ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Đầu tư = To ... in (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Nhân lực = ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "h" và "r")
(a)
Những nguồn lực tài chính = ... ... (2 từ bắt đầu bằng "f" và "r" - dùng để paraphrase cho từ "money")
(a)
Liên quan đến / khi đề cập đến = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r" - để bắt đầu đoạn văn)
(a)
Một nguyên nhân = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c" - để paraphrase cho từ "reason")
(a)
Những lý do = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r" - không phải reasons - và thường dùng số nhiều)
(a)
Giải pháp để ít học sinh đến các thành phố lớn học hơn là gì?
Chính phủ xây dựng nhiều trường chất lượng cao ở các thành phố lân cận
Chính phủ nâng cấp cơ sở vật chất của các trường hiện tại ở các thành phố lân cận
Chính phủ tăng lương cho giáo viên để nhiều học sinh giỏi muốn trở thành giáo viên hơn
Chính phủ xây dựng cảng ở các thành phố lân cận
Giải pháp để ít bệnh nhân ở Việt Nam đến các thành phố lớn để chữa bệnh hơn là gì?
Chính phủ xây nhiều bệnh viện chất lượng cao ở các thành phố lân cận
Chính phủ nâng cấp cơ sở vật chất của các bệnh viện hiện tại ở các thành phố lân cận
Chính phủ tăng lương cho các giáo sư ý khoa để họ tập trung vào việc dạy học hơn
Chính phủ nên thuê thêm nhiều bác sĩ nước ngoài
Governments = ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "n" và "l")
(a)
Tăng lương = To ... the salary (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Những giáo sư y khoa đang giảng dạy = ... ... ... (3 từ bắt đầu bằng chữ "t", "m", và "p")
(a)
Khao khát trở thành = To ... to become (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Những thành phố vệ tinh = ... cities (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Các sinh viên y khoa = ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "m" và "s")
(a)
Các chính trị gia = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Cân nhắc là việc gì = To ... doing sth (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Những cảng biển quốc tế = ... ...
(a)
Những thành phố có nhiều điểm du lịch = Cities with ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "t" và "a")
(a)
Chuyển hướng dòng chảy khách du lịch = To ... the flow of tourists (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Dòng chảy khách du lịch = The ... of tourists (1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Các công ty tư nhân = ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "p" và "e")
(a)
Ưu tiên đất = To ... land (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Những địa điểm kinh doanh lý tưởng = ... business locations (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Cung cấp những sự cắt giảm thuế = To provide ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "t" & "c")
(a)
Cơ sở vật chất = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Di chuyển đến những thành phố lớn = To move to / ... to capital cities (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Hiện đại hóa = To ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Những cơ quan có thẩm quyền về giao thông = The ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "t" và "a")
(a)
Cảnh sát giao thông = ... ... .../ ... policemen (3 từ)
(a)
Thuê thêm công an = To ... more policemen
(a)
