wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Traffic Jams

Total questions: 35

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Những hệ thống kiểm soát giao thông = ... ... systems (2 từ bắt đầu bằng chữ "t" và "c")

(a)  

2.

Những chiếc đèn giao thông = ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "t" và "l")

(a)  

3.

Những hệ thống kiểm soát giao thông còn thiếu/ chất lượng kém = ... traffic control systems (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

4.

Những hệ thống đèn giao thông không hoạt động hiệu quả = The traffic light systems do not ... effectively (1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

5.

Hoạt động hiệu quả = To function ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

6.

Đầu tư = To ... in (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

7.

Nhân lực = ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "h" và "r")

(a)  

8.

Những nguồn lực tài chính = ... ... (2 từ bắt đầu bằng "f" và "r" - dùng để paraphrase cho từ "money")

(a)  

9.

Liên quan đến / khi đề cập đến = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r" - để bắt đầu đoạn văn)

(a)  

10.

Một nguyên nhân = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c" - để paraphrase cho từ "reason")

(a)  

11.

Những lý do = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r" - không phải reasons - và thường dùng số nhiều)

(a)  

12.

Giải pháp để ít học sinh đến các thành phố lớn học hơn là gì?

a)

Chính phủ xây dựng nhiều trường chất lượng cao ở các thành phố lân cận

b)

Chính phủ nâng cấp cơ sở vật chất của các trường hiện tại ở các thành phố lân cận

c)

Chính phủ tăng lương cho giáo viên để nhiều học sinh giỏi muốn trở thành giáo viên hơn

d)

Chính phủ xây dựng cảng ở các thành phố lân cận

13.

Giải pháp để ít bệnh nhân ở Việt Nam đến các thành phố lớn để chữa bệnh hơn là gì?

a)

Chính phủ xây nhiều bệnh viện chất lượng cao ở các thành phố lân cận

b)

Chính phủ nâng cấp cơ sở vật chất của các bệnh viện hiện tại ở các thành phố lân cận

c)

Chính phủ tăng lương cho các giáo sư ý khoa để họ tập trung vào việc dạy học hơn

d)

Chính phủ nên thuê thêm nhiều bác sĩ nước ngoài

14.

Governments = ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "n" và "l")

(a)  

15.

Tăng lương = To ... the salary (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

16.

Những giáo sư y khoa đang giảng dạy = ... ... ... (3 từ bắt đầu bằng chữ "t", "m", và "p")

(a)  

17.

Khao khát trở thành = To ... to become (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

18.

Những thành phố vệ tinh = ... cities (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

19.

Các sinh viên y khoa = ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "m" và "s")

(a)  

20.

Các chính trị gia = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

21.

Cân nhắc là việc gì = To ... doing sth (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

22.

Những cảng biển quốc tế = ... ...

(a)  

23.

Những thành phố có nhiều điểm du lịch = Cities with ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "t" và "a")

(a)  

24.

Chuyển hướng dòng chảy khách du lịch = To ... the flow of tourists (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

25.

Dòng chảy khách du lịch = The ... of tourists (1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

26.

Các công ty tư nhân = ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "p" và "e")

(a)  

27.

Ưu tiên đất = To ... land (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

28.

Những địa điểm kinh doanh lý tưởng = ... business locations (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

29.

Cung cấp những sự cắt giảm thuế = To provide ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "t" & "c")

(a)  

30.

Cơ sở vật chất = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

31.

Di chuyển đến những thành phố lớn = To move to / ... to capital cities (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

32.

Hiện đại hóa = To ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

33.

Những cơ quan có thẩm quyền về giao thông = The ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "t" và "a")

(a)  

34.

Cảnh sát giao thông = ... ... .../ ... policemen (3 từ)

(a)  

35.

Thuê thêm công an = To ... more policemen

(a)