wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 9 - The natural world

Total questions: 37

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.
(adj) bất hạnh, tai hại, thảm khốc
a)
disastrous
b)
evolve
c)
cultivate
d)
combat
2.
(adj) được thuần hóa (súc vật)
a)
domesticated
b)
hibernate
c)
eradicate
d)
battle, war, conflict
3.
(adj) tuyệt chủng
a)
extinct
b)
disastrous
c)
evolve
d)
cultivate
4.
(adj) về mặt di truyền học
a)
genetically
b)
domesticated
c)
hibernate
d)
eradicate
5.
(adj) có sức chịu đựng, có sức bền
a)
resistant
b)
extinct
c)
disastrous
d)
evolve
6.
(adj) nhiệt đới
a)
tropical
b)
genetically
c)
domesticated
d)
hibernate
7.
(adj) có thể bị tổn thương, có nhược điểm
a)
vulnerable
b)
resistant
c)
extinct
d)
disastrous
8.
(v) thích nghi
a)
adapt
b)
vulnerable
c)
resistant
d)
extinct
9.
(v) đánh nhau, chiến đấu
a)
combat
b)
wild
c)
tropical
d)
genetically
10.
(n) trận chiến
a)
battle, war, conflict
b)
adapt
c)
vulnerable
d)
resistant
11.
(v) cày cấy, làm đất trồng trọt.
a)
cultivate
b)
combat
c)
wild
d)
tropical
12.
(v) Nhổ rễ, trừ diệt.
a)
eradicate
b)
battle, war, conflict
c)
adapt
d)
vulnerable
13.
(v) tiến hóa
a)
evolve
b)
cultivate
c)
combat
d)
wild
14.
(v) ngủ đông
a)
hibernate
b)
eradicate
c)
battle, war, conflict
d)
adapt
15.
burrow
a)
(n) hang
b)
(n) mùi hơi của thú vật
c)
(n) con mồi, nạn nhân
d)
(n) thuốc trừ sâu
16.
barrier
a)
(n) hàng rào
b)
(n) loài
c)
(n) âm vang, tiếng vọng
d)
(n) thú ăn thịt
17.
den
a)
(n) hang (thú dữ)
b)
(n) hang
c)
(n) mùi hơi của thú vật
d)
(n) con mồi, nạn nhân
18.
mammal
a)
(n) động vật có vú
b)
(n) hàng rào
c)
(n) loài
d)
(n) âm vang, tiếng vọng
19.
reptile
a)
(n) loài bò sát
b)
(n) hang (thú dữ)
c)
(n) hang
d)
(n) mùi hơi của thú vật
20.
ecological balance
a)
(n) cân bằng sinh học
b)
(n) động vật có vú
c)
(n) hàng rào
d)
(n) loài
21.
extinction
a)
(n) sự tuyệt chủng
b)
(n) cân bằng sinh học
c)
(n) động vật có vú
d)
(n) hàng rào
22.
fauna
a)
(n) hệ động vật
b)
(n) sinh thái học
c)
(n) loài bò sát
d)
(n) hang (thú dữ)
23.
flora
a)
(n) hệ thực vật
b)
(n) sự tuyệt chủng
c)
(n) cân bằng sinh học
d)
(n) động vật có vú
24.
genetics
a)
(n) di truyền học
b)
(n) hệ động vật
c)
(n) sinh thái học
d)
(n) loài bò sát
25.
habitat
a)
(n) môi trường sống cho động thực vật
b)
(n) hệ thực vật
c)
(n) sự tuyệt chủng
d)
(n) cân bằng sinh học
26.
insect
a)
(n) côn trùng, sâu bọ
b)
(n) di truyền học
c)
(n) hệ động vật
d)
(n) sinh thái học
27.
pest
a)
(n) người làm hại, vật làm hại
b)
(n) môi trường sống cho động thực vật
c)
(n) hệ thực vật
d)
(n) sự tuyệt chủng
28.
pesticide
a)
(n) thuốc trừ sâu
b)
(n) côn trùng, sâu bọ
c)
(n) di truyền học
d)
(n) hệ động vật
29.
predator
a)
(n) thú ăn thịt
b)
(n) người làm hại, vật làm hại
c)
(n) môi trường sống cho động thực vật
d)
(n) hệ thực vật
30.
prey
a)
(n) con mồi, nạn nhân
b)
(n) thuốc trừ sâu
c)
(n) côn trùng, sâu bọ
d)
(n) di truyền học
31.
repercussion
a)
(n) âm vang, tiếng vọng
b)
(n) thú ăn thịt
c)

(n) hậu quả xấu

d)
(n) môi trường sống cho động thực vật
32.
scent
a)
(n) mùi hơi của thú vật
b)
(n) con mồi, nạn nhân
c)
(n) thuốc trừ sâu
d)
(n) côn trùng, sâu bọ
33.
species
a)
(n) loài
b)
(n) âm vang, tiếng vọng
c)
(n) thú ăn thịt
d)
(n) người làm hại, vật làm hại
34.

eliminate =

a)

eradicate

b)

paddock

c)

introduce

d)

decline

35.

catastrophic =

a)

disastrous

b)

native

c)

vulnerable

d)

endangered

36.

Modern farming methods have led to the total ______ of many species of wild flowers.

a)

extint

b)

extinction

c)

exist

d)

existence

37.

Some fear that pests may become ....... to these new pesticides

a)

extinct

b)

resistant

c)

endangered

d)

modified