NEW
Font size
WorksheetsU2 - E9. Phrasal verb quiz bank (Vi.)
Total questions: 38
Worksheet time: 6mins
"Turn up" có nghĩa là gì?
Đến, xuất hiện
Hết, cạn kiệt
Xuất bản, phát hành, ra mắt
Đóng cửa, ngừng hoạt động
"Run out of sth" có nghĩa là gì?
Đến, xuất hiện
Hết, cạn kiệt
Xuất bản, phát hành, ra mắt
Đóng cửa, ngừng hoạt động
"Bring sth out" có nghĩa là gì?
Đến, xuất hiện
Hết, cạn kiệt
Xuất bản, phát hành, ra mắt
Đóng cửa, ngừng hoạt động
"Close sth down" có nghĩa là gì?
Đến, xuất hiện
Hết, cạn kiệt
Xuất bản, phát hành, ra mắt
Đóng cửa, ngừng hoạt động
"Cheer sb up" có nghĩa là gì?
Làm ai đó vui
Từ bỏ, dừng làm gì
Kiểm tra, tra cứu
Đóng cửa, ngừng hoạt động
"Give sth up" có nghĩa là gì?
Làm ai đó vui
Từ bỏ, dừng làm gì
Kiểm tra, tra cứu
Hết, cạn kiệt
"Look sth up" có nghĩa là gì?
Làm ai đó vui
Từ bỏ, dừng làm gì
Kiểm tra, tra cứu
Hết, cạn kiệt
"Put sth down" có nghĩa là gì?
Làm ai đó vui
Từ bỏ, dừng làm gì
Kiểm tra, tra cứu
Viết, ghi lại
"Pull sth down" có nghĩa là gì?
Tháo dỡ, phá bỏ (một công trình, tòa nhà)
Mặc (quần áo)
Kiểm tra, tra cứu
Đến, xuất hiện
"Put sth on" có nghĩa là gì?
Tháo dỡ, phá bỏ (một công trình, tòa nhà)
Mặc (quần áo)
Kiểm tra, tra cứu
Đến, xuất hiện
"Apply for sth" có nghĩa là gì?
Tháo dỡ, phá bỏ (một công trình, tòa nhà)
Ứng tuyển, xin, đăng ký (việc làm)
Về, trở về
Hết, cạn kiệt
"Come back" có nghĩa là gì?
Tháo dỡ, phá bỏ (một công trình, tòa nhà)
Ứng tuyển, xin, đăng ký (việc làm)
Về, trở về
Hết, cạn kiệt
"Deal with sth" có nghĩa là gì?
Tháo dỡ, phá bỏ (một công trình, tòa nhà)
Giải quyết, đương đầu với
Về, trở về
Ăn mặc trang trọng, lịch sự
"Dress up" có nghĩa là gì?
Làm ai đó vui
Chấp nhận, đương đầu, đối mặt với, giải quyết
Về, trở về
Ăn mặc trang trọng, lịch sự
"Face up to sth" có nghĩa là gì?
Đến, xuất hiện
Chấp nhận, đương đầu, đối mặt với, giải quyết
Về, trở về
Ăn mặc trang trọng, lịch sự
"Get on" có nghĩa là gì?
Tiến bộ
Chấp nhận, đương đầu, đối mặt với, giải quyết
Đến, xuất hiện
Hòa hợp, hòa thuận với ai đó
"Get on with sb" có nghĩa là gì?
Tiến bộ
Chấp nhận, đương đầu, đối mặt với, giải quyết
Đến, xuất hiện
Hòa hợp, hòa thuận với ai đó
"Get over sth" có nghĩa là gì?
Làm ai đó vui
Thức dậy
Hồi phục, bình phục (sau trận ốm), vượt qua được (điều gì đó không vui trong quá khứ)
Hòa hợp, hòa thuận với ai đó
"Get up" có nghĩa là gì?
Làm ai đó vui
Thức dậy
Hồi phục, bình phục (sau trận ốm), vượt qua được (điều gì đó không vui trong quá khứ)
Hòa hợp, hòa thuận với ai đó
"Go on (doing sth)" có nghĩa là gì?
Hết, cạn kiệt
Thức dậy
Diễn ra, tiếp tục làm gì
Hòa hợp, hòa thuận với ai đó
"Turn up" có nghĩa là gì?
Hết, cạn kiệt
Xuất bản, phát hành, ra mắt
Đóng cửa, ngừng hoạt động
Đến, xuất hiện
"Run out of sth" có nghĩa là gì?
Hết, cạn kiệt
Đóng cửa, ngừng hoạt động
Xuất bản, phát hành, ra mắt
Đến, xuất hiện
"Bring sth out" có nghĩa là gì?
Làm ai đó vui
Đóng cửa, ngừng hoạt động
Xuất bản, phát hành, ra mắt
Đến, xuất hiện
"Close sth down" có nghĩa là gì?
Làm ai đó vui
Đóng cửa, ngừng hoạt động
Chấp nhận, đương đầu, đối mặt với, giải quyết
Về, trở về
"Cheer sb up" có nghĩa là gì?
Làm ai đó vui
Từ bỏ, dừng làm gì
Chấp nhận, đương đầu, đối mặt với, giải quyết
Kiểm tra, tra cứu
"Give sth up" có nghĩa là gì?
Làm ai đó vui
Từ bỏ, dừng làm gì
Chấp nhận, đương đầu, đối mặt với, giải quyết
Kiểm tra, tra cứu
"Look sth up" có nghĩa là gì?
Làm ai đó vui
Tháo dỡ, phá bỏ (một công trình, tòa nhà)
Viết, ghi lại
Kiểm tra, tra cứu
"Put sth down" có nghĩa là gì?
Làm ai đó vui
Tháo dỡ, phá bỏ (một công trình, tòa nhà)
Viết, ghi lại
Kiểm tra, tra cứu
"Put sth down" có nghĩa là gì?
Làm ai đó vui
Tháo dỡ, phá bỏ (một công trình, tòa nhà)
Viết, ghi lại
Kiểm tra, tra cứu
"Put sth on" có nghĩa là gì?
Mặc (quần áo)
Tháo dỡ, phá bỏ (một công trình, tòa nhà)
Viết, ghi lại
Kiểm tra, tra cứu
"Pass sth down" có nghĩa là gì?
Mặc (quần áo)
Kế nhiệm, nối nghiệp, tiếp quản (doanh nghiệp, tổ chức...)
Truyền lại (cho thế hệ sau)
Kiểm tra, tra cứu
"Set sth up" có nghĩa là gì?
Thành lập, tạo dựng (doanh nghiệp, tổ chức...)
Kế nhiệm, nối nghiệp, tiếp quản (doanh nghiệp, tổ chức...)
Truyền lại (cho thế hệ sau)
Kiểm tra, tra cứu
"Take sth over" có nghĩa là gì?
Thành lập, tạo dựng (doanh nghiệp, tổ chức...)
Kế nhiệm, nối nghiệp, tiếp quản (doanh nghiệp, tổ chức...)
Truyền lại (cho thế hệ sau)
Kiểm tra, tra cứu
"Think sth over" có nghĩa là gì?
Đến, xuất hiện
Xem xét, suy nghĩ kĩ
Từ chối
Tắt máy, tắt đèn, khóa vòi nước...
"Turn sb/sth down" có nghĩa là gì?
Đến, xuất hiện
Xem xét, suy nghĩ kĩ
Từ chối
Tắt máy, tắt đèn, khóa vòi nước...
"Turn sth on" có nghĩa là gì?
Khởi động máy, bật đèn, mở vòi nước...
Xem xét, suy nghĩ kĩ
Từ chối
Tắt máy, tắt đèn, khóa vòi nước...
"Turn sth off" có nghĩa là gì?
Khởi động máy, bật đèn, mở vòi nước...
Xem xét, suy nghĩ kĩ
Từ chối
Tắt máy, tắt đèn, khóa vòi nước...
"Set off (for somewhere)" có nghĩa là gì?
Làm ai đó vui
Khởi hành, bắt đầu chuyến đi tới một nơi nào đó
Đến, xuất hiện
Tắt máy, tắt đèn, khóa vòi nước...
