wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1000-English-Phrases_Other Ways to Say I LOVE YOU in English

Total questions: 37

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.
I adore you.
a)
Tôi ngưỡng mộ bạn.
b)
Tôi tôn thờ bạn.
c)
Tôi tốt hơn vì bạn.
d)
Bạn là lý do tôi sống.
e)
Anh mang lại hạnh phúc cho những ngày mưa.
2.
You are all I want.
a)
Bạn là tất cả tôi muốn.
b)
Không ai quan trọng ngoài bạn.
c)
Bạn là người yêu dấu của tôi.
d)
Tôi đã đánh mất trái tim của tôi về bạn.
e)
Tôi nhớ bạn da diết/hình ảnh bạn choán lấy tâm trí của tôi
3.
I’m infatuated with you.
a)
Tôi điên cuồng vì bạn.
b)
Tôi trở nên hoang dã với bạn.
c)
Tôi dành tình cảm cho bạn.
d)
Tôi tốt hơn vì bạn.
e)
Bạn là lý do tôi còn sống.
4.
You are my crush.
a)
Bạn là người tôi thích.
b)
Bạn là tất cả những gì tôi thấy.
c)
Tôi tôn thờ bạn.
d)
Bạn là người yêu dấu của tôi.
e)
Tôi muốn bạn.
5.
You are a dream come true.
a)
Bạn là một giấc mơ trở thành sự thật.
b)
Tôi ngưỡng mộ bạn.
c)
Không ai quan trọng ngoài bạn.
d)
Tôi dành tình cảm cho bạn.
e)
Bạn là lý do tôi sống.
6.
I appreciate you.
a)
Tôi cảm kích bạn.
b)
Bạn là tất cả tôi muốn.
c)
Tôi trở nên hoang dã với bạn.
d)
Tôi tôn thờ bạn.
e)
Tôi đã đánh mất trái tim của tôi về bạn.
7.
You inspire me.
a)
Bạn truyền cảm hứng cho tôi.
b)
Tôi điên cuồng vì bạn.
c)
Bạn là tất cả những gì tôi thấy.
d)
Không ai quan trọng ngoài bạn.
e)
Tôi tốt hơn vì bạn.
8.
I worship you.
a)
Tôi tôn sùng bạn.
b)
Bạn là người tôi thích.
c)
Tôi ngưỡng mộ bạn.
d)
Tôi trở nên hoang dã với bạn.
e)
Bạn là người yêu dấu của tôi.
9.
You are my everything.
a)
Bạn là tất cả của tôi.
b)
Bạn là một giấc mơ trở thành sự thật.
c)
Bạn là tất cả tôi muốn.
d)
Bạn là tất cả những gì tôi thấy.
e)
Tôi dành tình cảm cho bạn.
10.
I need you.
a)
Tôi cần bạn.
b)
Tôi cảm kích bạn.
c)
Tôi điên cuồng vì bạn.
d)
Tôi ngưỡng mộ bạn.
e)
Tôi tôn thờ bạn.
11.
I cherish you.
a)
Tôi yêu mến bạn.
b)
Bạn truyền cảm hứng cho tôi.
c)
Bạn là người tôi thích.
d)
Bạn là tất cả tôi muốn.
e)
Không ai quan trọng ngoài bạn.
12.
You are the best.
a)
Bạn là điều tuyệt vời nhất.
b)
Tôi tôn sùng bạn.
c)
Bạn là một giấc mơ trở thành sự thật.
d)
Tôi điên cuồng vì bạn.
e)
Tôi trở nên hoang dã với bạn.
13.
You are charming.
a)
Bạn thật quyến rũ.
b)
Bạn là tất cả của tôi.
c)
Tôi cảm kích bạn.
d)
Bạn là người tôi thích.
e)
Bạn là tất cả những gì tôi thấy.
14.
I can’t live without you.
a)
Tôi không thể sống thiếu bạn.
b)
Tôi cần bạn.
c)
Bạn truyền cảm hứng cho tôi.
d)
Bạn là một giấc mơ trở thành sự thật.
e)
Tôi ngưỡng mộ bạn.
15.
You set my heart on fire.
a)
Bạn đốt cháy trái tim tôi.
b)
Tôi yêu mến bạn.
c)
Tôi tôn sùng bạn.
d)
Tôi cảm kích bạn.
e)
Bạn là tất cả tôi muốn.
16.
I love being around you.
a)
Tôi thích được ở bên bạn.
b)
Bạn là điều tuyệt vời nhất.
c)
Bạn là tất cả của tôi.
d)
Bạn truyền cảm hứng cho tôi.
e)
Tôi điên cuồng vì bạn.
17.
I respect you.
a)
Tôi tôn trọng bạn.
b)
Bạn thật quyến rũ.
c)
Tôi cần bạn.
d)
Tôi tôn sùng bạn.
e)
Bạn là người tôi thích.
18.
You are my reason for living.
a)
Bạn là lý do tôi sống. Bạn thật đáng quý.
b)
Tôi không thể sống thiếu bạn.
c)
Tôi yêu mến bạn.
d)
Bạn là tất cả của tôi.
e)
Bạn là một giấc mơ trở thành sự thật.
19.
You are precious.
a)
Bạn thật đáng quý.
b)
Bạn đốt cháy trái tim tôi.
c)
Bạn là điều tuyệt vời nhất.
d)
Tôi cần bạn.
e)
Tôi cảm kích bạn.
20.
You complete me.
a)
Bạn hoàn thiện tôi.
b)
Tôi thích được ở bên bạn.
c)
Bạn thật quyến rũ.
d)
Tôi yêu mến bạn.
e)
Bạn truyền cảm hứng cho tôi.
21.
You’re the love of my life.
a)
Bạn là tình yêu của cuộc đời tôi.
b)
Tôi tôn trọng bạn.
c)
Tôi không thể sống thiếu bạn.
d)
Bạn là điều tuyệt vời nhất.
e)
Tôi tôn sùng bạn.
22.
I can’t stop thinking about you.
a)
Tôi không thể ngừng nghĩ về bạn.
b)
Bạn là lý do tôi sống. Bạn thật đáng quý.
c)
Bạn đốt cháy trái tim tôi.
d)
Bạn thật quyến rũ.
e)
Bạn là tất cả của tôi.
23.
I lost my heart on you.
a)
Tôi đã đánh mất trái tim của tôi về bạn.
b)
Bạn thật đáng quý.
c)
Tôi thích được ở bên bạn.
d)
Tôi không thể sống thiếu bạn.
e)
Tôi cần bạn.
24.
I dreamt about you last night.
a)
Tôi đã mơ về bạn đêm qua.
b)
Bạn hoàn thiện tôi.
c)
Tôi tôn trọng bạn.
d)
Bạn đốt cháy trái tim tôi.
e)
Tôi yêu mến bạn.
25.
You bring happiness to rainy days.
a)
Anh mang lại hạnh phúc cho những ngày mưa.
b)
Bạn là tình yêu của cuộc đời tôi.
c)
Bạn là lý do tôi sống. Bạn thật đáng quý.
d)
Tôi thích được ở bên bạn.
e)
Bạn là điều tuyệt vời nhất.
26.
I’ve got you under my skin.
a)
Tôi nhớ bạn da diết/hình ảnh bạn choán lấy tâm trí của tôi
b)
Tôi không thể ngừng nghĩ về bạn.
c)
Bạn thật đáng quý.
d)
Tôi tôn trọng bạn.
e)
Bạn thật quyến rũ.
27.
You are the reason I’m alive.
a)
Bạn là lý do tôi còn sống.
b)
Tôi đã đánh mất trái tim của tôi về bạn.
c)
Bạn hoàn thiện tôi.
d)
Bạn là lý do tôi sống. Bạn thật đáng quý.
e)
Tôi không thể sống thiếu bạn.
28.
I want you.
a)
Tôi muốn bạn.
b)
Tôi đã mơ về bạn đêm qua.
c)
Bạn là tình yêu của cuộc đời tôi.
d)
Bạn thật đáng quý.
e)
Bạn đốt cháy trái tim tôi.
29.
You are my reason for living.
a)
Bạn là lý do tôi sống.
b)
Anh mang lại hạnh phúc cho những ngày mưa.
c)
Tôi không thể ngừng nghĩ về bạn.
d)
Bạn hoàn thiện tôi.
e)
Tôi thích được ở bên bạn.
30.
I lost my heart on you.
a)
Tôi đã đánh mất trái tim của tôi về bạn.
b)
Tôi nhớ bạn da diết/hình ảnh bạn choán lấy tâm trí của tôi
c)
Tôi đã đánh mất trái tim của tôi về bạn.
d)
Bạn là tình yêu của cuộc đời tôi.
e)
Tôi tôn trọng bạn.
31.
I am better because of you.
a)
Tôi tốt hơn vì bạn.
b)
Bạn là lý do tôi còn sống.
c)
Tôi đã mơ về bạn đêm qua.
d)
Tôi không thể ngừng nghĩ về bạn.
e)
Bạn là lý do tôi sống. Bạn thật đáng quý.
32.
You are my dear.
a)
Bạn là người yêu dấu của tôi.
b)
Tôi muốn bạn.
c)
Anh mang lại hạnh phúc cho những ngày mưa.
d)
Tôi đã đánh mất trái tim của tôi về bạn.
e)
Bạn thật đáng quý.
33.
I’m affectionate for you.
a)
Tôi dành tình cảm cho bạn.
b)
Bạn là lý do tôi sống.
c)
Tôi nhớ bạn da diết/hình ảnh bạn choán lấy tâm trí của tôi
d)
Tôi đã mơ về bạn đêm qua.
e)
Bạn hoàn thiện tôi.
34.
I adulate you.
a)
Tôi tôn thờ bạn.
b)
Tôi đã đánh mất trái tim của tôi về bạn.
c)
Bạn là lý do tôi còn sống.
d)
Anh mang lại hạnh phúc cho những ngày mưa.
e)
Bạn là tình yêu của cuộc đời tôi.
35.
No one matters but you.
a)
Không ai quan trọng ngoài bạn.
b)
Tôi tốt hơn vì bạn.
c)
Tôi muốn bạn.
d)
Tôi nhớ bạn da diết/hình ảnh bạn choán lấy tâm trí của tôi
e)
Tôi không thể ngừng nghĩ về bạn.
36.
I’m wild about you.
a)
Tôi trở nên hoang dã với bạn.
b)
Bạn là người yêu dấu của tôi.
c)
Bạn là lý do tôi sống.
d)
Bạn là lý do tôi còn sống.
e)
Tôi đã đánh mất trái tim của tôi về bạn.
37.
You’re all I see.
a)
Bạn là tất cả những gì tôi thấy.
b)
Tôi dành tình cảm cho bạn.
c)
Tôi đã đánh mất trái tim của tôi về bạn.
d)
Tôi muốn bạn.
e)
Tôi đã mơ về bạn đêm qua.