wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

englih grade 4

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Khi 1 người nói với em câu " Good bye " , em sẽ đáp lại như thế nào ?

a)

Nice to meet you

b)

Good morning.

c)

Bye, see you again.

d)

Nice to see you

2.

Gặp bạn vào thời gian như trong hình, e chào thế nào ?

a)

good morning

b)

good evening

c)

good night

d)

good evening

3.

Trên đường đi học về, gặp người quen thì bạn này phải chào như thế nào ?

Hãy chọn câu đúng nhất

a)

good morning

b)

good night

c)

good afternoon

d)

good evening

4.

Bữa ăn này diễn ra vào buổi nào trong ngày? trả lời bằng từ Tiếng Anh.

(a)  

5.

Lần đầu tiên gặp người lạ , muốn cho người đó biết mình rất hân hạnh được gặp họ thì em nói câu nào sau đây

a)

Hello

b)

Good morning

c)

Nice too meet you

d)

Good bye

6.

Khi 1 người nói với em câu " Good bye " , em sẽ đáp lại như thế nào ?

a)

Nice to meet you

b)

Good morning.

c)

Bye, see you again.

d)

Nice to see you

7.

Mĩ là gì ?

a)

America

b)

Amrican

c)

Ameica

d)

Americat

8.

Người Mĩ là gì ?

a)

Amerycan

b)

American

c)

America

d)

Americand

9.

Úc là gì ?

a)

Australian

b)

Austrelia

c)

Australia

d)

Australie

10.

Người Úc là gì ?

a)

Austraylia

b)

Austraylian

c)

Australia

d)

Australian

11.

Anh là gì ?

a)

England

b)

English

c)

Englan

d)

Englands

12.

Tiếng Anh là gì ?

a)

Englis

b)

English

c)

Engish

d)

Enlish

13.

Nhật là gì ?

a)

Japanese

b)

Japanses

c)

Japan

d)

Japen

14.

Người Nhật là gì ?

a)

Japanss

b)

Japanee

c)

Japanses

d)

Japanese

15.

Ma-lai-si-a là gì ?

a)

Malaysia

b)

Malaisia

c)

Malaysian

d)

Malaysias

16.

Người Ma-lai-xi-a là gì ?

a)

Malaysia

b)

Malaysian

c)

Malaisia

d)

Malaysians

17.

Việt Nam là gì ?

a)

Viet nan

b)

Viet nam

c)

Viet Nam

d)

Vietnam

18.

Người Việt là gì ?

a)

Vietnamses

b)

Vietnanese

c)

VietNamese

d)

Vietnamese

19.

Từ là gì ?

a)

from

b)

fron

c)

frog

d)

froi

20.

Quốc tịch là gì ?

a)

Nafionality

b)

Nationality

c)

Natioality

d)

Nationaliti

21.

Thứ hai - được viết thế nào trong tiếng Anh

(a)  

22.

Vào buổi sáng - được viết thế nào bằng tiếng Anh.

a)

morning

b)

in the morning

23.

Tôi đến trường vào các buổi sáng thứ 2.

I / on Monday / mornings / go / to school / .

a)

I go to school on Monday mornings.

b)

I school go to on Monday mornings.

24.

Giúp đỡ - được viết thế nào bằng tiếng Anh

a)

helf

b)

hepl

c)

help

25.

bố mẹ - được viết thế nào trong tiếng Anh?

a)

mother- father

b)

parents

c)

grandparents

26.

Thứ Bảy - được viết như thế nào bằng Tiếng Anh

(a)  

27.

Bạn làm gì vào buổi sáng?

What / do / in the / you do / morning?

a)

What do in the you do morning?

b)

What do you do in the morning?

c)

What in the do you do morning?

28.

Tôi giúp đỡ bố mẹ vào các ngày Thứ Bảy.

a)

I cook dinner with my mom on Saturdays.

b)

I help my parents on Saturdays.

c)

I help my grandparents on Saturdays

29.

What day is it today ? - có nghĩa là ?


Hãy đọc to câu này lên

a)

Hôm nay là ngày bao nhiêu?

b)

Hôm nay là thứ mấy?

c)

Hôm nay thời tiết như thế nào?

30.

Hãy sắp xếp câu sau thành câu đúng

What / it / is / day / today / ?

(a)  

31.

Hãy sắp xếp câu - Hôm nay là thứ HAI .

is - Today - Monday.

Và đọc to câu con làm được

(a)  

32.

Odd one out - tìm 1 từ khác loại

a)

Monday

b)

Sunday

c)

Today

d)

Thursday

33.

Vào buổi sáng - được viết thế nào bằng tiếng Anh.

a)

morning

b)

in the morning

34.

Giúp đỡ - được viết thế nào bằng tiếng Anh

a)

helf

b)

hepl

c)

help

35.

bố mẹ - được viết thế nào trong tiếng Anh?

a)

mother- father

b)

parents

c)

grandparents

36.

Vào buổi chiều Chủ Nhật - được viết thế nào?

a)

on Sunday afternoon

b)

in Sunday morning

37.

thăm - được viết thế nào bằng tiếng Anh

a)

go

b)

help

c)

visit

38.

ông bà - được viết thế nào trong tiếng Anh ?

a)

parents

b)

grandparents

39.

Con hãy viết lại từ - ông bà - bằng tiếng Anh.

(a)  

40.

I visit my grandparents on Sundays.

-có nghĩa là:

a)

Tớ đi thăm ông bà của tớ vào các ngày chủ Nhật.

b)

Tớ đi thăm bố mẹ của tớ vào các ngày chủ Nhật.

c)

Tớ đi thăm ông bà của tớ vào các ngày thứ Bảy.

41.

đi bơi - được viết thế nào trong Tiếng Anh

a)

play swimming

b)

swim

c)

go swimming

42.

Tôi đi bơi vào các buổi chiều

I / in the / swimming / go / afternoons.

a)

I swimming go in the afternoons.

b)

I go swimming in the afternoons.

c)

I in the go swimming afternoons