wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

A, an, any, some

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

A dùng trước danh từ....

a)

bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm

b)

bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm

c)

bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm

2.

an dùng với danh từ...

a)

cả 3 đáp án đều đúng

b)

bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm

c)

bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm

d)

bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm

3.

Điền vào chỗ trống:

... cat

a)

a

b)

an

c)

2

d)

three

4.

Điền vào chỗ trống:

... dog

a)

a

b)

an

c)

three

d)

4

5.

Điền vào chỗ trống:

... elephant

a)

a

b)

an

c)

1

d)

one

6.

Điền vào chỗ trống:

... octupus

a)

a

b)

an

c)

1

d)

one

7.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... biscuit

(a)  

8.

Some và any giống nhau ở điểm nào?

a)

cùng đi với danh từ đếm được

b)

cùng đi với danh từ không đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

9.

A và an giống nhau vì...

a)

cùng đi với danh từ không đếm được

b)

cùng đi với danh từ đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

10.

Some dùng trong...

a)

câu hỏi

b)

câu phủ định

c)

câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự

d)

câu hỏi và phủ định

11.

Any dùng trong...

a)

câu hỏi và câu phủ định

b)

câu khẳng định

c)

câu hỏi

d)

câu đề nghị lịch sự

12.

Some dùng với...

a)

danh từ đếm được số ít

b)

danh từ đếm được số nhiều

c)

danh từ không đếm được số nhiều

d)

cả 3 đáp án đều đúng

13.

Some dùng với danh từ....

a)

đếm được số nhiều và không đếm được

b)

đếm được số ít và không đếm được

c)

đếm được số ít và số nhiều

d)

không đếm được mà thôi

14.

an dùng với danh từ...

a)

cả 3 đáp án đều đúng

b)

bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm

c)

bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm

d)

bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm

15.

Chữ cái nào sau đây KHÔNG PHẢI NGUYÊN ÂM

a)

A

b)

U

c)

I

d)

C

16.

Chữ cái nào sau đây KHÔNG PHẢI PHỤ ÂM

a)

R

b)

T

c)

E

d)

B

17.

Chữ cái nào là NGUYÊN ÂM

a)

F

b)

K

c)

L

d)

O

18.

Chữ cái nào là PHỤ ÂM

a)

M

b)

I

c)

U

d)

A

19.

Chữ cái nào là NGUYÊN ÂM

a)

F

b)

K

c)

L

d)

O

20.

Một người đàn ông trong tiếng Anh là gì nhỉ?

(a)  

21.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

22.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

23.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

There are __________ apples on the table

a)

Some

b)

Any

c)

Three

d)

An

24.

"ANY" dùng trong câu : _______

a)

nghi vấn và khẳng định

b)

khẳng định và phủ định

c)

nghi vấn và phủ định

25.

I can't see __ stars in the sky.

a)

some

b)

any

26.

There are __ hospitals in this town.

a)

some

b)

any

27.
I want _____ cup of coffee.
a)
some
b)
an
c)
a
d)
any
28.

I want to put … sugar into my coffee.

a)

a) some

b)

b) any

c)

c) a

29.

I have .......................book

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

30.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

31.

Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?

a)

salt

b)

chocolate

c)

sugar

d)

orange

e)

egg

32.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

33.

Some dùng trong...

a)

câu hỏi

b)

câu phủ định

c)

câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự

d)

câu hỏi và phủ định

34.

He doesn't like to eat _______ eggs.

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

35.

James wants ______ water.

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

36.

Have you heard ________________ news about the accident on the main road?

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

37.

It is a pity that I don't have ________________camera now,

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

38.

My brother likes ________________modern music.

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any