wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Review Vowels & Consonants

Total questions: 30

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Nghe và viết lại từ sau:

(a)  

2.

Nghe và viết lại từ sau:

(a)  

3.

Nghe và viết lại từ sau:

(a)  

4.

Nghe và viết lại từ sau:

(a)  

5.

Nghe và viết lại từ sau:

(a)  

6.

Nghe và viết lại từ sau:

(a)  

7.

Nghe và viết lại từ sau:

(a)  

8.

Nghe và viết lại từ sau:

(a)  

9.

Nghe và viết lại từ sau:

(a)  

10.

Nghe và viết lại từ sau:

(a)  

11.

Nghe và viết lại từ sau:

(a)  

12.

Nghe và viết lại từ sau:

(a)  

13.

Nghe và viết lại từ sau:

(a)  

14.

Nghe và viết lại từ sau:

(a)  

15.

Nghe và viết lại từ sau:

(a)  

16.

Nghe và viết lại từ sau:

(a)  

17.

Tìm các cặp tương ứng với phiêm âm IPA sau:

a)

Door

1.
  •  /dɔːr/

b)

Destroy

2.
  • /dɪˈstrɔɪ/

c)

Danger 

3.
  • /ˈdeɪndʒər/

d)

Decide

4.
  • /dɪˈsaɪd/

18.

Từ nào sau đây chưa Consonant /ŋ/


a)

Uncle

b)

Expensive

c)

Mane

d)

Pensive

19.

Đọc rõ từ sau: Landlord

4 lines
20.

Đọc rõ từ sau: Factory

4 lines
21.

Sắp xếp từ vựng đúng với cột Vowel /ʊə/ và /əʊ/


Categorize the following

tourism

jury

poor

potato

though

tomorrow

shoulder

/ʊə/
/əʊ/
22.

Đây có phải là phiên âm IPA của từ: Exchange  / ɪkˈtʃeɪndʒ/

a)

Phải

b)

Không phải

23.

Đọc rõ từ sau: surprising

4 lines
24.

Nối nghĩa các từ sau

a)

hammer

1.

cái búa

b)

university

2.

trường đại học

c)

special

3.

đặc biệt

d)

describe

4.

mô tả

e)

explain

5.

giải thích

25.

Đọc rõ từ sau: Individual

4 lines
26.

Đọc rõ từ sau: engineer

4 lines
27.

Từ nào sau đây có nghĩa là chuẩn bị

a)

choice

b)

prepare

c)

ahead

d)

perhaps

28.

Từ nào có phiên âm là /bi:n/ trong những từ dưới đây

a)

ben

b)

bin

c)

pin

d)

bean

29.

Trong các âm dưới đây, đâu là diphthongs?

a)

/eə/

b)

/æ/

c)

/ɜː/


d)

/ɑː/


30.

Chọn đáp án đúng trong câu sau:

Take your seat/sit, please.

a)

seat

b)

sit