Font size
WorksheetsReview Vowels & Consonants
Total questions: 30
Worksheet time: 1hrs 11mins
Nghe và viết lại từ sau:
(a)
Nghe và viết lại từ sau:
(a)
Nghe và viết lại từ sau:
(a)
Nghe và viết lại từ sau:
(a)
Nghe và viết lại từ sau:
(a)
Nghe và viết lại từ sau:
(a)
Nghe và viết lại từ sau:
(a)
Nghe và viết lại từ sau:
(a)
Nghe và viết lại từ sau:
(a)
Nghe và viết lại từ sau:
(a)
Nghe và viết lại từ sau:
(a)
Nghe và viết lại từ sau:
(a)
Nghe và viết lại từ sau:
(a)
Nghe và viết lại từ sau:
(a)
Nghe và viết lại từ sau:
(a)
Nghe và viết lại từ sau:
(a)
Tìm các cặp tương ứng với phiêm âm IPA sau:
Door
/dɔːr/
Destroy
/dɪˈstrɔɪ/
Danger
/ˈdeɪndʒər/
Decide
/dɪˈsaɪd/
Từ nào sau đây chưa Consonant /ŋ/
Uncle
Expensive
Mane
Pensive
Đọc rõ từ sau: Landlord
Đọc rõ từ sau: Factory
Sắp xếp từ vựng đúng với cột Vowel /ʊə/ và /əʊ/
tourism
jury
poor
potato
though
tomorrow
shoulder
Đây có phải là phiên âm IPA của từ: Exchange / ɪkˈtʃeɪndʒ/
Phải
Không phải
Đọc rõ từ sau: surprising
Nối nghĩa các từ sau
hammer
cái búa
university
trường đại học
special
đặc biệt
describe
mô tả
explain
giải thích
Đọc rõ từ sau: Individual
Đọc rõ từ sau: engineer
Từ nào sau đây có nghĩa là chuẩn bị
choice
prepare
ahead
perhaps
Từ nào có phiên âm là /bi:n/ trong những từ dưới đây
ben
bin
pin
bean
Trong các âm dưới đây, đâu là diphthongs?
/eə/
/æ/
/ɜː/
/ɑː/
Chọn đáp án đúng trong câu sau:
Take your seat/sit, please.
seat
sit
