Font size
WorksheetsIELTS Reading Vocabulary 1
Total questions: 26
Worksheet time: 26mins
mô (trong sinh học)
(a)
extremely fat (adj)
(a)
extremely fat (n)
(a)
làm sáng tỏ
(a)
sự đột biến
(a)
bộ gen
(a)
bệnh loãng xương
(a)
sự chết đói, sự thiếu ăn
(a)
những gì liên quan đến làm mẹ
(a)
reduce
(a)
thick (adj)
(a)
nghịch lý
(a)
dùng đến/ sử dụng đến một phương pháp/ giải pháp nào đó khi không còn sự lựa chọn nào khác
(a)
sự cải tạo, sự cải thiện, tái tạo lại
(a)
a part of a machine
(a)
having to stay in bed because of illness or injury (adj)
(a)
giai thoại (không đủ bằng chứng tin cậy)
(a)
bộ Linh trưởng (people, apes, monkeys)
(a)
thao túng, lôi kéo, điều khiển, lợi dụng
(syn: rigging)
(a)
trục xuất, đuổi ra, làm bật ra khỏi một vị trí cố định
(a)
cái thùng
(a)
nhanh nhẹn, linh hoạt
(a)
sự thất vọng, sự bực bội
(a)
very surprising (adj)
(a)
sự đột phát, developement
(a)
uy nghiêm, tráng lệ, powerful
(a)
