wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BusinessPartner_6.2 & 6.4_Order and problems with an order

Total questions: 28

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

These laptops are the wrong model.

a)

We'll change it.

b)

We'll change them.

c)

We'll fix it.

d)

We'll send a technician.

2.

I placed an order with black jeans, but we receive the grey ones.

a)

We'll send a technician.

b)

We'll correct it.

c)

We'll send a truck.

d)

We'll change them.

3.

gấp gáp (adj)

(a)  

4.

Mấy cái laptop này sai mẫu rồi. Anh có thể đổi lại đúng mẫu được không?

(a)  

5.

Mấy chiếc laptop hôm qua anh giao bị 1 lỗi. Anh giao sai mẫu rồi ạ!

(a)  

6.

A: (a)   ? (Anh/Chị có thể cho em xin mã đơn hàng được không ạ?)

B: Sure. The order number is FT9OO87.

7.

A: Good morning, customer services. Tanaka speaking. How can I help you?

B: Good morning. There's a problem with the photocopier. It's not working.

A: Oh, xin lỗi ạ! Chúng tôi sẽ cử kỹ thuật viên đến xem xét tình hình.

(a)  

8.

(tiếp tục câu chuyện của câu hỏi trước)

B: Khi nào thì kỹ thuật viên đến đây?

A: He might be there after 2 pm on Friday. Is it fine with you?

(a)  

9.

(tiếp tục câu chuyện của câu hỏi trước)

B: Ôi không được rồi, chúng tôi cần sửa càng sớm càng tốt. Chúng tôi phải in báo cáo cho cuộc họp lúc 2h trưa Thứ Sáu rồi.

(a)  

10.

(tiếp tục câu chuyện của câu hỏi trước)

A: Dạ vâng, em hiểu rồi ạ. Chị giữ máy giúp em ạ! Em sẽ hỏi kỹ thuật viên liền ạ.

(a)  

11.

gấp gáp (adj)

(a)  

12.

A: Good morning, customer services. Tanaka speaking. How can I help you?

B: Good morning. There's a problem with the photocopier. It's not working.

A: Oh, xin lỗi ạ! Chúng tôi sẽ cử kỹ thuật viên đến xem xét tình hình.

(a)  

13.

(tiếp tục câu chuyện của câu hỏi trước)

B: Khi nào thì kỹ thuật viên đến đây?

A: He might be there after 2 pm on Friday. Is it fine with you?

(a)  

14.

(tiếp tục câu chuyện của câu hỏi trước)

B: Ôi không được rồi, chúng tôi cần sửa càng sớm càng tốt. Chúng tôi phải in báo cáo cho cuộc họp lúc 2h trưa Thứ Sáu rồi.

(a)  

15.

(tiếp tục câu chuyện của câu hỏi trước)

A: Dạ vâng, em hiểu rồi ạ. Chị giữ máy giúp em ạ! Em sẽ hỏi kỹ thuật viên liền ạ.

(a)  

16.

Khi bạn đưa ra 1 quyết định hành động ngay tại thời điểm nói "Tôi sẽ làm abc xyz" thì bạn sẽ dùng thì nào?

a)

Simple Present

b)

Simple Past

c)

Simple Future (will Vo)

d)

Near Future (be going to Vo)

17.

Which is/are the payment term(s) ?

a)

delivery date

b)

quantity

c)

invoice

d)

cash

18.

Which is not a payment term?

a)

cash

b)

bank transfer

c)

credit card

d)

signature

19.

Giảm bớt giá cho chúng tôi được không? 2 euros 1 chiếc áo sơ mi thì sao?

(a)  

20.

(tiếp tục câu chuyện của câu hỏi trước)

Xin lỗi, chúng tôi không thể đồng ý.

(a)  

21.

A: Can you give us a lower price? How about 2 euros per T-shirt?

a)

B: Sorry, we're not available right now.

b)

B: Well, that's fine, but we have to leave before 9.

c)

B: Sorry, we're afraid that we can't agree.

22.

Giá 2 euros cho tất cả đơn hàng dưới 1000 cái.

a)

The price is 2 euros on all orders below 1,000.

b)

The price is 2 euros with all orders below 1,000.

c)

The price is 2 euros for all orders below 1,000.

23.

Giá 2 euros cho tất cả đơn hàng dưới 1000 cái.

(a)  

24.

Khi bạn đưa ra 1 quyết định hành động ngay tại thời điểm nói "Tôi sẽ làm abc xyz" thì bạn sẽ dùng thì nào?

a)

Simple Present

b)

Simple Past

c)

Simple Future

d)

Near Future

25.

Which is not a payment term?

a)

cash

b)

bank transfer

c)

credit card

d)

signature

26.

Giảm bớt giá cho chúng tôi được không? 2 euros 1 chiếc áo sơ mi thì sao?

(a)  

27.

(tiếp tục câu chuyện của câu hỏi trước)

Xin lỗi, chúng tôi không thể đồng ý.

(a)  

28.

Giá 2 euros cho tất cả đơn hàng dưới 1000 cái.

(a)