wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

G4 (T28)

Total questions: 35

Worksheet time: 3hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Excuse me!

a)

làm ơn cho tôi hỏi!

b)

xin lỗi !

2.

Where

a)

ở đâu

b)

cái gì

3.

near

a)

gần

b)

xa

4.

opposite

a)

đối diện

b)

kế bên

5.

behind

a)

phía sau

b)

phía trước

6.

between

a)

ở giữa

b)

ở gần

7.

Cấu trúc hỏi vị trí của một địa điểm nào đó: 

Where’s the + tên địa điểm? (... ở đâu?)

It’s…. (Nó ở….)

Điền vào chỗ trống:

Where is the bookshop?

It's .................the bakery.

a)

oppostie

b)

near

8.

giftshop

a)

cửa hàng bán quà

b)

cửa hàng đồ chơi

9.

over there

a)

ở đằng kia

b)

ở đây

10.

That's right

a)

đúng rồi

b)

không đúng

11.

want

a)

muốn

b)

đi

12.

buy

a)

mua

b)

bán

13.

cake/ cakes

a)

bánh /nhiều bánh

b)

kẹo /nhiều kẹo

14.

sports shop

a)

cửa hàng thể thao

b)

cửa hàng bán quà

15.

shoe shop.

a)

cửa hàng giày

b)

cửa hàng sách

16.

Sử dụng những từ sau điền từ vào chỗ trống các bức tranh 1,2,3,4:

near (gần) ; opposite (đối diện) ; behind (phía sau); ; between (ở giữa)

a)
  1. bức tranh 1: near

  2. bức tranh 2: between

  3. bức tranh 3:

  4. opposite

  5. bức tranh 4: behind

b)
  1. bức tranh 1: behind

  2. bức tranh 2: between

  3. bức tranh 3:

  4. near

  5. bức tranh 4: next to

17.

next to

a)

kế bên

b)

đối diện

18.

Cấu trúc hỏi và trả lời về giá tiền: 

How much is the….? (... giá bao nhiêu tiền?)

It’s …. (Nó….)

Điền từ vào chỗ trống:

How ................................. is the pen? (Cái bút này giá bao nhiêu?)

  It’s ten thousand dong. (Mười ngàn đồng)

a)

much

b)

many

19.

Để hỏi giá tiền ta có câu:

a)

How much is the pen?

  It’s seven  thousand dong.

b)

How many pens do you have?

-I have two.

20.

thousand

a)

hàng ngàn

b)

hàng trăm

21.

hundred

a)

hàng ngàn

b)

hàng trăm

22.

skirt

a)

chân váy

b)

áo đầm

23.

T-shirt

a)

áo thun

b)

áo đầm

24.

dress

a)

áo đầm

b)

áo thun

25.

so nice

a)

quá đẹp

b)

quá xấu

26.

so

a)

quá

b)

ít

27.

nice

a)

đẹp

b)

xấu

28.

school bag

a)

cái cặp

b)

cái hộp

29.

your school bag

a)

cái cặp của bạn

b)

cái nón của bạn

30.

very much.

a)

rất nhiều

b)

rất ít

31.

5 ngàn đồng

a)

five hundred

b)

five thousand

32.

70 ngàn đồng

a)

seventy hundred dong

b)

seventy thousand dong

33.

50 ngàn đồng

a)

forty thousand dong

b)

fifty thousand dong

34.

80 ngàn đồng

a)

eighty thousand dong

b)

eighty hundred dong

35.

hat

a)

cái nón kết

b)

cái áo thun