wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CUỘC ĐUA KỲ THÚ 10

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển động cơ là gì?

a)

Sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian

b)

Sự thay đổi khối lượng của vật này so với vật khác theo thời gian

c)

Sự thay đổi kích thước của vật này so với vật khác theo thời gian

d)

Sự thay đổi màu sắc của vật này so với vật khác theo thời gian

2.

Chất điểm là gì ?

a)

Vật có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách ta xét

b)

Vật có khối lượng rất nhỏ so với khoảng cách ta xét

c)

Vật có kích thước rất lớn so với khoảng cách ta xét

d)

Vật có khối lượng rất lớn so với khoảng cách ta xét

3.

Quỹ đạo của chuyển động là?

a)

Đường tập hợp tất cả các vị trí của một chất điểm chuyển động

b)

Độ dài đường đi của một chất điểm chuyển động

c)

Tổng thời gian chuyển động của một chất điểm

d)

Tốc độ nhanh hay chậm của một chất điểm chuyển động

4.

Làm thế nào để phân biệt được một vật đang đứng yên và một vật đang chuyển động?

a)

Ta quan sát vị trí của 2 vật với một vật làm mốc đứng yên : nếu vật đứng yên thì vị trí không thay đổi ; nếu vật chuyển động thì vị trí sẽ thay đổi theo thời gian

b)

Ta quan sát khoảng cách giữa 2 vật : nếu chúng đứng yên thì khoảng cách không thay đổi ; nếu chúng chuyển động thì khoảng cách sẽ thay đổi theo thời gian

c)

Ta so sánh vị trí của chúng với vật làm mốc: vật nào chuyển động sẽ có vị trí xa vật làm mốc hơn so với vật còn lại

d)

Ta so sánh khối lượng của chúng với vật làm mốc: vật nào chuyển động sẽ có khối lượng nặng hơn vật làm mốc so với vật còn lại

5.

Những vật sau đây, vật nào có thể được chọn là vật làm mốc?

a)

Cột điện, cây cối, tòa nhà

b)

Con ngựa, con trâu, con mèo

c)

Xe Ô tô, Bus, xe đạp

d)

Người bán hàng rong, em bé, ...

6.

Hệ quy chiếu bao gồm những cái gì sau đây?

a)

Vật chuyển động

b)

Vật làm mốc

c)

Đồng hồ

d)

Hệ tọa độ

7.

Một chuyến xe lửa chuyển động trong 36h đi từ Hà nội đến Thành phố Hồ Chí Minh. Xe xuất phát từ Hà nội vào lúc 19h tối. Hỏi xe đến Thành phố Hồ Chí Minh vào thời điểm nào

a)

7h sáng ngày mốt

b)

7h sáng ngày hôm sau

c)

19h tối ngày hôm sau

d)

19h tối ngày mốt

8.

Nga đi học với tốc độ trung bình 30 km/h thì đến trường mất 15 phút. Quãng đường Nga chạy bằng

a)

7,5 km

b)

7,5 m

c)

450 m

d)

450 km

9.

x=50+30t (km;h)x=50+30t\ \left(km;h\right)  
Vận tốc của vật bằng

a)

30 km/h

b)

- 30 km/h

c)

50 km/h

d)

-50 km/h

10.

Cho phương trình
   x=255tx=25-5t  (km;h)


Lúc thời điểm t = 5 h, toạ độ vật bằng

a)

0

b)

- 5 km

c)

25 km

d)

3 km

11.

Phương trình chuyển động của vật là

a)

x = 5+5t (m;s)

b)

x = 4t (m;s)

c)

x = 5 - 5t (m;s)

d)

x = 5 + 4t (m;s)

12.

Một chiếc xe chạy trên đoạn đường 40 km với tốc độ trung bình 80 km/h, trên đoạn 40 km tiếp theo với tốc độ trung bình 40 km/h. Tốc độ trung bình của xe trên đoạn đường 80 km bằng

a)

53,3 km/h

b)

65,4 km/h

c)

60,5 km/h

d)

50,1 km/h

13.

Một ô tô xuất phát từ A, chuyển động thẳng đều đến điểm B cách A 100 km với tốc độ 60 km/h. Chọn trục tọa độ Ox có gốc O tại A, phương trùng với đường thẳng AB, chiều từ A đến B. Chọn gốc thời gian là lúc ô tô xuất phát. Phương trình chuyển động của ô tô là

a)

x = 100 – 6t

b)

x = 100 + 60t

c)

x = 60t

d)

x = 60(t – 2)

14.

Một ô tô đang đi với tốc độ 20 m/s thì tăng tốc đến 40 m/s trong 2s. Gia tốc của ô tô là

a)

20 m/s2

b)

40 m/s2

c)

10 m/s2

d)

30 m/s2

15.

Chọn câu sai khi nói về gia tốc của vật

a)

là đại lượng vectơ

b)

đặc trưng cho tốc độ biến thiên của vận tốc theo thời gian

c)

có đơn vị m/s

d)

có đơn vị m/s2

16.

phương trình chuyển động của chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

x=x0+vtx=x_0+vt

b)

x=x0+v0t+12at2x=x_0+v_0t+\frac{1}{2}at^2

c)

x=x0+vt+12at2x=x_0+vt+\frac{1}{2}at^2

d)

x=v0t+12at2x=v_0t+\frac{1}{2}at^2

17.

Một xe đang đi với tốc độ 12 m/s thì hãm phanh. Sau khi đi được 30 m thì xe dừng hẳn. Gia tốc của xe là

a)

2,4 m/s2

b)

-2.4 m/s2

c)

0,4 m/s2

d)

-0,4 m/s2

18.

Một chất điểm chuyển động với vận tốc ban đầu là 5m/s thẳng nhanh dần đều với gia tốc 2m/s2 trong 10 s. Tính quãng đường mà nó đã đi.

a)

150m

b)

150km

c)

300m

d)

250m

19.

Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = vo + at thì:

a)

v luôn dương.

b)

a luôn dương.

c)

a luôn cùng dấu với v.

d)

a luôn ngược dấu với v.

20.

Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng: 10+25t+3t2 (x: m; t: s). Hãy xác định gia tốc a

a)

3 m/s2

b)

12 m/s2

c)

6 m/s2

d)

5 m/s2

21.

Phương trình chuyển động của 1 vật trên 1 đường thẳng có dạng: 3t2-5t+8 (m, s). Hãy xác định vận tốc ban đầu v0

a)

5 m/s

b)

- 5 m/s

c)

3 m/s

d)

-3 m/s

22.

Công thức liên hệ giữa vận tốc chạm đất của vật rơi theo phương thẳng đứng từ độ cao h là

a)

v2 = gh

b)

v2 = 2gh

c)

v2 = 1/2.gh

d)

v = 2gh

23.

Một vật rơi tự do từ độ cao 20m xuống đất. Cho g = 10 m/s2. Tính vận tốc lúc ở mặt đất.

a)

30 m/s

b)

20 m/s

c)

15 m/s

d)

25 m/s

24.

Một vật rơi tự do khi chạm đất vật đạt v = 30 m/s. Lấy g = 9.8 m/s2. Độ cao mà vật được thả xuống là:

a)

65.9 m

b)

45.9 m

c)

49.9 m

d)

60.2 m

25.

Một hòn đá rơi từ một cái giếng cạn đến đáy giếng mất 3s. Nếu lấy g = 9,8m/s2 thì độ sâu của giếng là:

a)

h = 29,4m

b)

h = 88,2m

c)

h = 44,1m

d)

Một giá trị khác

26.

Hai chất điểm rơi tự do từ các độ cao h1, h2h_1,\ h_2 . Coi gia tốc rơi tự do của chúng là như nhau. Biết vận tốc tương ứng của chúng khi chạm đất là  v1=3v2v_1=3v_2   thì tỉ số giữa hai độ cao tương ứng là? 

a)

h1=(19)h2h_1=\left(\frac{1}{9}\right)h_2  

b)

h1=(13)h2h_1=\left(\frac{1}{3}\right)h_2  

c)

h1=9h2h_1=9h_2  

d)

h1=3h2h_1=3h_2  

27.

Chọn đáp án sai? Một đĩa tròn có bán kính R, quay đều mỗi vòng hết 0,2s

a)

chu kỳ 0,2s

b)

tần số 0,2 Hz

c)

thời gian đĩa quay một vòng mất 0,2s

d)

Thời gian đĩa tròn quay 2 vòng mất 0,4s

28.

Chu kỳ của kim phút là:

a)

1h

b)

1p

c)

12h

d)

24h

29.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động của một con lắc đồng hồ.

b)

Chuyển động của một mắt xích xe đạp.

c)

Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều.

d)

Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều.

30.

Chọn phát biểu đúng về chuyển động tròn đều

a)

Tốc độ góc của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

b)

Với tốc độ dài, tốc độ góc cho trước, gia tốc hướng tâm phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

c)

Cả ba đại lượng tốc độ dài, tốc độ góc và gia tốc hướng tâm không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

d)

Tốc độ dài của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

31.

Chỉ ra cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ góc ω với tốc độ dài v và với gia tốc hướng tâm aht của chất điểm chuyển động tròn đều.

a)

𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣/2𝑟.

b)

𝑣= 𝜔/𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .

c)

𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .

d)

𝑣= 𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2𝑟 .

32.

Tìm các cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ góc ω với chu kì T và với tần số f trong chuyển động tròn đều.

a)

𝜔= 2𝜋/𝑇 và 𝜔=2𝜋𝑓.

b)

𝜔=2𝜋𝑇 và 𝜔=2𝜋𝑓.

c)

𝜔=2𝜋𝑇 và 𝜔= 2𝜋/𝑓 .

d)

𝜔= 2𝜋/𝑇 và 𝜔= 2𝜋/𝑓 .

33.

Một đĩa tròn quay đều quanh một trục đi qua tâm đĩa. Điểm A nằm ở mép đĩa, điểm B nằm ở chính giữa bán kính r của đĩa. Tốc độ góc của A và B lần lượt là và . Tốc độ dài của A và B lần lượt là vA và vB. Gia tốc hướng tâm A và B tương ứng là aA và aB. Chọn câu đúng.

a)

ωA=2ωB

b)

vA = vB

c)

aA =2aB.

d)

aA =aB.

34.
Một chất điểm chuyển động tròn đều. Biết rằng trong một giây có chuyển động được 3,5 vòng. Tốc độ góc của chất điểm gần với giá trị nào sau đây:
a)
18 rad/
b)
20 rad/s
c)
22 rad/s
d)
24 rad/s
35.
Một chất điểm chuyển động đều trên một quỹ đạo tròn. Biết trong một phút nó đi được 300 vòng. Tốc độ góc của chất điểm bằng
a)
50π rad/s.
b)
50 rad/s.
c)
10π rad/s.
d)
10 rad/s.
36.
Đứng ở Trái Đất, ta sẽ thấy
a)
Mặt Trời đứng yên, Trái Đất quay quanh Mặt Trời, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.
b)
Mặt Trời và Trái Đất đứng yên, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.
c)
Mặt Trời đứng yên, Trái Đất và Mặt Trăng quay quanh Mặt Trời.
d)
Trái Đất đứng yên, Mặt Trời và Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.
37.

Một chiếc thuyền chuyển động với vận tốc 5 km/h so với bờ. Một em bé đi từ đầu thuyền tới cuối thuyền với vận tốc 6 km/h so với thuyền. Hỏi vận tốc của em bé so với bờ ?

a)

1 km/h.

b)

2 km/h.

c)

6 km/h.

d)

5 km/h.

38.

Một chiếc thuyền chuyển động ngược dòng nước với vận tốc 14 km/h so với mặt nước. Nước chảy với vận tốc 9 km/h so với bờ. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của thuyền. Vận tốc của thuyền so với bờ là

a)

- 5 km/h

b)

5 km/h

c)

4,5 km/h

d)

7 km/h

39.

Một canô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 2 giờ, còn nếu đi ngược dòng từ bến A đến bến B hết  giờ. Biết vận tốc của dòng nước so với bờ sông là 5 km/h. Vận tốc của canô so với dòng nước là

a)

1 km/h

b)

10 km/h

c)

15 km/h

d)

25 km/h

40.

Một ca nô chạy thẳng đều xuôi theo dòng từ bến A đến bến B cách nhau 36 km mất một khoảng thời gian là 1h 30 phút. Vận tốc của dòng chảy là 6 km/h. Tính khoảng thời gian để ca nô chạy ngược dòng từ B đến A.

a)

1h 30 phút.

b)

3h.

c)

2h 15 phút.

d)

2h