wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chúc Sơn KTSP- Chất liệu may mặc

Total questions: 36

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn gốc của chất liệu Cotton:

a)

Từ lá cây bông

b)

Từ quả cây bông

c)

Từ thân cây bông

d)

Từ tơ của kén tằm

2.

Điều nào SAI khi nói về ưu điểm của chất liệu Cotton:

a)

Hút ẩm, thấm hút mồ hôi tốt

b)

Không tích điện

c)

Thoải mái, cảm giác tự nhiên

d)

Khả năng chống nhăn, giữ form tốt

3.

Đâu là nhược điểm của chất liệu Cotton:

a)

Vải bông khô chậm

b)

Độ nhàu cao

c)

Dễ bị co

d)

Vải nhuộm khó bền màu

e)

Tất cả các đáp án trên

4.

Lưu ý khi sử dụng và bảo quản sản phẩm chất liệu Cotton:

( chọn 2 đáp án)

a)

Không được sấy

b)

Có thể sấy

c)

Nên là ở trạng thái ẩm, nhiệt độ ở mức 3 chấm (180 độ)

d)

Nên là ở trạng thái khô, nhiệt độ ở mức 3 chấm (180 độ)

5.

Điều gì sau đây SAI khi nói về chất liệu Lụa:

a)

Dệt từ tơ của kén tằm

b)

Sợi tơ tằm được tôn vinh là “Nữ Hoàng” của ngành dệt

c)

Mỏng, nhẹ, cách nhiệt kém

d)

Kém bền với chất kiềm như bột giặt

6.

Các ưu điểm của chất liệu Lụa: ( chọn 2 đáp án)

a)

Chất vải sáng, rất mềm mại, bóng mượt, nhẹ

b)

Giá thành rẻ do sản xuất từ nguồn gốc tự nhiên

c)

Bền, khó bị co rút và nhăn

d)

Cách nhiệt tốt nên mặc mát vào mùa hè, ấm vào mùa đông

7.

Nhược điểm của chất liệu Lụa:

a)

Kém chịu nhiệt, nhiệt độ cao làm tơ lụa bị giòn, ánh nắng và mồ hôi dễ làm tơ mau mục và úa vàng

b)

Vải dễ co rút và nhăn

c)

Kém bền với chất kiềm như bột giặt, dễ bị ố vàng bởi mồ hôi, nước hoa…

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

8.

Sản phẩm của chất liệu Lụa:

a)

Áo dài, váy dạ hội

b)

Các hàng thời trang cao cấp, cravat, khăn, ...

c)

Lễ phục

d)

Đồng phục

9.

Hướng dẫn sử dụng và bảo quản nào sau đây là chưa ĐÚNG về chất liệu Lụa:

a)

Giặt tay với nước lạnh

b)

Phơi ở nơi thoáng gió, trực tiếp dưới ánh nắng Mặt Trời

c)

Là ủi ở nhiệt độ 120 – 150 độ, trạng thái ẩm. Khi là không căng hay kéo mạnh

d)

Không được sấy, tẩy

10.

Chất liệu Lanh còn có tên gọi khác là:

(a)  

11.

Điều nào chưa đúng khi nói về ưu điểm của chất liệu Lanh:

a)

Nhẹ, mềm mại, mịn màng

b)

Không tĩnh điện, thân thiện với làn da

c)

Nhanh khô, không nhăn

d)

Hút ẩm, hút mồ hôi tốt (cao hơn vải cotton), tạo cảm giác thoải mái

12.

Nhược điểm của chất liệu Lanh:

a)

Khả năng thấm hút kém, dễ tạo cảm giác nóng, bí bách

b)

Vải Lanh khô chậm

c)

Độ nhàu cao

d)

Không thể là hay sử dụng chất tẩy trong bảo quản

13.

Các sản phẩm của chất liệu Lanh:

a)

Quần áo mùa hè

b)

Đồ bơi

c)

Chăn, ga, gối, đệm

d)

Áo khoác gió

14.

Lưu ý khi sử dụng và bảo quản sản phẩm Lanh:

a)

Giặt với nước lạnh

b)

Không vặn xoắn mạnh

c)

Có thể tẩy

d)

Là ở trạng thái ẩm, nhiệt độ ở mức ba chấm (180 độ C)

15.

Nguồn gốc của chất liệu lông vũ:

a)

Lông vũ là chất liệu nói chung về lớp lông phủ bên ngoài của các loài thuỷ cầm: thiên nga, ngỗng, ngan, vịt.

b)

Lông vũ bao gồm: lông thân (feather) và lông nhung (down).

c)

Lông nhung là lớp lông ngắn, mềm, mịn và nhỏ nằm sát thân

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

16.

Điều gì sau đây là SAI khi nói về ưu điểm của chất liệu Lông vũ:

a)

Dễ bảo quản

b)

Mềm, mịn, xịn

c)

Giữ ấm tốt

d)

Siêu nhẹ

17.

Hướng dẫn sử dụng và bảo quản của chất liệu Lông vũ:

a)

Nên giặt khô

b)

Phơi ở nơi khô thoáng, không cất sản phẩm khi còn ẩm hay chưa khô hoàn toàn

c)

Sau khi phơi khô, vỗ nhẹ sản phẩm và kéo căng về mặt vải để lông vũ hồi lại form dáng nguyên bản

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

18.

Điều gì Sai khi nói về ưu điểm của chất liệu Len (Wool):

a)

Giữ nhiệt tốt do đó thường được may đồ giữ ấm

b)

Vải nhẹ, xốp và mềm mịn

c)

Có tính hút ẩm cao, có thể hấp thụ lượng nước bằng 1/3 khối lượng của nó mà vẫn có cảm giác khô ráo.

d)

Khô nhanh, độ bền mài mòn cao

19.

Các sản phẩm của chất liệu Len: ( chọn 3 đáp án)

a)

Áo dạ, áo măng-tô

b)

Chăn

c)

Khăn quàng cổ, găng tay, ...

d)

Áo sơ-mi

20.

Hướng dẫn sử dụng và bảo quản chất liệu Len: (Chọn đáp án sai)

a)

Là ở trạng thái ẩm, mức nhiệt cao

b)

Tránh giặt bằng nước nóng. Nên phơi ở nơi râm mát, thoáng gió

c)

Các loại hàng len cao cấp thường phải giặt khô,

d)

Giặt bằng xà phòng trung tính tránh ngâm lâu

21.

Điều nào SAI khi nói về các loại chất liệu Da thật:

a)

Mềm, mịn

b)

Đàn hồi tốt

c)

Sang trọng, đẳng cấp

d)

Thông thoáng (do da có đặc tính “biết thở”)

e)

Độ bền thấp

22.

Nhược điểm của chất liệu Da thật:

a)

Tất cả các đáp án

b)

Nặng

c)

Độ bền thấp

d)

Khó bảo quản

23.

Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các sản phẩm làm từ Da thật:

a)

Hạn chế tiếp xúc với nước

b)

Tránh tiếp xúc với nguồn nhiệt

c)

Vệ sinh bề mặt bằng khăn ẩm và để nơi khô thoáng

d)

Bảo dưỡng đồ da bằng sản phẩm chuyên dụng, khoảng 2 lần/1 năm

e)

Tất cả các đáp án trên

24.

Điền vào 2 chỗ trống:


Da nhân tạo: là da được làm từ 1 miếng vải lót sau đó được phủ một hoặc hai lớp nhựa ( (a)   ) có tính mềm mại như da thật.

25.

Nhược điểm của da nhân tạo

a)

1.Chất lượng kém hơn và tuổi thọ thấp hơn da thật.

b)

2.Không chịu được nhiệt độ cao

c)

3.Sản phẩm mới có mùi nhựa tổng hợp

d)

Đáp án 1 và 3

26.

Ưu điểm của Da nhân tạo:

a)

Mềm mại, dễ bảo quản, dễ lau chùi

b)

Giá thành rẻ hơn da thật rất nhiều

c)

Tính thẩm mỹ cao, màu sắc phong phú

d)

Chống nước, chống xước

e)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

27.

Có thể phân biệt Da thật và Da nhân tạo thông qua:

a)

Bề mặt da

b)

Mùi

c)

Giá tiền

d)

Khả năng thấm nước

28.

Điều nào sai khi nói về chất liệu Visco:

a)

Là chất liệu nhân tạo được sản xuất từ Xenlulo (Cellulose) thu được từ thân các loài thực vật: tre nứa, gỗ

b)

Là chất liệu nhân tạo

c)

Là chất liệu tổng hợp

d)

Tùy vào từng Xenlulo của các loài thực vật => tên gọi khác nhau: Bamboo, Modal, Lyocell, RAYON, Cupro, ...

29.

Chất liệu Rayon có đặc tính nào nổi trội:

a)

Kháng khuẩn

b)

Làm mát

c)

Thoáng khí

d)

Mềm mịn

30.

Chất liệu Modal có đặc tính nào nổi trội:

a)

Kháng khuẩn

b)

Làm mát

c)

Thoáng khí

d)

Mềm mịn

31.

Chất liệu Bamboo có đặc tính nào nổi trội:

a)

Kháng khuẩn

b)

Làm mát

c)

Thoáng khí

d)

Mềm mịn

32.

Nhược điểm của chất liệu Visco:

a)

Đàn hồi kém

b)

Dễ nhàu, dễ co

c)

Chịu nhiệt kém, độ bền của vải khá yếu

d)

Tất cả các đáp án trên

33.

Điều nào sai khi nói về chất liệu Polyester (PE):

a)

Là một loại vải bán tổng hợp

b)

Có nguồn gốc chính từ dầu mỏ

c)

Khả năng chống nhăn cực tốt, giữ form tốt

d)

Độ bền cao, chống tia UV tốt

34.

Các sản phẩm của chất liệu Nylon (PA- Polymid):

a)

Đồ bơi

b)

Quần áo có chức năng đặc biệt: thi đấu, chống đạn,...

c)

Áo len

d)

Tất cả các đáp án trên

35.

Quần tất TokyoLife được làm chủ yếu từ loại chất liệu nào

a)

Linen

b)

Nylon

c)

Polyester

d)

Visco

36.

Câu cuối: Tên gọi khách của chất liệu Nylon:

a)

Polyamid

b)

Nylon's

c)

PVC

d)

Polyurethane