NEW
Font size
Worksheetsôn tập CN6
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Câu 2. Nhà ở bao gồm các phần chính sau
A. Móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ.
B. sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ
C.móng nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ
D.móng nhà, sàn nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ
Câu 3. Nhà ở được phân chia thành các khu vực chức năng sinh hoạt như:
A. khu vực sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh
B. Khu vực sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi, khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh
C. khu vực sinh hoạt chung, khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh
D. khu vực nghỉ ngơi, khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh
Câu 4. Khu vực chức năng nào sau đây là nơi thể hiện niềm tin tâm linh của mọi người?
A. Khu vực nghỉ ngơi
B. Khu vực sinh hoạt chung
C. Khu vực thờ cúng
D. Khu vực nhà kho
Câu 5. Nhận định nào sau đây đúng khi nói về vai trò của nhà ở:
A. Nhà ở đem đến cho mọi người cảm giác thân thuộc, ở đó mọi người có thể cùng nhau tạo niềm vui, cảm xúc tích cực. Nhà ở cũng là nơi đem đến cho con người cảm giác riêng tư.
B. Nhà ở không đem đến cho mọi người cảm giác thân thuộc, ở đó mọi người không thể cùng nhau tạo niềm vui, cảm xúc tích cực.
C. Nhà ở đem đến cho mọi người cảm giác thân thuộc, ở đó mọi người không thể cùng nhau tạo niềm vui Nhà ở không đem đến cho con người cảm giác riêng tư.
D. Nhà ở không đem đến cho mọi người cảm giác thân thuộc, ở đó mọi người không thể cùng nhau tạo niềm vui, cảm xúc tích cực. Nhà ở cũng là nơi không đem đến cho con người cảm giác riêng tư.
Câu 6. Kiểu nhà nào dưới đây được dựng trên các cột phía trên mặt đất?
A. Nhà sàn
B. Nhà nông thôn truyền thống
C. Nhà chung cư
D. Nhà mặt phố
Câu 7. Nhà sàn được chia thành hai vùng không gian sử dụng:
A. Phần sàn là khu vực sinh hoạt chung, để ở và nấu ăn; Dưới sàn thường cất giữ công cụ lao động,…
B. Có hệ thống phao dưới sàn giúp nhà có thể nổi trên mặt nước
C. Được thiết kế 3 tầng, 5 tầng
D. Được thiết kế nhiều tầng, có thể di động.
Câu 8. Khu vực chức năng nào sau đây là nơi thường được bố trí riêng biệt, yên tĩnh để ngủ?
A. Khu vực sinh hoạt chung
B. Khu vực thờ cúng
C. Khu vực nhà kho
D. Khu vực nghỉ ngơi
Câu 9. Nhà nổi thường có ở khu vực nào?
A. Tây Bắc
B. Đồng bằng sông Cửu Long
C. Tây Nguyên
D. Trung du Bắc Bộ
Câu 10. Khu vực chức năng nào sau đây là nơi để gia chủ tiếp khách và các thành viên trong gia đình trò chuyện?
A. Khu vực thờ cúng
B. Khu vực nghỉ ngơi
C. Khu vực sinh hoạt chung
D. Khu vực nhà kho
Câu 11. Vật liệu xây dựng nào có ứng dụng chính trong làm khung nhà, mái nhà, sàn nhà, giá đỡ, nội thất, vật liệu cách nhiệt?
A. Gỗ
B. Gạch, ngói
C. Thép
D. Đá
Câu 12. Vật liệu xây dựng nào có ứng dụng chính trong làm tường nhà, mái nhà?
A. Gỗ
B. Gạch, ngói
C. Thép
D. Đá
Câu 13. Đá nhỏ kết hợp với xi măng, nước tạo thành:
A. Bê tông
B. Khung nhà
C. Vữa xây dựng
D. Vật liệu cách điện
Câu 14. Cát kết hợp với xi măng, nước tạo ra:
A. Vữa xây dựng
B. Bê tông
C. Vật liệu cách điện
D. Vật liệu cách nhiệt
Câu 15. Trong xây dựng nhà ở, vật liệu thép được ứng dụng chính:
A. Làm khung nhà, cột nhà
B. Tạo ra vữa xây dựng
C. Tạo thành bê tông
D. Vật liệu cách nhiệt
Câu 16. Thiết bị trong ngôi nhà thông minh được điều khiển từ xa bởi các thiết bị như:
.
A. Điện thoại thông minh, máy tính bảng có kết nối internet .
B. Điện thoại, máy tính bảng không có kết nối Internet .
C. Điều khiển, máy tính không có kết nối Internet
D. Điện thoại đời cũ, máy tính bảng có kết nối internet
Câu 17. Các thiết bị lắp đặt giúp cảnh báo các tình huống gây mất an ninh, an toàn như:
A. Có người lạ đột nhập, quên đóng cửa.
B. Quên đóng cửa, có nguy cơ cháy nổ xảy ra
C. Có nguy cơ cháy nổ xảy ra, có người lạ đột nhập xảy ra.
. Quên đóng cửa, có nguy cơ cháy nổ xảy ra, có người lạ đột nhập xảy ra.
Câu 18. Các hình thức cảnh báo các tình huống gây mất an ninh, an toàn như
A. Chuông báo, tin nhắn, đèn báo.
B. Chuông báo, tin nhắn, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà
C. Tin nhắn, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà
D. Chuông báo, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà
Câu 19. Người đi tới đâu đèn tự động bật chiếu sáng là đặc điểm nào của ngôi nhà thông minh?
A. Tiện ích
B. An ninh, an toàn
C. Tiết kiệm năng lượng
D. Thông tin
Câu 20. Tin nhắn được gửi đến điện thoại của chủ nhà khi phát hiện ra sự xâm nhập trái phép là đặc điểm nào của ngôi nhà thông minh?
A. Tiện ích
B. An ninh, an toàn
C. Tiết kiệm năng lượng
D. Thông tin
Câu 21. Còi báo cháy kêu khi phát hiện nồng độ khói trong nhà vượt ngưỡng an toàn là đặc điểm nào của ngôi nhà thông minh?
A. Tiện ích
B. An ninh, an toàn
C. Tiết kiệm năng lượng
D. Thông tin
Câu 22. Dùng tấm pin mặt trời ở mái nhà là đặc điểm nào của ngôi nhà thông minh?
A. Tiện ích
B. An ninh, an toàn
C. Tiết kiệm năng lượng
D. Thông tin
Câu 23. Điều hòa tự động điều chỉnh nhiệt độ phòng phù hợp với điều kiện tự nhiên xung quanh là đặc điểm nào của ngôi nhà thông minh?
A. Tiện ích
B. An ninh, an toàn
C. Tiết kiệm năng lượng
D. Thông tin
Câu 24. Chạm nút “Đi ngủ” trên màn hình điện thoại thì điện được tắt, rèm được kéo vào, cửa được đóng là đặc điểm nào của ngôi nhà thông minh?
A. Tiện ích
B. An ninh, an toàn
C. Tiết kiệm năng lượng
D. Thông tin
Câu 25. Nguyên tắc hoạt động của hệ thống trong ngôi nhà thông minh
A. Xử lý - Chấp hành - Nhận lệnh - Hoạt động
B. Hoạt động - Xử lý - Chấp hành - Nhận lệnh
C. Nhận lệnh - Xử lý - Chấp hành
D. Nhận lệnh - Xử lý - Chấp hành - Hoạt động
Câu 26. Điều khiển lò vi sóng, điều khiển bình nóng lạnh thuộc hệ thống nào trong ngôi nhà thông minh?
A. Hệ thống an ninh, an toàn
B. Hệ thống điều khiển thiết bị gia dụng
C. Hệ thống chiếu sáng
D. Hệ thống giải trí
Câu 27. Điều khiển camera, điều khiển khóa cửa, điều khiển thiết bị báo cháy thuộc hệ thống nào trong ngôi nhà thông minh?
A. Hệ thống chiếu sáng
B. Hệ thống giải trí
C. Hệ thống an ninh, an toàn
D. Hệ thống kiểm soát nhiệt độ
Câu 28. Điều khiển máy thu hình, hệ thống âm thanh thuộc hệ thống nào trong ngôi nhà thông minh?
A. Hệ thống chiếu sáng
B. Hệ thống giải trí
C. Hệ thống an ninh, an toàn
D. Hệ thống kiểm soát nhiệt độ
Câu 29. Điều khiển thiết bị ánh sáng trong nhà, rèm cửa thuộc hệ thống nào trong ngôi nhà thông minh?
A. Hệ thống chiếu sáng
B. Hệ thống giải trí
C. Hệ thống an ninh, an toàn
D. Hệ thống kiểm soát nhiệt độ
Câu 30. Ngôi nhà thông minh có xu hướng được thiết kế nhằm tận dụng các nguồn năng lượng tự nhiên như gió, năng lượng mặt trời. Vậy đó là đặc điểm nào trong ngôi nhà thông minh?
A. Tiện ích
B. An ninh, an toàn
C. Tiết kiệm năng lượng
D. Khả năng cách nhiệt
Câu 31. Loại thực phẩm nào sau đây cung cấp nhiều chất đạm?
A. Gạo
B. Lúa mì
C. Thịt
D. Bơ
Câu 32. Khoảng cách giữa các bữa ăn bao nhiêu thì hợp lí:
A. 2 - 3 giờ
B. 3 - 4 giờ
C. 4 - 5 giờ
D. 5 – 6 giờ
Câu 33. Loại thực phẩm nào dưới đây giàu chất béo:
A. Mỡ
B. Rau muống
C. Cua
D. Tinh bột
Câu 34. Thức ăn được phân làm mấy nhóm chính?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 35. Nguồn cung cấp của Vitamin C chủ yếu từ:
A. Lòng đỏ trứng, tôm cua
B. Rau quả tươi
C. Thịt lợn, thịt gà, thịt vịt...
D. Lòng đỏ trứng, tôm cua, thịt vịt…
Câu 36. Vitamin nào sau đây cùng với calcium (Canxi) giúp kích thích sự phát triển của hệ xương?
A. Vitamin C
B. Vitamin D
C. Vitamin A
D. Vitamin K
Câu 37. Chất khoáng trong thực phẩm bao gồm các chất như:
A. Calcium (Canxi), Iodine (I ốt), Sắt…
B. Vitamin B12, B6…
C. Iodine (I ốt), vitamin E…
D. Vitamin PP, K…
Câu 38. Vitamin nào sau đây có vai trò giúp làm sáng mắt, làm chậm quá trình lão quá của cơ thể?
A. Vitamin C
B. Vitamin B
C. Vitamin A
D. Vitamin K
Câu 39. Nhóm thực phẩm nào dưới đây thuộc nhóm thực phẩm giàu chất tinh bột, chất đường và chất xơ:
A. Ngũ cốc, bánh mì, khoai, mật ong, trái cây chín, rau xanh
B. Rau muống, thịt gà, thịt bò
C. Cua, phô mai, dầu thực vật
D. Cá, tôm, trứng, hạt điều, hạt lạc, hạt vừng
Câu 40. Để đảm bảo sức khỏe và góp phần tăng thêm tuổi thọ, cần có thói quen ăn uống khoa học:
A. Ăn uống đúng bữa, đúng giờ, không cần theo tỉ lệ
B. Ăn uống đủ năng lượng không nhất thiết phải đủ chất dinh dưỡng
C. Ăn uống tùy sở thích, không cần theo nguyên tắc nào
D. Ăn đúng bữa, ăn đúng cách, đảm bảo vệ sinh thực phẩm, uống đủ nước
Câu 1: Vai trò của nhà ở đối với con người:
A. Là công trình được xây dựng với mục đích để ở, bảo vệ con người trước những tác động xấu của thiên nhiên và xã hội, phục vụ các nhu cầu sinh hoạt của cá nhân hoặc hộ gia đình.
B. Là công trình được xây dựng với mục đích không để ở, bảo vệ con người trước những tác động xấu của thiên nhiên và xã hội, phục vụ các nhu cầu sinh hoạt của cá nhân hoặc hộ gia đình.
C. Là công trình được xây dựng với mục đích để ở, bảo vệ con người trước những tác động xấu của thiên nhiên và xã hội, không phục vụ các nhu cầu sinh hoạt của cá nhân hoặc hộ gia đình.
D. Là công trình được xây dựng với mục đích để ở, bảo vệ con người trước những tác động xấu của thiên nhiên, không phục vụ các nhu cầu sinh hoạt của cá nhân hoặc hộ gia đình
