wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương điện học

Total questions: 38

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn có dạng:


A. Một đường thẳng đi qua gốc tọa độ.

C. Một đường cong đi qua gốc tọa độ.

B. Một đường thẳng không đi qua gốc tọa độ.

D. Một đường cong không đi qua gốc tọa độ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 2: Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn lên 3 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này thay đổi như thế nào?


A. Giảm 3 lần B. Tăng 3 lần

C. Không thay đổi D. Tăng 1,5 lần

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 3: Cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn là 1,5A khi nó được mắc vào hiệu điện thế 12V. Muốn dòng điện chạy qua dây dẫn đó có cường độ 2A thì hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây đó là bao nhiêu ?


A. 12,5 V

B. 36 V

C. 4 V

D. 16 V

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 5: Công thức tính điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở trở R1, R2 mắc nối tiếp:

a)
b)
c)
d)
5.

Câu 9: Chọn phép đổi đơn vị đúng.


a)
b)
c)
d)
6.

Câu 11: Điện trở tương đương của mạch điện gồm 2 điện trở R1 = 15Ω và R2 = 10Ω mắc song song là:


A. 15Ω

B. 10Ω

C. 6Ω

D. 25Ω

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 12: Hai điện trở R1 và R2 mắc song song. Hệ thức nào sau đây là không đúng?

a)
b)
c)
d)
8.

Câu 14: Câu phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về biến trở?

A. Biến trở là điện trở có thể thay đổi được trị số.

B. Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để thay đổi cường độ dòng điện.

C. Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dụng cụ điện.

D. Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để đổi chiều dòng điện trong mạch.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 16: Biến trở con chạy hoạt động dựa trên:

A. Sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài dây dẫn.

B. Sự phụ thuộc của điện trở vào tiết diện của dây dẫn.

C. Sự phụ thuộc của điện trở vào vật liệu làm dây dẫn.

D. Sự phụ thuộc của điện trở vào tiết diện và vật liệu làm dây dẫn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng

a)

vôn kế

b)

tĩnh điện kế

c)

ampe kế

d)

Công tơ điện.

11.

Công của dòng điện có đơn vị là

a)

J/s

b)

kWh

c)

W

d)

kVA

12.

Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch không tỉ lệ thuận với

a)

hiệu điện thế hai đầu mạch.

b)

nhiệt độ của vật dẫn trong mạch.

c)

cường độ dòng điện trong mạch.

d)

thời gian dòng điện chạy qua mạch.

13.

Cho một đoạn mạch có điện trở không đổi. Nếu hiệu điện thế hai đầu mạch tăng 2 lần thì trong cùng khoảng thời gian năng lượng tiêu thụ của mạch

a)

tăng 4 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 2 lần.

14.

Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết :

a)

Thời gian sử dụng điện của gia đình

b)

Công suất điện mà gia đình sử dụng

c)

Điện năng mà gia đình sử dụng

d)

Số dụng cụ và thiết bị điện đang sử dụng

15.

Công suất điện của một đoạn mạch có ý nghĩa:

a)

Là năng lượng của dòng điện chạy qua đoạn mạch đó

b)

Là điện năng mà đoạn mạch đó tiêu thụ trong một đơn vị thời gian

c)

Là mức độ mạnh yếu của dòng điện chạy qua đoạn mạch đó

d)

Là các loại tác dụng mà dòng điện gây ra ở đoạn mạch

16.

[NB] Hai đầu một đoạn mạch có hiệu điện thế 45 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 2 A. Công mà dòng điện sinh ra trên mạch trong 2 phút là

a)

180 J.

b)

1800 J.

c)

10800 J.

d)

1200 J.

17.

Một gia đình dùng 5 bóng đèn loại 220V- 40W, và một bếp điện 220V – 1000W, đèn được mắc vào mạch điện 220V.  Công suất tiêu thụ tổng cộng của mạch là

   

a)

1040W

b)

1400W

c)

1200W

d)

1020W

18.

Một gia đình dùng 5 bóng đèn loại 220V- 40W, và một bếp điện 220V – 1000W, mỗi ngày dùng 6 giờ . Trong 1 tháng (30 ngày), phải trả bao nhiêu tiền điện, biết giá mỗi số điện là 800đ, đèn được mắc vào mạch điện 220V.            

a)

172800 đồng

b)

960000 đồng

c)

96000 đồng

d)

17280 đồng

19.

Điện trở R của dây dẫn biểu thị

a)

tính cản trở dòng điện của dây dẫn.

b)

tính cản trở hiệu điện thế của dây dẫn.

c)

tính cản trở dòng điện của các êlectrôn.

d)

tính cản trở dây dẫn của dòng điện.

20.

Nội dung định luật Ôm là: Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn

a)

tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ với điện trở của dây.

b)

tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ với điện trở của dây.

c)

tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.

d)

tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẩn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây.

21.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau: Điện trở của dây dẫn là một đại lượng

a)

không đổi với mỗi đoạn dây dẫn xác định.

b)

thay đổi với mỗi đoạn dây dẫn xác định.

c)

phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn.

d)

phụ thuộc vào cường độ dòng điện qua dây dẫn.

22.

Hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng bao nhiêu lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn sẽ

a)

tăng bấy nhiêu lần

b)

giảm bấy nhiêu lần

c)

tăng

d)

giảm

23.

Đơn vị nào dưới đây là đơn vị của điện trở?

a)

Oát

b)

Vôn

c)

Ampe

d)

Ôm

24.

Mắc một dây dẫn có điện trở R = 12Ω vào hiệu điện thế 3V thì cường độ dòng điện qua nó là:

a)

36A

b)

4A

c)

2,5A

d)

0,25A

25.

Điện trở tương đương của đoạn mạch gồm 2 điện trở mắc nối tiếp có công thức là:

a)

R=R1+R2- R3

b)

R=R1+R2+R3

c)

R=R1-R2

d)

R=R1+R2

26.

Một mạch điện gồm 3 điện trở R1=2Ω,R2=5Ω,R3=2Ω mắc nối tiếp. Tìm Điện trở tương đương của mạch ?

a)

Rtd =8 Ω

b)

Rtd = 9Ω

c)

Rtd = 7Ω

d)

Rtd = 10Ω

27.

Để hai đèn trong mạch trên sáng thì cần đóng khóa K nào

a)

Khóa K, K1

b)

Khóa K, K2

c)

Khóa K1, K2

d)

Cả ba khóa

28.

Cường độ dòng điện đi qua một dây dẫn là I1, khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn này là U1 = 7,2V. Dòng điện đi qua dây dẫn này sẽ có cường độ I2 lớn gấp bao nhiêu lần nếu hiệu điện thế giữa hai đầu của nó tăng thêm 10,8V?

a)

1,5 lần

b)

3 lần

c)

2,5 lần

d)

2 lần

29.

Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 12V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 0,5A. Nếu hiệu điện thế đặt vào điện trở đó là 36V thì cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn đó là bao nhiêu?

a)

1A

b)

1,5A

c)

2A

d)

2,5A

30.

Khi thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn đó có mối quan hệ:

a)

tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó.

b)

tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó.

c)

chỉ tỉ lệ khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó tăng.

d)

chỉ tỉ lệ khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó giảm.

31.

Dây tóc của một bóng đèn khi chưa mắc vào mạch có điện trở là 24Ω . Mỗi đoạn dài 1cm của dây tóc này có điện trở là 1,5Ω . Tính chiều dài của toàn bộ sợi dây tóc bóng đèn đó.

a)

24 cm

b)

12 cm

c)

10 cm

d)

16 cm

32.

Trên một biến trở có ghi 30Ω – 2,5A. Các số ghi này có ý nghĩa nào dưới đây?

a)

Biến trở có điện trở nhỏ nhất là 30 Ω và chịu được dòng điện có cường độ nhỏ nhất là 2,5A.

b)

Biến trở có điện trở nhỏ nhất là 30 Ω và chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 2,5A.

c)

Biến trở có điện trở lớn nhất là 30 Ω và chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 2,5A.

d)

Biến trở có điện trở lớn nhất là 30 Ω và chịu được dòng điện có cường độ nhỏ nhất là 2,5A.

33.

Một bóng đèn có hiệu điện thế định mức 2,5V và cường độ dòng điện định mức 0,4A được mắc với một biến trở con chạy để sử dụng với nguồn điện có hiệu điện thế không đổi 12V. Để đèn sáng bình thường thì phải điều chỉnh biến trở có điện trở là bao nhiêu?

a)

33,7 Ω

b)

23,6 Ω

c)

23,75 Ω

d)

22,5 Ω

34.

Trên bàn là có ghi 220V – 1100W. Khi bàn là này hoạt động bình thường thì nó có điện trở là bao nhiêu?

a)

0,2 Ω

b)

5 Ω

c)

44 Ω

d)

5500 Ω

35.

Trên bóng đèn dây tóc Đ1 có ghi 220V – 100W. Trên bóng đèn dây tóc Đ2 có ghi 220V – 75W. Mắc song song hai bóng đèn này vào hiệu điện thế 220V. Tính công suất của đoạn mạch song song này.

a)

225W

b)

150W

c)

120W

d)

175W

36.

Cho hai điện trở có giá trị R1 = 2R2. Nếu mắc hai điện trở nối tiếp nhau và đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế U thì công của dòng điện thay đổi như thế nào so với khi hai điện trở mắc song song?

a)

tăng 4 lần

b)

giảm 4,5 lần

c)

tăng 2 lần

d)

giảm 3 lần

37.

Cho đoạn mạch gồm hai điện trở mắc song song. Biết hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là UAB = 24V; giá trị các điện trở R1 = R2 = 8Ω . Trong thời gian 12 phút, công của dòng điện sản ra trong mạch là:

a)

103680J

b)

1027,8J

c)

712,8J

d)

172,8J

38.

Trong mùa đông, một lò sưởi điện có ghi 220V – 880W được sử dụng với hiệu điện thế 220V trong 4 giờ mỗi ngày. Tính nhiệt lượng mà lò sưởi này tỏa ra trong mỗi ngày.

a)

4,92 kW.h

b)

3,52 kW.h

c)

3,24 kW.h

d)

2,56 kW.h