wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

!>!>BTTN 33

Total questions: 35

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Căn cứ  Atlat trang 26, em hãy cho biết tỉnh nào sau đây thuộc Đồng Bằng Sông?

a)

Vĩnh Phúc. 

b)

Thái Nguyên.

c)

Cao Bằng .

d)

Yên Bái.

2.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đồng Bằng Sông Hồng?

a)

Hải Dương. 

b)

Hưng Yên.

c)

Bắc Ninh. 

d)

Quảng Ninh.

3.

Căn cứ vào Atlat trang 26, em hãy cho biết ở Đồng Bằng Sông Hồng có trung tâm công nghiệp qui mô trên 120 nghìn tỉ đồng là?

a)

Hà Nội

b)

Bắc Ninh.

c)

Hưng Yên.

d)

Hải Phòng.

4.

Ý nào sau đây không đúng với vị trí địa lý của vùng Đồng Bằng Sông Hồng?

a)

Tiếp giáp với TD&MN Bắc Bộ.

b)

Tiếp giáp với BTB

c)

Tiếp giáp với Biển Đông.

d)

Tiếp giáp với Trung Quốc.

5.

. Đồng Bằng Sông Hồng là vùng có mật độ dân số?

a)

đứng thứ  2 trong cả nước.

b)

cao nhất trong cả nước.

c)

ở mức độ trung bình.

d)

thấp nhất trong cả nước.

6.

Căn cứ vào Atlat trang 18, em hãy cho biết cây trồng chuyên môn hoá sản xuất chủ yếu của Đồng Bằng Sông Hồng là?

a)

Cây thực phẩm.

b)

cây lúa. 

c)

cây lâu năm

d)

cây ăn quả.  

7.

Tài nguyên thiên nhiên có giá trị hàng đầu ở Đồng Bằng Sông Hồng là?

a)

Khí hậu.

b)

Đất. 

c)

Nước. 

d)

khoáng sản.

8.
a)

Tròn.

b)

Miền.

c)

Đường 

d)

Kết hợp.

9.

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu sử dụng lao động phân theo khu vực kinh tế nước ta năm 2009 và 2019, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

TRÒN

b)

MIỀN

c)

CỘT

d)

ĐƯỜNG

10.

Theo bảng số liệu cho biết  quốc gia nào sau đây có tỉ lệ dân thành thị thấp nhất

a)

Thái Lan. 

b)

Ma-lai-xi-a.

c)

Phi-lip-pin.

d)

Mi-an- ma.  

11.

Do khai thác quá mức mà một số loại tài nguyên ở Đồng Bằng Sông Hồng?

a)

đang được bảo tồn.

b)

đang được khai thác có hiệu quả.

c)

đang bị cạn kiệt (xuống cấp).

d)

đang được tu bổ.

12.

Do chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc nên vào mùa đông ĐBSH có thể?

a)

nuôi trồng thủy sản nước lợ.

b)

trồng cây công nghiệp lâu năm.

c)

nuôi trồng thủy sản.

d)

trồng rau có nguồn gốc ôn đới.

13.

Cơ cấu kinh tế ở Đồng Bằng Sông Hồng đang có sư chuyển dịch theo hướng?

a)

Tiếp tục giảm tỉ trọng khu vực I và II;  tăng nhanh khu vực III.

b)

Giảm khu vực I và II, tăng  nhanh khu vực III.

c)

Giảm khu vực I và III, tăng  nhanh khu vực II.

d)

Chuyển dịch tích cực nhưng còn chậm.

14.

. Ở Đồng Bằng Sông Hồng chuyển dịch trong khu vực I theo hướng?

a)

Tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và thủy sản.

b)

Tăng nhanh kinh tế khu vực I.

c)

Giảm tỉ trọng nghành chăn nuôi.

d)

Giảm tỉ trọng nuôi trồng thủy sản.

15.

Đối với khu vực III ở Đồng Bằng Sông Hồng?

a)

Chăn nuôi gia súc lớn có thế mạnh.  

b)

Chăn nuôi vịt chạy đồng có tiềm năng.

c)

Du lịch là ngành có tiềm năng.

d)

Nuôi cá trên ruộng là ngành tiềm năng.

16.

Sản lượng lúa bình quân đầu người ở Đồng bằng sông Hồng thấp hơn mức trung bình của cả nước là do

a)

sức ép dân số quá đông

b)

tổng sản lượng lúa thấp.

c)

diện tích trồng lúa ít.

d)

năng suất lúa thấp hơn các vùng khác trong cả nước.

17.

Câu nào sau đây không đúng khi nói về vị trí địa lý của đồng bằng sông Hồng?

a)

Tiếp giáp với các vùng Bắc Trung Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ.

b)

Giáp vịnh Bắc Bộ (biển Đông).

c)

Tiếp giáp với Lào và Trung Quốc.

d)

Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm.

18.

Cần phải đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu ngành ở Đồng bằng sông Hồng vì

a)

trong vùng tập trung nhiều cơ sở kinh tế lớn của cả nước.

b)

vùng này giàu tài nguyên thiên nhiên, lại có số dân ít nhất nước ta.

c)

vùng này có vai trò quan trọng về kinh tế, nhưng sự chuyển dịch cơ cấu còn chậm.

d)

vùng này là một trong hai vùng chuyên canh lương thực, thực phẩm lớn nhất nước ta

19.

Nguyên nhân làm cho mật độ dân số của Đồng bằng sông Hồng lớn hơn vùng Đông Nam Bộ là

a)

điều kiện tự nhiên.

b)

trình độ phát triển kinh tế.

c)

tính chất của nền kinh tế.

d)

lịch sử khai thác lãnh thổ.

20.

. Hệ thống đê điều ở Đồng bằng sông Hồng đã khiến cho đất phù sa trong đê

a)

ngày càng bị bạc màu.

b)

thường xuyên bị chua phèn.

c)

được bồi đắp thường xuyên.

d)

hay bị hạn hán.

21.

diện tích đất nông nghiệp của đồng bằng sông Hồng ngày càng giảm là do

a)

Do đất bị xói mòn rửa trôi.

b)

Tốc độ xây dựng cơ sở hạ tầng sau chiến tranh ngày càng tăng.

c)

Đất bị bạc màu do sử dụng nhiều phân hoá học.

d)

Tốc độ đô thị hoá cao, đất nông nghiệp chuyển dần sang đất chuyên dùng và thổ cư.

22.

Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang 26, thứ tự giảm dần về quy mô của các trung tâm công nghiệp vùng đồng bằng sông Hồng là

a)

Hà Nội, Hải Phòng, Bắc Ninh, Hưng Yên.

b)

Hà Nội, Bắc Ninh, Hưng Yên, Hải Phòng.

c)

Hưng Yên, Bắc Ninh, Hải Phòng, Hà Nội.

d)

Hải Phòng, Hà Nội, Bắc Ninh, Hưng Yên.

23.

Căn cứ Atlát trang 26 cho biết vào năm 2007, cơ cấu nông, lâm, thủy sản ở đồng bằng sông Hồng chiếm (%)

a)

14

b)

29

c)

45

d)

26

24.

Xu hướng chung của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo chiều hướng tích cực ở đồng bằng sông Hồng là ?

a)

Tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III

b)

Tăng tỉ trọng khu vực I và II, giảm tỉ trọng khu vực III

c)

Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III

d)

Giảm tỉ trọng khu vực I và III, tăng tỉ trọng khu vực II.

25.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Hồng?

a)

Một số tài nguyên thiên nhiên (đất, nước trên mặt, nước ngầm...) bị xuống cấp

b)

Là vùng  có lịch sử định cư lâu đời.

c)

Là vùng chịu tác động của nhiều thiên tai nhiệt đới

d)

Tài nguyên thiên nhiên phong phú và đa dạng

26.

Tỉnh nào sau đây của đồng bằng sông Hồng giáp biển?

a)

Hưng Yên

b)

Bắc Ninh

c)

Nam Định

d)

Hà Nam

27.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu trong khu vực I của đồng bằng sông Hồng là ?

a)

Giảm tỉ trọng của ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng của ngành chăn nuôi và thủy sản

b)

Giảm tỉ trọng ngành trổng trọt và thủy sản, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi.

c)

Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và thủy sản

d)

Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt và chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành thủy sản

28.

Quốc lộ 5 -  tuyến quốc lộ huyết mạch của Đồng bằng sông Hồng kết nối hai trung tâm kinh tế của vùng là

a)

Hà Nội và Bắc Ninh.

b)

Hà Nội và Phú Yên.

c)

Hà Nội và Nam Định.

d)

Hà Nội và Hải Phòng.

29.

Hạn chế lớn nhất về tự nhiên đối với sự phát triển sản xuất công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

nền đất phù sa yếu, gây trở ngại cho việc xây dựng các nhà máy, xí nghiệp.

b)

khoáng sản khá nghèo nàn, phần lớn phải nhập từ vùng khác.

c)

Mạng lưới sông dày đặc.

d)

khí hậu có mùa đông lạnh.

30.

Đặc điểm kinh tế - xã hội nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Hồng?

a)

Mật độ dân số cao nhất nước.

b)

Năng suất lúa cao nhất nước.

c)

Sản lượng lúa lớn nhất nước.

d)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm nhất nước.

31.

Ở đồng bằng sông Hồng việc sử dụng hợp lý tài nguyên đất cần gắn liền với

a)

thâm canh tăng vụ.

b)

giải quyết vấn đề nước tưới cho mùa khô.

c)

thay đổi cơ cấu cây trồng.

d)

cải tạo đất hoang hóa, đất mặn, đất chua phèn.

32.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến năng suất lúa ở đồng bằng sông Hồng cao nhất nước ta là

a)

cơ sở hạ tầng tốt, khí hậu thuận lợi.

b)

trình độ thâm canh cao, người dân có kinh nghiệm sản xuất.

c)

lịch sử khai thác lâu đời, địa hình bằng phẳng.

d)

nguồn nước dồi dào, đất đai màu mỡ.

33.

Để nâng cao hiệu quả, việc đa dạng hóa các sản phẩm nông nghiệp ở đồng bằng sông Hồng cần gắn liền với

a)

vùng đất phù sa ngoài đê được bồi tụ hằng năm.

b)

quá trình công nghiệp hóa.

c)

công nghiệp chế biến sau thu hoạch.

d)

vùng dân đông, sức tiêu thụ lớn.

34.

Đồng bằng sông Hồng là nơi tập trung nhiều di tích, lễ hội, các làng nghề truyền thống là do

a)

nền kinh tế phát triển nhanh.

b)

  có nhiều dân tộc anh em cũng sinh sống.

c)

nhiều tỉnh nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc.

d)

có lịch sử khai thác lâu đời với nền sản xuất phát triển.

35.

Tỉnh có năng suất lúa cao nhất ở Đồng bằng sông Hông hiện nay là

a)

Thái Bình.

b)

Hải Dương .

c)

Hưng Yên.

d)

Nam Định.