wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

11a5

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ

a)

giảm đi 3 lần

b)

giảm đi 9 lần

c)

tăng lên 3 lần

d)

tăng lên 9 lần

2.

có 2 điện tích điểm đặt cách nhau 1 khoảng trong chân không. nếu đặt hai điện tích đó vào trong điện môi và giữ nguyên khoảng cách thì lực điện tương tác giữ 2 điện tích sẽ

a)

tăng lên

b)

không thay đổi

c)

lúc đầu tăng, lúc sau giảm

d)

giảm đi

3.

muốn tăng lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm lên 16 lần thì khoảng cách giữa chúng sẽ

a)

tăng lên 4 lần

b)

giảm đi 4 lầm

c)

tăng lên 16 lần

d)

giảm đi 16 lần

4.

hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí thì hút nhau một lực là 21N. nếu đổ đầy dầu hỏa có hằng số điện môi 2,1 vào bình thì hai điện tích đó sẽ

a)

hút nhau 1 lục bằng 10N

b)

đẩy nhau một lực bằng 10N

c)

hút nhau một lực bằng 44,1n

d)

đẩy nhau 1 lục 44,1N

5.

Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10-7 (C) và 4.10-7 (C), tương tác với nhau một lực 0,1 (N) trong chân không. Khoảng cách giữa chúng là:

a)

r=3 cm

b)

r= 4 cm

c)

r =5 cm

d)

r = 6cm

6.

Có hai vật giống hệt nhau, ban đầu quả cầu A nhiễm điện dương, vật B không nhiễm điện. sau khi cho chúng tiếp xúc nhau và tách ra thì

a)

quả cầu A sẽ trung hòa về điện

b)

cả hai quả cầu đều nhiễm điện âm

c)

cả hai quả cầu đều nhiễm điện dương

d)

quả cầu A nhiễm điện dương, quả cầu B nhiễm điện âm

7.

cho 2 vật mang điện tích trái dấu tiếp xúc với nhau rồi tách rời ra. hai vật đó

a)

điện tích cùng dấu dương

b)

điện tích cùng dấu âm

c)

trung hòa điện

d)

hai vật sẽ trung hòa, mang điện tích âm hay dương tùy độ lớn các điện tích ban đầu

8.

theo thuyết ê-lec-tron câu nào sau đây là đúng

a)

electron và nơ trôn có cùng độ lớn nhưng trái dấu

b)

electron và proton có cùng khối lượng

c)

electron và proton có điện tích cùng độ lớn nhưng trái dấu

d)

proton và nowtron có cùng điện tích

9.

trong các quy tắc vẽ các đường sức điện sau đây quy tắc nào là sai

a)

Tại mọi điểm bất kì trong điện trường nói chung có thể vẽ mọi đường sức đi qua điểm đó

b)

Các đường sức nói chung xuất phát từ các điện tích âm, tận cùng tại các điện tích dương.

c)

Các đường sức nói chung xuất phát từ các điện tích dương, tận cùng tại các điện tích âm

d)

Nơi nào cường độ điện trường lớn hơn thì các đường sức được vẽ dày hơn

10.

cường độ điện trường là đại lượng

a)

vécto

b)

vô hướng, có giá trị dương

c)

vô hướng, có giá trị dương hoặc âm

d)

vécto, có chiều luôn hướng vào hiện tích

11.

Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động:

a)

dọc theo chiều của đường sức điện trường

b)

ngược chiều đường sức điện trường

c)

vuông góc với đường sức điện trường

d)

theo một quỹ đạo bất kỳ

12.

Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 15 (V/m). Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 3.10-5 (N). Tính độ lớn của điện tích đó. 4,5.1044,5.10^{-4}  

a)

4,5.1044,5.10^{-4} C

b)

2.1062.10^{-6} C

c)

5.1055.10^{-5} C

d)

5.1055.10^{5^{ }} C

13.

hai điện tích q1,q2 đặt tại 2 điểm A và B. Tại điểm C nằm trền đoạn AB ở gần A hơn có đường độ điện trường bằng 0. Hai điện tích có đặc điểm là

a)

q1, q2 trái dấu và q1>q2\left|q1\right|>\left|q2\right|  

b)

q1,q2 trái dấu và q1<q2\left|q1\right|<\left|q2\right|  

c)

q1, q2 cùng dấu và q1<q2\left|q1\right|<\left|q2\right|  

d)

q1,q2 cùng dấu và q1>q2\left|q1\right|>\left|q2\right|

14.

thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng tác dụng lực của điện trường

b)

khả năng sinh công của điện trường

c)

phương chiều của điện trường

d)

độ lớn hay nhỏ của vùng không gian của điện trường

15.

nhận xét sai về công của lực điện trường

a)

công của lực điện trường phụ thuộc vào độ lớn điện tích dịch chuyển giữa hai điểm đó

b)

công của lực điện trường phụ thuộc vào vị trí giữa hai điểm đầu và điểm cuối

c)

công của lực điện trường trong điện trường đều thì tỉ lệ với cường độ điện trường

d)

công của lực điện trường trên đường cong kín thì khác 0

16.

gọi e là cường độ điện trường, d là khoảng cách giữa hai điểm trên đường sức. A là công của lực điện trường, q là điện tích. Biểu thức nào sau đây có đơn vị là VÔN

a)

E d

b)

q E d

c)

U q

d)

E/d

17.

Khi độ lớn điện tích thử đặt tại một điểm tăng lên gấp đôi thì điện thế tại điểm đó

a)

tăng gấp đôi

b)

giảm đi một nửa

c)

tăng gấp 4 lần

d)

không đổi

18.

Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, khoảng cách MN = d, hiệu điện thế giữa 2 điểm là UMNU_{MN}  . Công thức nào sau đây là không đúng?

a)

UMN=VMVNU_{MN}=V_M-V_N  

b)

UMN=UNMU_{MN}=-U_{NM}  

c)

E = d. UMNU_{MN}  

d)

AMN= q.UMNA_{MN}=\ q.U_{MN}  

19.

chọn câu đúng về điện dung của tụ điện

a)

Điện dung của tụ điện tỉ lệ thuận với điện tích của tụ

b)

Điện tích của tụ điện tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu tụ

c)

Điện dung của tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai đầu tụ.

d)

điện dung tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai dầu tụ

20.

một tụ điện nối nguồn không đổi, nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu tụ tăng 4 lần thì điện dung của tụ sẽ

a)

tăng 4 lần

b)

giảm 4 lần

c)

tăng 16 lần

d)

không đổi

21.

trong trường hợp nào sau đây ta có một tụ điện

a)

hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí

b)

hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất

c)

hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit

d)

hai tấm nhựa phủ ngoài một lá nhôm

22.

điều kiện đẻ có dòng điện là

a)

chỉ cần có vật dẫn

b)

chỉ cần hiệu điện thế

c)

chỉ cần có nguồn điện

d)

chỉ cần duy trì hiệu điện thế hai đầu vật dẫn

23.

trong các nhận định dưới dây, nhận định nào không đúng về dòng điện

a)

đơn vị của cường độ dòng điện là Ampe

b)

cường độ dòng điện được đo bằng Ampe kế

c)

cường độ dòng điện càng lớn thì trong một đơn vị thời gian điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn càng nhiều

d)

dòng điện không đổi là dòng điện chỉ có chiều không thay đổi theo thời gian

24.

nguồn điện tạo ra điện thế giữa hai cực bằng cách :

a)

sinh ra electron ở cực âm

b)

sinh ra electron ở cực dương

c)

tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion về các cực của nguồn

d)

làm biến mất electron ở cực dương

25.

kết luận nào đúng khi nói về tác dụng của nguồn điện

a)

dùng để duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện

b)

dùng đẻ tạo ra các e chạy trong vật dẫn

c)

dùng để tạo ra các ion dương chạy trong vật dẫn

d)

dùng để tạo ra các ion âm chạy trong vật dẫn

26.

nhận xét sai về xuất điện động của nguồn điện

a)

đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn

b)

đo bằng thương số công Alc lA_{lực\ lạ}  / q

c)

có đơn vị là vôn (V)

d)

đặc trưng cho khả năng tích điện của nguồn

27.

nhận xét nào sau đây là sai về suất điện động ξ\xi   của nguồn điện

a)

ξ\xi   đặc trưng cho nguồn điện về khả năng thực năng công của nguồn điện

b)

ξ\xi  đặt trưng cho nguồn điện về khả năng thực hiện công của lực điện trường

c)

ξ\xi  có đơn vị là Vôn (V)

d)

ξ\xi  bằng hiệu điện thế giữa 2 cực nguồn khi mạch ngoài để hở

28.

công thức nào sau đây là công của lực lạ bên trong nguồn

a)

A= UItA=\ UIt  

b)

A =ξ I tA\ =\xi\ I\ t  

c)

A = RI2tA\ =\ RI^2t  

d)

A = ξ R tA\ =\ \xi\ R\ t  

29.

KWh là đơn vị của

a)

công của dòng điện

b)

công suất của dòng điện

c)

cường độ dòng điện

d)

hiệu điện thế

30.

điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt trong accs dụng cụ nào dưới đây khi hoạt động

a)

bóng đèn ống

b)

bàn là

c)

ắc qui đang nạp điện

d)

quạt điện

31.

một bóng đèn có số ghi là 220V-40W có ý nghĩa là

a)

hiệu điện thế của đèn là 220V và công suất của đèn là 40W

b)

hiệu điện thế tối thiểu của đèn để hoạt động bình thường là 220V thì công suất tiêu thụ là 40W

c)

hiệu điện thế tối đa của đèn để hoạt động bình thường là 220V thì công suất tiêu thụ là 40W

d)

hiệu điện thế định mức của đèn để hoạt động bình thường là 220V thì công suất tiêu thụ là 40W

32.

theo định luận Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch

a)

tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn

b)

tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn

c)

tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của mạch

d)

tỉ lệ nghịch với tổng điện trở (RN+r )\left(R_N+r\ \right)  

33.

đối với mạch điện kín gồm ngồn và mạch ngoài là điện trở, cường độ dòng điện qua mạch sẽ

a)

tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài

b)

tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài

c)

giảm khi điện trở mạch ngoài tăng

d)

tăng khi điện trở mạch ngoài tăng