wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktra 45' í 12

Total questions: 36

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa, công thức xác định tần số dao động của con lắc là

a)

f = 12πkmf\ =\ \frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}  

b)

f = 12πmkf\ =\ \frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{m}{k}}

c)

f = 1πkmf\ =\ \frac{1}{\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}

d)

f = 2πkmf\ =\ 2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}

2.

Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ

a)

T = 2πmkT\ =\ 2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}  

b)

T = 2πkmT\ =\ 2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}

c)

T = 2πlgT\ =\ 2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}

d)

T = 2πglT\ =\ 2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}

3.

Xét các loại dao động cơ, nhận xét nào sau đây là không đúng ?

 

 

a)

Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.

b)

   Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc.

c)

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức.

4.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x = Acos (ωt + ϕ). Vận tốc của vật tại thời điểm t có biểu thức là

a)

v = - Acos (ωt + ϕ).  

b)

v = ω2Acos (ωt + ϕ).

c)

v = -ωAsin (ωt + ϕ).                      

d)

v = -ω2Asin (ωt + ϕ

5.

Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm, chu kì 0,2 s. Lúc vật qua vị trí cân bằng thì vận tốc của vật có độ lớn là

                                                

a)

0,8 (m/s).   

b)

125,6 (cm/s).   

c)

– 125,6 (cm/s).   

d)

0 (cm/s).

6.

Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 20 cm với tần số góc 6 rad/s. Cơ năng của vật dao động này là 

                                                                           

a)

0,036 J.  

b)

0,018 J. 

c)

18 J.      

d)

  36 J.

7.

Cho con lắc đơn có chiều dài l = 1m dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g = π2\pi^2  (m/s2). Chu kì dao động nhỏ của con lắc là

                                                                                                    

a)

2s.

b)

  4s.  

c)

  1s.  

d)

6,28s.

8.

Một vật đang dao động cơ thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng, vật sẽ tiếp tục dao động

                   

                                      

a)

với tần số lớn hơn tần số riêng.                    

b)

với tần số nhỏ hơn tần số riêng.

c)

  với tần số bằng tần số riêng.  

d)

không còn chịu tác dụng của ngoại lực.

9.

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng chu kỳ có phương trình lần lượt là: x1 = 3cos (5π2t + π6) (cm)x_1\ =\ 3\cos\ \left(\frac{5\pi}{2}t\ +\ \frac{\pi}{6}\right)\ \left(cm\right)    ; x2 = 3cos (5π2t + π3) (cm)x_2\ =\ 3\cos\ \left(\frac{5\pi}{2}t\ +\ \frac{\pi}{3}\right)\ \left(cm\right) . Biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp là

                          

a)

6cm; π4(rad)\frac{\pi}{4}\left(rad\right)  .    

b)

5,2cm; π4(rad)\frac{\pi}{4}\left(rad\right)

c)

6 cm; π3(rad)\frac{\pi}{3}\left(rad\right) .

d)

5,8cm ; π4(rad)\frac{\pi}{4}\left(rad\right)

10.

Tại một nơi xác định, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì T, khi chiều dài con lắc tăng 4 lần thì chu kỳ con lắc 

                                                

a)

không đổi   

b)

tăng 16 lần

c)

tăng 2 lần

d)

  tăng 4 lần

11.

Viết biểu thức cơ năng của con lắc đơn khi biết góc lệch cực đại  của dây treo

                                                    

a)

mgl(1- cos α0\alpha_0  ). 

b)

mglcosα0mgl\cos\alpha_0     

c)

mgl

d)

mgl(1 + cosα0\cos\alpha_0 ).

12.

Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi như thế nào về pha dao động so với vận            tốc?

                     

                      

a)

Gia tốc ngược pha với vận tốc.

b)

 Gia tốc trễ pha π2\frac{\pi}{2}   so với vận tốc.

c)

Gia tốc sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với vận tốc.   

d)

Gia tốc cùng pha so với vận tốc.

13.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=10cos(2πt+π6)x=10\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{6}\right)  cm thì gốc thời gian chọn lúc   

a)

 vật có li độ x = 5 cm theo chiều âm.               

b)

vật có li độ x = – 5 cm theo chiều dương.

c)

vật có li độ 535\sqrt{3}  cm theo chiều âm.      

d)

vật có li độ  535\sqrt{3}   cm theo chiều dương. 

14.

Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không.

b)

Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn

vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.

c)

Ở vị trí cân bằng, chất điểm có

vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.

d)

Ở vị trí biên, chất điểm có

vận tốc bằng không và gia tốc bằng không.

15.

Trong dao động điều hòa:

a)

Vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha với li độ.

b)

Vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha với li độ.

c)

Vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ.

d)

Vận tốc biến đổi điều hòa chậm pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ.

16.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x=Acos(ωt+ϕ)x=A\cos\left(\omega t+\phi\right)   Gia tốc của vật tại thời điểm t có biểu thức:

a)

a=Aωcos(ωt+ϕ)a=A\omega\cos\left(\omega t+\phi\right)  

b)

a=Aω2cos(ωt+ϕ)a=-A\omega^2\cos\left(\omega t+\phi\right)  

c)

a=Aωsin(ωt+ϕ)a=-A\omega\sin\left(\omega t+\phi\right)  

d)

a=Aω2sin(ωt+ϕ)a=A\omega^2\sin\left(\omega t+\phi\right)  

17.

Tần số dao động của con lắc đơn là

a)

f=2πglf=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}

b)

f=2πlgf=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}

c)

f=12πglf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}

d)

f=12πlgf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{l}{g}}

18.

Tần số dao động điều hòa của con lắc đơn phụ thuộc vào

a)

khối lượng của con lắc.

b)

năng lượng kích thích dao động.

c)

chiều dài của con lắc.

d)

Biên độ dao động.

19.

Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi

a)

li độ bằng không.

b)

pha dao động cực đại.

c)

gia tốc có độ lớn cực đại.

d)

li độ có độ lớn cực đại.

20.

Đối với một dao động điều hòa thì nhận định nào sau đây là sai?

a)

Li độ bằng 0 thì vận tốc bằng không.

b)

Vận tốc bằng không khi thế năng cực đại.

c)

Li độ cực đại khi lực hồi phục có giá trị lớn nhất.

d)

Vận tốc cực đại khi thế năng cực tiểu.

21.

Một con lắc đơn có khối lượng 200g và tần số dao động là 4HZ. Khi khối lượng của vật là 400g thì tần số dao động là

a)

8Hz.

b)

2 Hz.

c)

4Hz.

d)

16 Hz.

22.

Một con lắc lò xo có độ cứng 40 N/m dao động điều hòa với chu kỳ 0,1 s. Lấy = 10. Khối lượng vật nhỏ của con lắc là

a)

10g

b)

12,5g

c)

5g

d)

7,5g

23.

Một con lắc đơn có chiều dài 121cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy  π2=10\pi^2=10   . Chu kì dao động của con lắc là:

a)

1s

b)

0,5

c)

2,2

d)

2

24.

Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ 0,1 m. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng

a)

0,64 J

b)

3,2 mJ.

c)

0,32

d)

6,4 mJ.

25.

Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, ngược pha có biên độ là A1 và A2 với A2 = 3A1 thì dao động tổng hợp có biên độ là

a)

A = A1

b)

A = 2A1

c)

A = 3A1

d)

A = 4A1

26.

Một vật dao động điều hòa. Câu nào đúng?

a)

Khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc bằng 0, gia tốc bằng 0.

b)

Khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0.

c)

Khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc bằng 0, gia tốc cực đại.

d)

Khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc cực đại, gia tốc cực đại.

27.

Chọn câu đúng nhất .Pha ban đầu của dao động điều hoà phụ thuộc vào

a)

tần số dao động.

b)

biên độ dao động.

c)

chiều dương của trục toạ độ.

d)

gốc thời gian và chiều dương của trục toạ độ.

28.

Trong phương trình x = Acos(ωt + φ), đại lượng (ωt + φ) được gọi là

a)

pha ban đầu

b)

chu kì của dao động

c)

tần số góc của dao động

d)

pha của dao động

29.

Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m. Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng

a)

tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.

b)

tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi.

c)

tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo.

d)

tỉ lệ với bình phương chu kỳ dao động.

30.

Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox. Trong các đại lượng sau của vật: biên độ, vận tốc, gia tốc, li độ thì đại lượng không thay đổi theo thời gian là

a)

biên độ

b)

Li độ

c)

vận tốc

d)

gia tốc

31.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kỳ T. Động năng của vật sẽ

a)

không thay đổi theo thời gian.

b)

biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T.

c)

biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin.

d)

biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T/2.

32.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

a)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

b)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

c)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

d)

bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

33.

Khi một vật dao động điều hòa thì

a)

Thế năng và động năng vuông pha 

b)

Li độ và vận tốc đồng pha 

c)

Li độ và gia tốc ngược pha 

d)

Gia tốc và vận tốc ngược pha nhau

34.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x=Acos(ωt+ϕ)x=A\cos\left(\omega t+\phi\right)   Gia tốc của vật tại thời điểm t có biểu thức:

a)

a=Aωcos(ωt+ϕ)a=A\omega\cos\left(\omega t+\phi\right)  

b)

a=Aω2cos(ωt+ϕ)a=-A\omega^2\cos\left(\omega t+\phi\right)  

c)

a=Aωsin(ωt+ϕ)a=-A\omega\sin\left(\omega t+\phi\right)  

d)

a=Aω2sin(ωt+ϕ)a=A\omega^2\sin\left(\omega t+\phi\right)  

35.

Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi

a)

li độ bằng không.

b)

pha dao động cực đại.

c)

gia tốc có độ lớn cực đại.

d)

li độ có độ lớn cực đại.

36.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kỳ T. Động năng của vật sẽ

a)

không thay đổi theo thời gian.

b)

biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T.

c)

biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin.

d)

biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T/2.