Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG 1: ĐIỆN TÍCH - ĐIỆN TRƯỜNG

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Điện tích điểm là

A. vật có kích thước rất nhỏ.

B. điện tích coi như tập trung tại một điểm.

C. vật chứa rất ít điện tích.

D. điểm phát ra điện tích.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Về sự tương tác điện, trong các nhận định dưới đây, nhận định sai là

a)

Các điện tích cùng loại thì đẩy nhau.

b)

Các điện tích khác loại thì hút nhau.

c)

Hai thanh nhựa giống nhau, sau khi cọ xát với len dạ, nếu đưa lại gần thì chúng sẽ hút nhau.

d)

Hai thanh thủy tinh sau khi cọ xát vào lụa, nếu đưa lại gần nhau thì chúng sẽ đẩy nhau.

3.

Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Cu – lông


a)

tăng 4 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

giảm 4 lần.

d)

giảm 4 lần.

4.

Nhận xét không đúng về điện môi là:

a)

Hằng số điện môi có thể nhỏ hơn 1.

b)

Hằng số điện môi của một môi trường cho biết lực tương tác giữa các điện tích trong môi trường đó nhỏ hơn so với khi chúng đặt trong chân không bao nhiêu lần.

c)

Hằng số điện môi của chân không bằng 1.

d)

Điện môi là môi trường cách điện.

5.

Xét cấu tạo nguyên tử về phương diện điện. Trong các nhận định sau, nhận định không đúng là:

a)

Proton mang điện tích là + 1,6.10-19 C.

b)

Khối lượng notron xấp xỉ khối lượng proton.

c)

Tổng số hạt proton và notron trong hạt nhân luôn bằng số electron quay xung quanh nguyên tử.

d)

Điện tích của proton và điện tích của electron gọi là điện tích nguyên tố.

6.

Vật bị nhiễm điện do cọ xát vì khi cọ xát

a)

eletron chuyển từ vật này sang vật khác

b)

vật bị nóng lên

c)

các điện tích tự do được tạo ra trong vật

d)

các điện tích bị mất đi

7.

Theo nội dung của thuyết electron, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Electron có thể rời khỏi nguyên tử để di chuyển từ nơi này đến nơi khác

b)

Vật nhiễm điện âm khi chỉ số electron mà nó chứa lớn hơn số proton

c)

Nguyên tử nhận thêm electron sẽ trở thành ion dương

d)

Nguyên tử bị mất electron sẽ trở thành ion dương

8.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Hạt êlectron là hạt có mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10-19 (C).

b)

Hạt êlectron là hạt có khối lượng m = 9,1.10-31 (kg).

c)

Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion.

d)

êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác

9.

Có mấy loại điện tích? chúng tương tác với nhau như thế nào?

a)

Có 2 loại, cùng dấu thì hút nhau, trái dấu thì đẩy nhau.

b)

Có 3 loại, cùng dấu thì hút nhau, trái dấu thì đẩy nhau.

c)

Có 2 loại, cùng dấu thì đẩy nhau, trái dấu thì hút nhau.

d)

Có 4 loại, cùng dấu thì đẩy nhau, trái dấu thì hút nhau.

10.

Bụi bám vào cánh quạt điện vì:

a)

Khi quạt chạy nhanh bụi bị cuốn vào do vậy bụi bám lại.

b)

Cánh quạt cọ xát với không khí bị nhiễm điện và hút bụi.

c)

Cánh quạt quay tạo ra những vòng xoáy hút bụi.

d)

Khi quạt quay gió thổi phía trước ép bụi vào cánh quạt.

11.

Hai điện tích và khi đặt cách nhau khoảng r trong không khí thì lực tương tác giữa chúng là F. Để độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích vẫn là F khi đặt trong chất có hằng số điện môi là 4 thì khoảng cách giữa chúng phải

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 4 lần.

12.

Hai điện tích điểm, khi đặt cách nhau khoảng r trong không khí thì chúng hút nhau bằng lực F, giữ nguyên khoảng cách và đưa chúng vào trong dầu có hằng số điện môi bằng 4 thì lực hút giữa chúng là

a)

tăng 4

b)

giảm 4

c)

tăng 2

d)

giảm 2

13.

Nếu độ lớn điện tích của cả 2 vật mang điện đều giảm đi một nửa thì lực tương tác điện giữa hai vật sẽ

a)

giảm 4

b)

tăng 4

c)

giảm 2

d)

tăng 2

14.

Hai điện tích điểm khi đặt gần nhau thì chúng hút nhau. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

hai điện tích đều âm.

b)

hai điện tích cùng dương.

c)

hai điện tích trái dấu.

d)

hai điện tích cùng dấu.

15.

Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không ?

a)

Có phương là đường thẳng nối hai điện tích.

b)

Có độ lớn tỉ lệ với tích độ lớn hai điện tích.

c)

Có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

Là lực hút khi hai điện tích trái dấu.

16.

Nếu giảm khoảng cách giữa hai điện tích 2 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ

a)

tăng 2

b)

giảm 2

c)

tăng 4

d)

giảm 4

17.

Độ lớn của hệ số tỉ lệ k trong tương tác điện là

a)


9.10−99.10^{-9}

b)

9109\frac{9}{10^9}

c)

9.1099.10^9

d)

9.10

18.

Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10-7 (C) và 4.10-7 (C), tương tác với nhau một lực 0,1 (N) trong chân không. Khoảng cách giữa chúng là

a)

A. r = 0,6 (cm).

b)

B. r = 0,6 (m).

c)

C. r = 6 (m).

d)

D. r = 6 (cm).

19.

Điện trường là

a)

A. môi trường không khí quanh điện tích.

b)

B. môi trường chứa các điện tích.

c)

C. môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

d)

D. môi trường dẫn điện.

20.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

A. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

B. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

c)

C. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

d)

D. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

21.

Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều

a)

A. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.

.

b)

B. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó.

c)

C. phụ thuộc độ lớn điện tích thử.

d)

D. phụ thuộc nhiệt độ của môi trường

22.

Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:

a)

A. V/m2.

b)

B. V.m.

c)

C. V/m.

d)

D. V.m2

23.

Cho một điện tích điểm –Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

A. hướng về phía nó.

b)

B. hướng ra xa nó.

c)

C. phụ thuộc độ lớn của nó.

d)

D. phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

24.

Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 (V/m). Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-4 (N). Độ lớn điện tích đó là:

a)

A. q = 8.10-6 (μC).

b)

B. q = 12,5.10-6 (μC).

c)

C. q = 1,25.10-3 (C).

d)

D. q = 12,5 (μC).

25.

Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q > 0, tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là:


a)
b)
c)
d)
26.

Đường sức điện cho biết

a)

A. độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy.

b)

B. độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy.

c)

C. độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy.

d)

D. hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặt trên đường sức ấy.

27.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

A. có hướng như nhau tại mọi điểm.

b)

B. có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm.

c)

C. có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

d)

D. có độ lớn giảm dần theo thời gian.

28.

Môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó gọi là:

a)

Lực điện

b)

điện môi

c)

điện trường

d)

Môi trường điện

29.

Khái niệm nào dưới đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm?

a)

Đường sức điện.

b)

Điện trường.

c)

Cường độ điện trường

d)

Điện tích.

30.

Công thức tính cường độ điện trường gây ra tại  điểm có khoảng cách r trong một môi trường bất kì  :

a)

E=k. ∣Q∣rE=k.\ \frac{\left|Q\right|}{r}  

b)

E=k. ∣Q∣ϵ.r2E=k.\ \frac{\left|Q\right|}{\epsilon.r^2}  

c)

E=k. ∣Q∣ϵ.rE=k.\ \frac{\left|Q\right|}{\epsilon.r}  

d)

E=k. ∣q1.q2∣ϵ.r2E=k.\ \frac{\left|q_1.q_2\right|}{\epsilon.r2}  

31.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

độ lớn điện tích bị dịch chuyển.

b)

hình dạng của đường đi.

c)

cường độ của điện trường.

d)

vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.

32.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.

b)

khả năng sinh công của điện trường.

c)

phương chiều của cường độ điện trường.

d)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

33.

Khi điện tích dich chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu quãng đường dịch chuyển tăng 2 lần thì công của lực điện trường

a)

giảm 2 lần.

b)

không đổi.

c)

tăng 2 lần.

d)

tăng 4 lần.

34.

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 1μC dọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là:

a)

1 μJ.

b)

1 mJ.

c)

1 J.

d)

1000 J.

35.

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích - 2μC ngược chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là

a)

– 2 mJ.

b)

2 mJ.

c)

– 2000 J.

d)

2000 J.

36.

Đơn vị của điện thế là vôn (V). 1V bằng

a)

1 J.C.

b)

1 J/C.

c)

1 N/C.

d)

1. J/N.

37.

Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm mà hình chiếu đường nối hai điểm đó lên đường sức là d thì cho bởi biểu thức

a)

U = E.d.

b)

U = E/d.

c)

U = q.E.d.

d)

U = q.E/q.

38.

Đơn vị của điện thế là:

a)

Vôn (V)

b)

Ampe (A)

c)

Cu – lông (C)

d)

Oát (W)

39.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 1 (V). Công của điện trường làm dịch chuyển điện tích q = -1 (μC) từ M đến N là

a)

1 (μJ).

b)

- 1 (J).

c)

- 1 (μJ)

d)

1 (J).

40.

Công thức tính công của lực điện là

a)

A = qEd

b)

A = EU

c)

A = UEd

d)

A = Eq