Font size
Worksheetshoa ck2 lop7
Total questions: 32
Worksheet time: 18mins
Phân tử carbon dioxide được cấu tạo từ 1 nguyên tử carbon và 2 nguyên tử oxygen.
Biết khối lượng nguyên tử carbon và oxygen lần lượt là 12 amu và 16 amu. Khối lượng phân
tử của carbon dioxide làPhân tử carbon dioxide được cấu tạo từ 1 nguyên tử carbon và 2 nguyên tử oxygen.
Biết khối lượng nguyên tử carbon và oxygen lần lượt là 12 amu và 16 amu. Khối lượng phân
tử của carbon dioxide là
44 amu
28 amu.
40 amu.
20 amu.
Cho các chất sau: đường kính, muối ăn, sắt, khí hydrogen, thuỷ tinh. Số đơn chất
trong dãy các chất trên là
1
2
3
4
Cho các chất sau: mì chính, giấm ăn, đồng, khí oxygen, cát thạch anh. Số hợp chất
trong dãy các chất trên là
1
2
3
4
Phân tử chlorine được cấu tạo từ 2 nguyên tử chlorine. Biết khối lượng nguyên tử
chlorine là 35,5 amu. Khối lượng phân tử chlorine là
71 amu.
35,5 amu.
17,25 amu.
36 am
Phân tử glucose được cấu tạo từ carbon, hydrogen, oxygen. Glucose là
đơn chất.
hợp chất.
kim loại.
phi kim.
Cho các phân tử sau: CO2, H2O, NaCl, O2. Phân tử có khối lượng lớn nhất là
CO2.
H2O.
NaCl.
O2.
Cho các phân tử sau: SO2, H2O, CaCl2, Cl2. Phân tử có khối lượng nhỏ nhất là
SO2.
H2O.
CaCl2.
Cl2.
Trong các phát biểu sau, phát biểu sai về kim cương là
kim cương là kim loại.
kim cương là phi kim.
kim cương được dùng làm trang sức.
kim cương được cấu tạo từ cùng loại nguyên tố với than chì.
Cho các phát biểu sau
(1) Các kim loại đều là đơn chất.
(2) Các đơn chất đều là kim loại.
(3) Mỗi nguyên tố thường chỉ tạo ra một dạng đơn chất.
(4) Số lượng hợp chất lớn hơn rất nhiều so với đơn chất.
Số phát biểu đúng là
1
2
3
4
Đồng được sử dụng làm dây dẫn điện do tính chất
cách điện tốt.
dẫn nhiệt tốt.
dẫn điện tốt
dẻo khi bị biến dạng.
Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử khí hiếm (trừ He)
7
4
5
8
Khi hình thành phân tử NaCl, nguyên tử Na
nhường 1 electron.
nhường 2 electron.
nhận 1 electron.
nhận 2 electron.
Khi hình thành phân tử NaCl, nguyên tử Cl
nhận 1 electron.
nhường 2 electron.
nhận 2 electron.
nhường 1 electron.
Khi hình thành phân tử MgO, nguyên tử Mg
nhường 1 electron.
nhường 2 electron.
nhận 2 electron.
nhận 1 electron.
Khi hình thành phân tử MgO, nguyên tử O
nhường 1 electron.
nhận 1 electron.
nhường 2 electron.
nhận 2 electron.
Số cặp electron dùng chung giữa các nguyên tử trong phân tử H2O
1
2
3
4
Số cặp electron dùng chung trong phân tử oxygen là
1
2
3
4
Số cặp electron dùng chung giữa các nguyên tử trong phân tử ammonia (NH3)
3
2
4
1
Số cặp electron dùng chung giữa các nguyên tử trong phân tử CO2
1
2
4
3
Cho các phân tử sau: KCl, CaO, N2, Cl2, HCl. Số phân tử có chứa liên kết cộng hoá trị là
2
4
3
1
Phân tử CaCO3 có số nguyên tử là
1
7
5
4
Phân tử khối của phân tử CuSO4 là
160 amu
112 amu
67 amu
161 amu
Công thức hoá học của calcium chloride là
CaCl2.
Ca2Cl
CaCl.
Ca2Cl2.
Công thức hoá học của magnesium hydroxide là
Mg(OH)2.
Mg2OH.
MgOH.
Mg2(OH)2.
Hematite là một loại quặng sắt có chứa Fe2O3. Hàm lượng của sắt trong Fe2O3 là
70%
80%
20%
50%
Công thức hóa học của một chất là cách biểu diễn chất bằng
kí hiệu hóa học của nguyên tố kèm theo chỉ số ở chân bên trái kí hiệu hóa học.
kí hiệu hóa học của một nguyên tố.
kí hiệu hóa học của hai nguyên tố trở lên.
kí hiệu hóa học của nguyên tố kèm theo chỉ số ở chân bên phải kí hiệu hóa học.
rong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai
Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi lực hút giữa các ion mang điện tích cùng dấu.
Chất cộng hóa trị thường có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.
nguyên tử khí hiếm có lớp e ngoài cùng bền vững
Liên kết cộng hóa trị được tạo nên do dự dùng chung một hay nhiều cặp electron.
rong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào đúng
Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi lực hút giữa các ion mang điện tích cùng dấu.
Chất cộng hóa trị thường có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.
nguyên tử khí hiếm có lớp e ngoài cùng bền vững
Liên kết cộng hóa trị được tạo nên do dự dùng chung một hay nhiều cặp electron.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai
Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết cộng hóa trị.
Liên kết hóa học giữa các nguyên tử oxygen và hydrogen được hình thành bằng cách góp chung proton.
Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử O2 là liên kết cộng hóa trị.
Trong phân tử KCl, nguyên tử K và nguyên tử Cl liên kết với nhau bằng liên kết phi kim.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng
Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết cộng hóa trị.
Liên kết hóa học giữa các nguyên tử oxygen và hydrogen được hình thành bằng cách góp chung proton.
Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử O2 là liên kết cộng hóa trị.
Trong phân tử KCl, nguyên tử K và nguyên tử Cl liên kết với nhau bằng liên kết phi kim.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng
CHTT của đơn chất nitrogen là N2
Các nguyên tố hóa học có trong sulfuric acid: sulfur và oxygen.
CTHH của hợp chất carbon dioxide là CO2
CTHH của sodium hydrogen là NaoH
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai
CHTT của đơn chất nitrogen là N2
Các nguyên tố hóa học có trong sulfuric acid: sulfur và oxygen.
CTHH của hợp chất carbon dioxide là CO2
CTHH của sodium hydrogen là NaoH
