wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dao động điều hòa

Total questions: 30

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Công thức liên hệ giữa tần số và chu kỳ là:

a)

f = 1Tf\ =\ \frac{1}{T}

b)

ω=2πf\omega=2\pi f

c)

T=2πωT=\frac{2\pi}{\omega}

d)

ω=2πT\omega=\frac{2\pi}{T}

2.

Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của li độ theo thời gian có dạng:

a)

Một đoạn thẳng

b)

Một đường thẳng

c)

Dạng Parabol

d)

Đường hình sin

3.

Chọn phát biểu đúng về đặc điểm giữa li độ x và gia tốc a trong DĐ điều hòa

a)

x và a dao động đồng pha

b)

x và a dao động ngược pha

c)

x và a dao động vuông pha

d)

x và a dao động bất kỳ

4.

Một vật dao động điều hòa, trong thời gian 3 phút vật thực hiện được 900 dao động. Chu kì dao động của vật là:

a)

3s

b)

1s

c)

4s

d)

2s

5.

Một vật dao động điều hòa với phương trình  x=5cos(4πt+π3)x=-5\cos\left(4\pi t+\frac{\pi}{3}\right)   cm. Xác định biên độ, pha ban đầu, tần số và chu kì của dao động.

a)

A = -5 cm,  ψ = π3\psi\ =\ \frac{\pi}{3}  , f = 0,5 Hz, T = 1s

b)

A = 5 cm,  \psi\ =\ \frac{\pi}{3}  , f = 2 Hz, T = 0,5s

c)

A = 5 cm,  \psi\ =\ \frac{\pi}{3}  , f = 0,5 Hz, T = 1s

d)

A = 5 cm,  \psi\ =\ \frac{\pi}{3}  , f = 2 Hz, T = 1s

6.

Một vật dao động với chu kỳ T, biên độ bằng 5cm. Quãng đường vật đi được trong 3T là

a)

60 cm

b)

50cm

c)

40cm

d)

30cm

7.

Vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng có giá trị:

a)

ω2A\omega^2A

b)

ωA\omega A

c)

0

d)

Không xác định

8.

Chọn phát biểu sai

a)

Vector gia tốc của vật luôn có xu hướng hướng về VTCB

b)

Vector gia tốc của vật luôn có xu hướng hướng ra biên

c)

Véc tơ gia tốc đạt giá trị max tại 2 biên

d)

Véc tơ gia tốc đạt giá trị min tại 2 VTCB

9.

Một vật di chuyển được quãng đường 28cm trong 1 chu kỳ T. Hãy xác định biên độ dao động của vật?

a)

5cm

b)

6cm

c)

7cm

d)

8cm

10.

Hệ thức độc lập với thời gian trong DĐ điều hòa có dạng:

a)

A2=x2v2ω2A^2=x^2-\frac{v^2}{\omega^2}

b)

A2=x2+v2ω2A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^2}

c)

x2=v2A2.ωx^2=v^2-A^2.\omega

d)

x2=A2+v2ω2x^2=A^2+\frac{v^2}{\omega^2}

11.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Khi độ lệch pha giữa 2 dao động là Δψ=2kπ\Delta\psi=2k\pi thì 2 dđ đó vuông pha.

b)

Khi độ lệch pha giữa 2 dao động là \Delta\psi=\left(2k+1\right)\pi thì 2 dđ đó đồng pha.

c)

Khi độ lệch pha giữa 2 dao động là \Delta\psi=2k\pi thì 2 dđ đó ngược pha.

d)

Khi độ lệch pha giữa 2 dao động là Δψ=(2k+1)π\Delta\psi=\left(2k+1\right)\pi thì 2 dđ đó ngược pha.

12.

Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng x = 9cos (3πt + π) (cm). Vận tốc cực đại của vật là bao nhiêu ?

a)

 3π3\pi  cm/s

b)

 27π27\pi  cm/s

c)

 15\pi  cm/s

d)

 15π15\pi  cm/s

13.

Một chất điểm thực hiện dao động điều hòa với chu kì T = 3,14s và biên độ A = 1m. Tại thời điểm chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì gia tốc của nó có độ lớn bằng (Lấy II = 3,14)

a)

1 m/s2

b)

2 m/s2

c)

3m/s2

d)

0

14.

Một vật dao động điều hòa có biên độ là 10 cm khi vật qua vị trí cân bằng thì vận tốc của vật là v = 50cm/s. Tần số của dao động điều hòa là

a)

52π\frac{5}{2\pi} Hz

b)

5 Hz

c)

2π5\frac{2\pi}{5} Hz

d)

10 Hz

15.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 40 cm/s và gia tốc ở vị trí biên là 20 m/s². Lấy π² = 10. Biên độ và chu kì dao động của vật lần lượt là

a)

10 cm, 1s

b)

0,8 cm, 25π\frac{2}{5\pi} s

c)

2 cm, \frac{2}{5\pi} s

d)

8cm. 1s

16.

vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có

a)

tốc độ bằng 0

b)

gia tốc cực đại

c)

tốc độ cực đại

d)

lực hồi phục cực đại

17.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(10t-π/3) cm. Biên độ dao động của vật là

a)

2 cm.

b)

4 cm.

c)

8 cm.

d)

16 cm.

18.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là

a)

5 cm/s.

b)

20 cm/s.

c)

40 m/s.

d)

80 cm/s.

19.

Trong dao động điều hòa gia tốc của vật

a)

luôn ngược dấu với li độ.

b)

có giá trị dương khi li độ dương.

c)

có giá trị âm khi li độ âm.

d)

có giá trị bằng 0 khi vật ở vị trí biên.

20.

Trong dao động điều hòa, gia tốc có đặc điểm gì?

a)

Luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

Luôn hướng ra biên

c)

Độ lớn không đổi

d)

Độ lớn tăng đều theo thời gian.

21.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Tổng động năng và thế năng.

d)

Hiệu động năng và thế năng.

22.

Cơ năng của con lắc lò xo cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

kA2/2.

b)

kx2/2.

c)

mv2/2.

d)

2x2/2.

23.

chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức

a)

T=2πmk.T=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}.

b)

T=2πkm.T=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}.

c)

T=12πkm.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}.

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

24.

Một con lắc lò xo dao động với tốc độ góc 20 rad/s. Biết khối lượng của quả nặng là 250 g. Độ cứng của lò xo là

a)

25 N/m.

b)

50 N/m.

c)

75 N/m.

d)

100 N/m.

25.

Một con lắc lò xo gốm một lò xo có độ cứng k = 120 N/m và quả cầu nhỏ có khối lượng m. Biết tần số dao động là 3,18 Hz. Tính giá trị của m, lấy π = 3,14.

a)

0,2 kg.

b)

0,3 kg.

c)

0,5 kg.

d)

0,6 kg.

26.

Một con lắc lò xo gốm một lò xo có độ cứng k = 120 N/m và quả cầu nhỏ có khối lượng m. Biết tần số dao động là 3,18 Hz. Tính giá trị của m, lấy π = 3,14.

a)

0,2 kg.

b)

0,3 kg.

c)

0,5 kg.

d)

0,6 kg.

27.

Một con lắc lò xo có độ cứng k = 160 N/m, khối lượng m = 400 g, dao động điều hòa với vận tốc cực đại bằng 60 cm/s. Biên độ dao động là

a)

3 cm.

b)

4 cm.

c)

5 cm.

d)

6 cm.

28.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Vận tốc của vật được tính bằng công thức

a)

v = ωAsin(ωt + φ)

b)

v = - ω2Acos(ωt + φ)

c)

v = - ωAsin(ωt + φ)

d)

v = ω2Acos(ωt + φ)

29.

Nếu biên độ dao động của một con lắc lò xo tăng 2 lần thì cơ năng của nó

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

30.

Một con lắc lò xo dao động với chiều dài quỹ đạo 40 cm. Lò xo có độ cứng 100 N/m. Cơ năng của con lắc là

a)

1 J.

b)

2 J.

c)

4 J.

d)

0,5 J.