Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tu dien

Total questions: 41

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Chọn phát biểu đúng

a)

Hòn bi sắt nằm trên bàn gỗ khô, sau khi được tích điện thì điện tích phân bố đều trong thể tích hòn bi

b)

Vật tích điện mà có điện tích phân bố trong thể tích của vật thì chắc chắn nó không phải là kim loại

c)

Một lá thép hình lục giác đều được tích điện, thì điện tích sẽ phân bố đều trên bề mặt lá thép

d)

Các vật bằng kim loại, nếu nhiễm điện thì điện tích luôn phân bố đều trên mặt ngoài của vật

13.

Tích điện Q < 0 cho một quả tạ hình cầu bằng thép. Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Điện tích không phân bố trong lòng quả tạ

b)

Ở trong lòng quả tạ, cường độ điện trường triệt tiêu

c)

Điện tích phân bố đều trên bề mặt quả tạ

d)

Điện thế tại tâm O lớn hơn điện thế ở bề mặt quả tạ

14.

Một vật dẫn tích điện thì điện tích của vật dẫn đó sẽ phân bố

a)

đều trong toàn thể tích vật dẫn

b)

đều trên bề mặt vật dẫn

c)

chỉ bên trong lòng vật dẫn

d)

chỉ trên bề mặt vật dẫn, phụ thuộc hình dáng bề mặt

15.

Hai tụ điện có điện dung C1, C2 mắc nối tiếp, C1 > C2. Gọi Q1, Q2 và U1, U2 là điện tích và hiệu điện thế của tụ C1, C2. Quan hệ nào sau đây là đúng?

a)

U1 = U2 và Q1 = Q2

b)

U1 < U2 và Q1 = Q2

c)

U1 > U2 và Q1 = Q2

d)

U1 > U2 và Q1 = Q2

16.

Hai tụ điện có điện dung C1, C2 mắc song song, C1 > C2. Gọi Q1, Q2 và U1, U2 là điện tích và hiệu điện thế của tụ C1, C2. Quan hệ nào sau đây là đúng?

a)

Q1 = Q2 và U1 = U2

b)

Q1 = Q2 và U1 = U2

c)

Q1 > Q2 và U1 = U2

d)

Q1 = Q2 và U1 > U2

17.

Tụ điện phẳng không khí được tích điện Q, rồi ngắt khỏi nguồn. Ta cho 2 bản tụ rời xa nhau một chút thì:

a)

điện tích Q của tụ không đổi

b)

hiệu điện thế giữa 2 bản tụ không đổi.

c)

hiệu điện thế giữa 2 bản tụ giảm

d)

cường độ điện trường trong lòng tụ điện tăng

18.

Tụ điện phẳng không khí được mắc cố định với ắcqui. Cho 2 bản tụ tiến lại gần nhau một chút. Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Cường độ điện trường trong lòng tụ tăng

b)

Năng lượng của tụ không đổi

c)

Hiệu điện thế giữa 2 bản tụ không đổi

d)

Hiệu điện thế giữa 2 bản tụ không đổi

19.

Tụ điện phẳng không khí được tích điện Q rồi ngắt khỏi nguồn. Ta lấp đầy lòng tụ một chất điện môi 

ϵ=3\epsilon=3  thì:

a)

cường độ điện trường trong lòng tụ giảm

b)

điện tích Q của tụ giảm

c)

điện dung của tụ giảm 3 lần

d)

điện áp giữa 2 bản tụ không đổi.

20.

Điện dung của hệ hai vật dẫn phụ thuộc vào

a)

điện tích của chúng

b)

hiệu điện thế giữa chúng

c)

điện trường giữa chúng

d)

hình dạng, kích thước, khoảng cách giữa chúng

21.

Đặt một hộp kim loại kín vào điện trường đều có 

E→\overrightarrow{E}  hướng sang phải. Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Các electron tự do của hộp kim loại tập trung về mặt bên phải

b)

Các electron tự do của hộp kim loại tập trung về mặt bên phải

c)

Điện thế tại điểm bên trong hộp luôn bằng điện thế tại điểm trên mặt hộp

d)

Mặt ngoài của hộp xuất hiện các điện tích trái dấu

22.

Chọn phát biểu đúng: Điện trường giữa hai bản tụ điện

a)

phẳng là điện trường đều

b)

cầu là điện trường đều

c)

trụ là điện trường đều

d)

phẳng, cầu, trụ là các điện trường đều

23.

Hai quả cầu kim loại ở khá xa nhau, tích điện Q1 và Q2. Nối hai quả cầu này bằng một dây dẫn có điện dung không đáng kể thì hai quả cầu sẽ

a)

mất hết điện tích

b)

có cùng điện tích

c)

có cùng điện thế

d)

cùng điện thế và điện tích.

24.

Vật dẫn cân bằng tĩnh điện KHÔNG tính chất nào sau đây?

a)

Điện tích phân bố đều trong thể tích của vật dẫn, nếu nó có dạng khối cầu.

b)

Trong lòng vật dẫn không có điện trường.

c)

Điện thế tại điểm trong lòng và điểm trên bề mặt vật dẫn luôn bằng nhau.

d)

Vectơ cường độ điện trường tại một điểm sát mặt ngoài vật dẫn luôn hướng theo pháp tuyến của bề mặt vật dẫn tại điểm đó

25.

Một quả cầu kim loại được tích điện dương đến điện thế V0 (gốc điện thế ở vô cùng). Đặt quả cầu này vào trong một vỏ cầu rỗng trung hòa điện có bán kính lớn hơn, rồi nối quả cầu nhỏ với vỏ cầu bằng một dây kim loại. Điện thế mới của quả cầu là V. So sánh với V0, ta thấy:

a)

V < V0

b)

V > V0

c)

V = 0,5V0

d)

V = V0

26.

Điện dung của một vật dẫn cô lập phụ thuộc vào điểm nào sau đây?

a)

Hình dạng, kích thước vật dẫn.

b)

Điện tích chứa trên vật dẫn.

c)

Điện thế của vật dẫn.

d)

Điện thế của vật dẫn.

27.

Hai quả cầu kim loại tích điện, có bán kính khác nhau, ở khá xa nhau, được nối với nhau bằng sợi dây dẫn mảnh, có điện dung không đáng kể. Quả cầu nào sẽ có mật độ điện tích mặt lớn hơn?

a)

Quả bé.

b)

Quả lớn

c)

Bằng nhau.

d)

Bằng nhau và bằng không.

28.

Hai quả cầu kim loại, có bán kính khác nhau, tích điện, được nối với nhau bằng sợi dây dẫn mảnh, có điện dung không đáng kể. Điện thế lúc sau của các quả cầu sẽ như thế nào; quả nào có điện thế cao hơn? (gốc điện thế ở vô cùng).

a)

QUả bé

b)

Quả lớn

c)

Bằng nhau

d)

Bằng không

29.

Quả cầu kim loại rỗng, bán kính 10cm, tích điện Q = 6μC, đặt trong không khí. Tính cường độ điện trường tại tâm O của quả cầu.

a)

E = 5,4.106 V/m

b)

E = 5,4.108 V/m

c)

E = 5,4.109 V/m

d)

E = 0 V/m

30.

Quả cầu kim loại bán kính R = 90cm, đặt cô lập trong không khí thì có điện dung bao nhiêu?????

a)

100pF

b)

10pF

c)

1pF

d)

300pF

31.

Chức năng của tụ điện là

a)

Ngăn dòng DC

b)

Nạp, xả điện tích

c)

Cho dòng AC qua khi điện dung C của tụ rất lớn

d)

Cả ba câu đều đúng

32.

Điện môi là :

a)

Những vật liệu không cho dòng điện đi qua

b)

Chất có thể ở dạng rắn, lỏng, khí

c)

Chất có thể bị đánh thủng bởi điện trường mạnh

d)

Cả ba câu đều đúng

33.

Tụ hóa thường được dùng:

a)

Để ghép tín hiệu DC

b)

Trong các bộ lọc nguồn do điện dung lớn.

c)

Loại bỏ tín hiệu DC xuống mass

d)

Cả ba câu đều đúng

34.

Các thông số cần quan tâm khi sử dụng tụ điện là:

a)

Điện dung của tụ

b)

Dung sai của tụ

c)

Điện áp làm việc của tụ

d)

Cả ba câu trên đều đúng

35.

Điện thế đánh thủng (Breadown Volt) của tụ điện được xác định dựa vào:

a)

Công suất chịu đựng của tụ

b)

Độ bền của tụ

c)

Khoảng cách của hai bản cực (mm) và độ bền điện môi của vật liệu sử dụng (volt/mm).

d)

Cả ba câu đều đúng.

36.

Cần lưu ý gì khi gắn tụ phân cực vào mạch điện?

a)

Chọn dòng nạp phù hợp với giá trị ghi trên tụ

b)

Chọn thế nạp phù hợp với giá trị ghi trên tụ

c)

Điện áp làm việc, nối đúng cực tính

d)

Chọn nhiệt độ phù hợp với giá trị ghi trên tụ

37.

Sự rò rỉ của tụ được biểu thị trong sơ đồ mạch tương đương bởi:

a)

Một điện trở và một tụ điện mắc song song với cuộn dây

b)

Một điện trở nối tiếp với cuộn dây

c)

Một tụ điện mắc song song với một điện trở

d)

Một điện trở song song với cuộn dây

38.

Tụ điện thường được dùng để:

a)

Lọc nguồn

b)

Ghép tín hiệu (nối tắt)

c)

Phân dòng (bypass)

d)

Cả ba câu đều đúng

39.

Một sợi dây lớn nối từ cột thu lôi của tháp chuông nhà thờ xuống đất và bình thường thì đảm bảo rằng cột thu lôi trung hòa về điện. Tuy nhiên, khi một đám mây điện tích âm bay tới gần cột thu lôi thì cột thu lôi đó sẽ thu được điện tích gì?

a)

Tích điện âm

b)

Tích điện dương

c)

Trung hòa

d)

Không thu điện tích

40.

Bình điện của một ô tô có điện áp 12V. Bình này có chứa 6 cục pin riêng lẻ xếp thành một dãy. Điện áp mà mỗi cục pin cung cấp là bao nhiêu?

a)

0,5V

b)

2V

c)

12V

d)

72V

41.

Đặt hai bản cực phẳng có diện tích S=120cm2 nằm song song với nhau trong không khí, khoảng cách giữa hai bản cực là d= 0,5cm. Hãy xác định điện dung C của tụ này

a)

C= 21,2pF

b)

30pF

c)

21µF

d)

21,2µF