wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCHK2 VẬT LÝ

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

cường độ dòng điện có thể được đo bằng

a)

thước kẻ

b)

ampe kế

c)

cân

d)

đồng

2.

cường độ dòng điện là đại lượng vật lý đặc trưng cho

a)

tốc độ mạnh yếu của dòng điện

b)

công suất của dòng điện

c)

tốc độ tiêu thụ năng lượng của dòng điện

d)

khả năng tỏa nhiệt của dòng

3.

cường độ dòng điện không đổi được tính bằng công thức nào sau đây

a)

I = q2t\frac{q^2}{t}

b)

I = qt

c)

I = q2t

d)

I = qt\frac{q}{t}

4.

Dòng điện là

a)

dòng chuyển động của các điện tích

b)

dòng chuyển dời có hướng của các điện tích

c)

dòng chuyển dời của electron

d)

dòng chuyển dời của ion

5.

đơn vị điện trở là

a)

ôm ( Ω\Omega )

b)

fara (F)

c)

henry (H)

d)

oát (W)

6.

Biểu thức đúng của định luật Ohm là

a)

I = R.U

b)

I = UR\frac{U}{R}

c)

U = IR\frac{I}{R}

d)

U = I.R

7.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thể giữa hai đầu dây dẫn có dạng là một đường

a)

thẳng đi qua gốc toạ độ.

b)

cong đi qua gốc toạ độ

c)

thẳng không đi qua gốc toạ độ

d)

cong không đi qua gốc toạ độ

8.

nếu chiều dài và đường kính của một dây dẫn bằng đồng có tiết diện tròn được tăng lên gấp đôi thì điện trở của dây dẫn sẽ

a)

không thay đổi

b)

tăng lên hai lần

c)

tăng lên gấp 4 lần

d)

giảm đi 2 lần

9.

nguyên nhân cơ bản gây ra điện trở của kim loại là do

a)

sự va chạm của các electron tự do với các ion ở dạng nút mạng tinh thể

b)

cấu trúc mạng tinh thể của kim loại

c)

nhiệt độ của kim loại thay đổi

d)

chuyển động nhiệt của cá electron tự do trong kim

10.

đại lượng đặc trung cho mức độ cản trở dòng điện

a)

điện trở

b)

hiệu điện thế

c)

cường độ dòng điện

d)

điện

11.

trong đoạn mạch kín, nếu ta mắc hai điện trở R1 và R2 nối tiếp nhau thì điện trở tương đương trong đoạn mạch là

a)

Rtd = R1+R2

b)

Rtd = R1-R2

c)

Rtd = R1.R2R1+R2\frac{R1.R2}{R1+R2}

d)

Rtd = R1+R2R1.R2\frac{R1+R2}{R1.R2}

12.

trong đoạn mạch mắc nối tiếp, cường độ dòng điện qua vật dẫn

a)

càng nhỏ nếu điện trở vật dẫn đó càng nhỏ

b)

càng lớn nếu điện trở vật dẫn đó càng lớn

c)

bằng nhau vs mọi vật dẫn

d)

phụ thuộc vào điện trở của vật dẫn

13.

công của nguồn điện là công của

a)

lực lạ trong nguồn

b)

lực điện trường dịch chuyển điện tích ở mạch ngoài

c)

lực cơ học mà dòng điện đó có thể sinh ra

d)

lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí

14.

đơn vị của suất điện động là

a)

A

b)

V

c)

F

d)

V/

15.

năng lượng điện tiêu thụ được đo bằng

a)

điện kế

b)

ampe kế

c)

công tơ điện

d)

vôn

16.

công suất tiêu thụ của đoạn mạch cho biết

a)

khả năng thực hiện công của dòng điện

b)

năng lượng của dòng điện

c)

lượng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian

d)

mức độ mạnh yếu của dòng

17.

suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

a)

sinh công của mạch điện

b)

thực điện công của mạch điện

c)

tác dụng lực của nguồn điện

d)

dự trữ điện tích của nguồn

18.

biểu thức tính công của nguồn điện có dòng điện không đổi là

a)

A = UIt

b)

A = ξ\xi It

c)

A = ξ\xi It + r2 It

d)

A = ξ\xi It - rIt

19.

công thức xác định năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch

a)

A = UI2t

b)

A = U2It

c)

A = UIt

d)

A = UIt\frac{UI}{t}

20.

đơn vị đo năng lượng điện tiêu thụ là

a)

kW

b)

kV

c)

k Ω\Omega

d)

kWh

21.

Đơn vị của công suất điện là

a)

Oát

b)

Jun

c)

Ampe

d)

Vôn

22.

Công suất của nguồn được tính bằng công thức

a)

P =  ξr\frac{\xi}{r}

b)

P = ξ\xi .r

c)

P = ξ\xi .I

d)

P = ξIr\frac{\xi I}{r}

23.

Công của dòng điện được đo bằng

a)

Ampe kế

b)

Vôn kế

c)

Tĩnh điện kế

d)

Công tơ điện

24.

Các quy tắc cơ bản khi sử dụng ampe kế để đo cường độ dòng điện gồm:

a. Mắc ampe kế trong mạch sao dòng điện đi vào chốt (+) và đi ra chốt (–) của ampe kế.

b. Chọn ampe kế có giới hạn đo phù hợp với giá trị muốn đo.

c. Mắc ampe kế nối tiếp với vật dẫn cần đo cường độ dòng điện.

d. Đọc và ghi kết quả trên mape kế.

Thứ tự đúng các quy tắc là?

a)

b, a, c, d

b)

b, c, a, d

c)

a, b, c, d

d)

c, a, b, d.

25.

Đơn vị đo điện tích là

a)

C

b)

V/m

c)

N

d)

A

26.

Điện trường được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và

a)

tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó

b)

tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó

c)

truyền lực cho các điện tích

d)

truyền tương tác giữa các điện tích

27.

Thế năng điện của một điện tích 𝑞 đặt tại điểm 𝑀 trong một điện trường bất kì không phụ thuộc vào

a)

điện tích q

b)

vị trí điểm M

c)

điện trường

d)

khối lượng của điện tích q

28.

Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện?

a)

hiệu điện thế giữa 2 bản tụ

b)

hằng số điện môi

c)

cường độ điện trường bên trong tụ

d)

điện dung của tụ điện

29.

Có hai bản kim loại phẳng đặt song song với nhau và cách nhau một khoảng d.

Hiệu điện thế giữa bản dương và bản âm là U.

Cường độ điện trường giữa hai bản là E.

Hệ thức nào sau đây là đúng ?

a)

U = Ed\frac{E}{d}

b)

U = Ed

c)

E = Ud

d)

E = dU\frac{d}{U}

30.

Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho khả năng tạo ra thế năng tại một điểm khi đặt một điện tích q trong điện trường ?

a)

Điện trường

b)

Điện thế

c)

Điện áp

d)

Hiệu điện thế

31.

Hai tụ điện có điện dung lần lượt là C1 và C2 được ghép nối tiếp với nhau. Điện dung của bộ tụ là

a)

C1 + C2

b)

C1 - C2

c)

1C11C2\frac{1}{C1}-\frac{1}{C2}

d)

1C1+1C2\frac{1}{C1}+\frac{1}{C2}

32.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về lực tương tác Coulomb giữa hai điện tích?

a)

Hai điện tích luôn có xu hướng đẩy nhau

b)

Hai điện tích hút nhau hoặc đẩy nhau không phụ thuộc vào dấu của điện tích

c)

Hai điện tích đẩy nhau khi chúng tích điện trái dấu

d)

Hai điện tích hút nhau khi chúng tích điện trái dấu

33.

Công thức tính độ lớn cường độ điện trường của điện tích điểm Q đặt trong chân không là

a)

E = k Qr\frac{Q}{r}

b)

E = k Qr2\frac{\left|Q\right|}{r^2}

c)

E = k Qr\frac{\left|Q\right|}{r^{ }}

d)

E = k Qr2\frac{Q}{r^2}

34.

Cho dòng điện I chạy qua hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp. Mối liên hệ giữa nhiệt lượng toả ra trên mỗi điện trở và giá trị các điện trở là

a)

Q1Q2=R1R2\frac{Q1}{Q2}=\frac{R1}{R2}

b)

Q2Q1=R1R2\frac{Q2}{Q1}=\frac{R1}{R2}

c)

Q1R1 = Q2R2

d)

Q1Q1=R1R2

35.

a. Dòng điện có thể tồn tại trong kim loại.

b. Dòng điện không thể tồn tại trong chân không vì trong chân không không có hạt tải điện.

c. Muốn có dòng điện, bắt buộc phải có các electron chuyển động thành một dòng có hướng.

d. Nước tinh khiết là một chất có mật độ hạt tải điện rất cao.

CHỌN NHỮNG PHƯƠNG ÁN ĐÚNG

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Khi nói về công suất điện:

a. Công suất điện là đại lượng đo bằng Jun (J).

b. Công suất điện cho biết tốc độ thực hiện công của dòng điện.

c. Nếu hiệu điện thế không đổi thì công suất điện tỉ lệ nghịch với điện trở của mạch.

d. Công suất điện không phụ thuộc vào hiệu điện thế đặt vào mạch.

CHỌN NHỮNG PHƯƠNG ÁN ĐÚNG

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Khi nói về năng lượng và công suất điện:

a. Năng lượng điện tiêu thụ của một đoạn mạch được đo bằng công của lực điện thực hiện khi dịch chuyển các điện tích.

b. Công suất tiêu thụ năng lượng điện của một đoạn mạch là năng lượng điện mà đoạn mạch tiêu thụ trong một đơn vị thời gian.

c. Năng lượng điện có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.

d. Công suất điện có đơn vị là Jun (J).

CHỌN NHỮNG PHƯƠNG ÁN ĐÚNG

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D