NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCRUSH COBO
Total questions: 40
Worksheet time: 23mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Ý nào sau đây không là nội dung cải cách trên lĩnh vực văn hóa - giáo dục của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối thế kỉ XIV, đầu thế ki XV?
a)
A. Dịch sách chữ Nôm sang chữ Hán.
b)
B. Chấn chinh lại chế độ thi cử, mở rộng việc học.
c)
C. Đề cao Nho giáo thực dụng, chống giáo điều.
d)
D. Dùng chữ Nôm để chấn hưng văn hóa dân tộc.
2.
Câu 2. Nội dung nào sau đây là cải cách trên lĩnh vực quân sự - quốc phòng của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối thế kỉ XIV, đầu thế kỉ XV?
a)
A. Xây dựng phòng tuyến chống giặc trên sông Như Nguyệt.
b)
B. Ban hành quy chế và hình luật mới của quốc gia.
c)
C. Cải tiến vũ khí, chế tạo súng thần cơ, đóng thuyền chiến.
d)
D. Bố trí mai phục và đóng cọc gỗ trên sông Bạch Đằng.
3.
Câu 3. Tăng cường kiểm tra giám sát quan lại đặc biệt là ở các cấp địa phương là nội dung cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ trên lĩnh vực
a)
A. tổ chức chính quyền, luật pháp
b)
B. quân đội, quốc phòng.
c)
C. kinh tế, xã hội.
d)
D. văn hóa, giáo dục.
4.
Câu 4. Về kinh tế, năm 1836, vua Minh Mạng đã thực hiện biện pháp nào sau đây?
a)
A. Giảm tô, giảm thuế.
b)
B. Khôi phục ruộng đất công.
c)
C. Tiến hành tăng gia sản xuất
d)
D. Ban hành tiền giấy.
5.
Câu 5. Để tăng cường tính thống nhất của quốc gia, vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) đã chia cả nước thành
a)
A. 12 đạo thừa tuyên và một phủ Thừa Thiên.
b)
B. 30 tỉnh và phủ Thừa Thiên.
c)
C. lộ (trấn) do An phủ sứ quản lí.
d)
D. 63 tỉnh thành.
6.
Câu 6. Dưới thời vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) đã thi hành biện pháp quân sự nào sau đây?
a)
A. Triển khai cải cách hành chính địa phương trên quy mô cả nước.
b)
B. Quy định lại chính sách thuế với thuyền buôn nước ngoài đến buôn bán.
c)
C. Tiến hành độc tôn Nho giáo, hạn chế Phật giáo và cấm đạo Thiên Chúa giáo.
d)
D. Quân đội được tổ chức theo mô hình và phiên chế của phương Tây.
7.
Câu 7. Một trong những nội dung cải cách kinh tế của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) là
a)
A. cải cách thuế đinh và tô ruộng.
b)
B. quy định lại chính sách thuế với thuyền buôn nước ngoài.
c)
C. quy định thể lệ thuế khóa theo hạng.
d)
D. cho phép thương nhân nước ngoài được tự do buôn bán.
8.
Câu 8. Công cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) đã thực hiện nhiệm vụ nào sau đây?
a)
A. Tiến hành đổi mới đất nước.
b)
B. Thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.
c)
C. Thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
d)
D. Đấu tranh giành chính quyền.
9.
Câu 9. Vị vua nào dưới triêu Nguyễn đã quyết định chia đất nước thành các đơn vị hành chính tình?
a)
A. Gia Long.
b)
B. Minh Mạng.
c)
C. Thiệu Trị.
d)
D. Tự Đức.
10.
Câu 10. Nhà Hồ đã ban hành chính sách ruộng đất nào sau đây?
a)
A. Hạn diền.
b)
B. Quân điền.
c)
C. Tịch điền.
d)
D. Lộc điền.
11.
Câu 11. Nội dung nào sau đây là đúng khi nói vè tác động của cải cách Hồ Quý Ly đối với tình hình nước ta lúc bấy giờ?
a)
A. Do tập trung vào chuẩn bị cho chiến tranh, khiến nhân dân đói khổ.
b)
B. Khiến cho xã hội Đại Việt rối ren, dất nước bị chia cắt.
c)
C. Củng cố chính quyền trung ương, giảm bớt thế lực của tầng lớp quý tộc.
d)
D. Giúp cho đất nước phát triển rực rỡ, đời sống nhân dân ấm no, hạnh phúc.
12.
Câu 12. Trong cải cách Hồ Quý Ly, nội dung nào sau đây nhằm nâng cao dân trí?
a)
A. Chế tạo súng thần cơ, đóng thuyền chiến, cải tiến vũ khí.
b)
B. Chủ trương mở rộng hệ thống trường học, sửa đồi thi cử.
c)
C. Ban hành tiền giấy, thu hồi hết các loại tiền đồng.
d)
D. Hạn chế sự phát triển tràn lan của Phật giáo, Đạo giáo.
13.
Câu 13. Nội dung nào sau đây của cuộc cải cách Hồ Quý Ly thể hiện rõ tinh thần dân tộc, tiến bộ?
a)
A. Đề cao văn hóa dân tộc, khuyến khích sử dụng chữ Nôm.
b)
B. Tăng cường lực lượng quân đội, xây dựng nhiều thành lũy.
c)
C. Ban hành quy chế và hình luật bảo vệ chể độ hiện hành.
d)
D. Cải tiến vũ khí, xây dựng hệ thống phòng thủ quốc gia.
14.
Câu 14. Nội dung nào sau đây của cải cách Hồ Quý Ly đã tạo thêm lực lượng láo động trong xã hội?
a)
A. Hạn chế sở hữu ruộng đất qui mô lớn của tư nhân, quí tộc.
b)
B. Hạn chế gia nô, chủ gia nô chỉ có một số nô tì nhất định.
c)
C. Đưa Nho giáo dần trở thành hệ tư tưởng chính xã hội Đại Việt.
d)
D. Điều chỉnh chế độ thuế khóa, thống nhất đơn vị đo lường.
15.
Câu 15. Nội dung nào sau đây thể hiện đúng ý nghĩa của cải cách Hồ Quý Ly?
a)
A. Đưa đất nước bước vào giai đoạn phát triến phồn thịnh.
b)
B. Khẳng định tài năng vượt trội của Hồ Quý Ly.
c)
C. Thể hiện sự ủng hộ của nhân dân đối với triều Hồ.
d)
D. Bước đầu xác lập mô hình phát triển mới của quốc gia Đại Việt.
16.
Câu 16. Thời vua Lê Thánh Tông, nhà nước có chính sách gì để tôn vinh những người đỗ đại khoa?
a)
A. Lập đến thờ các danh nhân.
b)
C. Dựng bia đá ở Văn Miếu.
c)
B. Cấp bằng Thạc sĩ, Tiến sĩ.
d)
D. Vinh quy bái tổ
17.
Câu 17. Hệ thống cơ quan phụ trách Đạo Thừa tuyên gọi là
a)
A. tam ty.
b)
B. Đô ty.
c)
C. Hiến ty.
d)
D. Thông chính ty.
18.
Câu 18. Năm 1471, Đạo Thừa tuyên được lập thêm có tên gọi là gì?
a)
A. Hà Nội.
b)
B. Sơn Tây.
c)
C. Quảng Nam.
d)
D. Tây Đô.
19.
Câu 19. Bộ máy chính quyền thời Lê Sơ được hoàn chỉnh nhất dưới thời vua nào?
a)
A. Lê Thái Tổ.
b)
B. Lê Thái Tông.
c)
C. Lê Nhân Tông.
d)
D. Lê Thánh Tông.
20.
Câu 20. Bộ luật nào dưới đây được biên soạn đầy đủ, có nội dung tiến bộ nhất thời phong kiến Việt Nam?
a)
A. Luật hành chính.
b)
B. Bộ hình luật.
c)
C. Hoàng Việt luật lệ.
d)
D. Quốc triều hình luật.
21.
Câu 21. Dưới triều đại phong kiến nhà Lê (thế ki XV), nhà nước cho dựng Bia ghi danh tiến sĩ không mang ý nghĩa nào sau đây?
a)
A. Khuyến khích nhân tài.
b)
B. Vinh danh hiền tài.
c)
C. Đề cao vai trò của nhà vua.
d)
D. Răn đe hiền tài.
22.
Câu 22. Dưới thời vua Lê Thánh Tông, dưới đạo thừa tuyên là
a)
A. phủ, huyện, châu và xã.
b)
B. quận, phường, phố.
c)
C. huyện, xã, thôn.
d)
D. tỉnh, phù, huyện và làng.
23.
Câu 23. Quân đội thời Lê sơ được phiên chế thành những bộ phận nào?
a)
A. Cấm binh và ngoại binh.
b)
C. Quân triều đinh và quân địa phương.
c)
B. Bô binh và thưy binh.
d)
D. Cấm quân và quân ở các lộ
24.
Câu 24. Thời vua Lê Thánh Tông tư tường chiếm địa vị độc tôn, chính thồng trong xã hội là
a)
A. Phật Giáo
b)
B. Đạo giáo
c)
C. Nho giáo.
d)
D. Thiên chúa giáo
25.
Câu 25. Đội ngũ quan lại được bổ nhiệm vào bộ máy nhà nước thời Lê Thánh Tông chủ yếu là
a)
A. những người đỗ đạt trong các khoa thi
b)
B. các công thần khai quốc" triều Lê.
c)
C. vương hầu quý tộc thuộc tôn thất nhà Lê.
d)
D. các tướng lĩnh quân đội.
26.
Câu 26. Câu nào sau đây đúng về bối cảnh lịch sử trước khi vua Lê Thánh Tông lên ngôi?
a)
A. Sau khi vua Lê Thái Tố qua đời, các vị vua kế vị thường ít tuổi, đất nước khủng hoảng, bộ máy hành chính nhà nước yếu kém về mọi mặt.
b)
B. Vua Lê Thái Tông lên ngôi vua lúc 10 tuổi, Lê Nhân Tông lên ngôi lúc 2 tuồi không đủ khà năng kiềm chế tình trạng mâu thuẫn trong nội bộ triều đình.
c)
C. Sự lộng hành của một số quyển thần đã gây nên vụ án oan "Lệ Chi Viên" đối với gia đình Nguyễn Trãi.
d)
D. Nhà Trần lâm vào tình trạng khủng hoảng, suy yếu trên nhiều lĩnh vực, các cuộc khởi nghĩa nông dân nổ ra nhiều nơi.
27.
Câu 27. Sau khi lên ngôi, vua Lê Thánh Tông đã từng bước tiến hành cải cách nhằm mục đích?
a)
A. Tăng cường quyền lực của hoàng đế và bộ máy nhà nước.
b)
B. Giúp Đại Việt thoát khỏi nguy cơ bị xâm lược.
c)
C. Biến nước ta trở thành một nước công nghiệp tiên tiến.
d)
D. Tạo tiền đề đưa nhà Lê sơ trở thành thời kị phát triển cao.
28.
Câu 28. Ở thời vua Lê Thánh Tông, dưới đạo thừa tuyên là
a)
A. Phủ, huyện, châu và xã.
b)
B. Quận, phường, phố.
c)
C. Huyện, xã, thôn.
d)
D. Tỉnh, phủ, huyện và làng.
29.
Câu 29. Nội dung nào sau đây không đúng về cải cách của vua Lê Thánh Tông?
a)
A. Thể lệ thuế khoá được nhà nước quy định theo quy mô sản xuất và doanh thu của mỗi hộ gia đình hoặc hộ kinh doanh.
b)
B. Thực hiện chính sách quân điền phân chia ruộng đất công cho các hạng từ quan lại, binh lính, dân đinh, ...
c)
C. Nhà nước đặt Hà đê quan và Khuyến nông quan để quản lí việc đê điều, nông nghiệp, đặt Đồn điền quan để khuyến khích việc khẩn hoang.
d)
D. Vua Lê Thánh Tông có lệnh dụ các quan địa phương "Lễ nghĩa để sửa tốt lòng dân, nông tang để có đủ cơm áo....".
30.
Câu 30. Năm 1460, vua Lê Thánh Tông lên ngôi trong bối cảnh
a)
A. tình hình đất nước đã từng bước ổn định sau khi vua Lê Thái Tồ băng hà.
b)
B. tình hình đất nước từng bước ổn định, song bộ máy hành chính bắt đầu bộc lộ hạn chế.
c)
C. tình hình của đất nước rối ren, hỗn loạn, các thế lực thù địch nhăm nhe xâm lược nước ta.
d)
D. tình hình chính trị, kinh tế, xã hội vô cùng khó khăn sau khi vua Lê Thái Tồ băng hà.
31.
Câu 31. "Hiền tài là nguyên khí của nhà nước, nguyên khí mạnh thì trị đạo mới thịnh, khoa mục là đường thẳng của quan trường, đường thẳng mở thì chân nho mới có”. Câu nói trên phản ảnh nội dung gì?
a)
A. Chính sách coi trọng nhân tài và đào tạo quan lại qua khoa cử của nhà Lê.
b)
B. Chính sách coi trọng nhân tài, loại bỏ hoàn toàn hình thức tiến cử của nhà Lê.
c)
C. Kết hợp hinh thức tuyền chọn quan lại qua khoa cử và tiến cử của nhà Lê.
d)
D. Nghĩa vụ và trách nhiệm của nhân tài đối với đất nước dưới thời Lê.
32.
Câu 32. Vì sao ở thế ki XV, Đại Việt dạt được nhiều thành tựu nổi bật về văn hóa, giáo dụce?
a)
A. Chính sách, biện pháp quan tâm tích cực của nhà nước.
b)
B. Thời kì này có nhiều danh nhân văn hóa nổi tiếng.
c)
C. Do nền kinh tế hàng hóa phát triển nhanh chóng.
d)
D. Tiếp thu tiến bộ của văn hóa Ấn Độ và Trung Hoa.
33.
Câu 33. Ý nào sau đây không đúng về cải cách hành chính thời vua Lê Thánh Tông?
a)
A. Nhà nước chú trọng xây dựng đội ngũ quan lại có năng lực, phẩm chất đạo đức tốt.
b)
B. Vua Lê Thánh Tông chú trọng hoàn thiện hệ thống pháp luật để quản lí nhà nước.
c)
C. Nhiều khoa thi được tổ chức, đặt lệ dịnh kì kiểm tra năng lực quan lại.
d)
D. Xử lí xung đột giữa quan và dân theo nguyên tắc bảo vệ giai cấp thống trị.
34.
Câu 34. Ý nào sau đây không đúng về cải cách quân đội và quốc phòng dưới thời vua Lê Thánh Tông?
a)
A. Năm 1466, vua Lê Thánh Tông tiến hành cải tổ hệ thống quân đội.
b)
B. Quân đội được chia làm hai loại. quân thường trực và quân các đạo.
c)
C. Mỗi đạo chia binh làm 5 phủ quân do đô đốc phủ đứng đầu các phủ.
d)
D. Nhà nước tăng lương cho quân đội, tổ chức Hoa Sơn luận kiếm
35.
Câu 35. Dưới thời vua Gia Long, nhà Nguyễn tập trung chủ yếu vào công cuộc
a)
A. ổn định tình hình đất nước, ưu tiên cho sự nghiệp thống nhất về mặt lãnh thổ
b)
B. hoàn thiện bộ máy hành chính nhà nước từ trung ương đến địa phương.
c)
C. phát triển kinh tế, mở rộng hợp tác với cả phương Đông và phương Tây.
d)
D. xây dựng thành lũy kiên cố, chế tạo súng trường theo kiểu mẫu của Pháp.
36.
Câu 36. Trọng tâm cuộc cải cách của vua Minh Mạng là
a)
A. hành chính.
b)
B. kinh tế.
c)
C. quân sự.
d)
D. đối ngoại.
37.
Câu 37. Một trong những di sản to lớn của cuộc cải cách của Minh Mạng nửa đầu XIX còn giá trị đến ngày nay là
a)
A. chế độ " hồi ty" mở rộng.
b)
B. cách thức phân chia đơn vị hành chính cấp tỉnh.
c)
C. chế độ quân chủ trung ương tập quyền cao độ.
d)
D. phân chia quyền lực cấp dưới thành lục Bộ.
38.
Câu 38. Từ thực tiễn cuộc cải cách của Minh mạng nửa đầu XIX, Việt Nam có thể rút ra biện pháp nào sau đây để giảm bớt những tiêu cực trong nền hành chính nhà nước hiện nay?
a)
A. Phép "hồi ty".
b)
B. Án sát sứ ty.
c)
C. Đốc học.
d)
D. Lưu quan.
39.
Câu 39. Nội dung cải cách bộ máy nhà nước trong cuộc cải cách của Minh Mạng nửa đầu XIX để lại một trong những bài học kinh nghiệm là
a)
A. nguyên tắc hoạt động của bộ máy nhà nước.
b)
B. coi trọng việc xét xử và giải quyết kiện tụng.
c)
C. Chế độ giám sát được chú trọng tiên quyết.
d)
D. Bài học về cải cách giáo dục, khoa cử.
40.
Câu 40. Một trong những mặt tích cực của cuộc cải cách hành chính của Minh Mạng nửa đầu XIX là
a)
A. phát huy thành quả trong cải cách của Hồ quý Ly và Lê Thánh Tông thế kỉ XV.
b)
B. đổi mới và thống nhất được hệ thống hành chính quốc gia.
c)
C. giải quyết được khủng hoảng toàn diện của xã hội phong kiến.
d)
D. chuyền sang một hình thái kinh tế- xã hội cao hơn.
Reset
