wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về sóng điện từ và sóng cơ

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai? Sóng điện từ:

a)

A. là sóng ngang.

b)

B. bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.

c)

C. chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.

d)

D. lan truyền trong chân không với vận tốc c = 3 \cdot 10^8 \text{ m/s}.

2.

Câu 2. Với một sóng nhất định, tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào:

a)

A. Môi trường truyền sóng.

b)

B. Bước sóng.

c)

C. Năng lượng sóng.

d)

D. Tần số dao động.

3.

Câu 3. Chọn định nghĩa đúng khi nói về khoảng vân:

a)

A. Khoảng vân là khoảng cách giữa hai vân sáng kế tiếp.

b)

B. Khoảng vân là khoảng cách giữa hai vân tối kế tiếp.

c)

C. Cả A, B, C đều đúng.

d)

D. Khoảng vân là khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân sáng.

4.

Câu 4. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng cơ?

a)

A. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền trạng thái dao động.

b)

B. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường vật chất.

c)

C. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.

d)

D. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất.

5.

Câu 5. Theo định nghĩa, sóng cơ là:

a)

A. sự truyền chuyển động cơ trong không khí.

b)

B. những dao động cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi.

c)

C. sự co giãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường.

d)

D. chuyển động tương đối của vật này so với vật khác.

6.

Câu 6. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm:

a)

A. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

b)

B. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

c)

C. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

d)

D. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

7.

Câu 9. Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước có:

a)

A. tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm.

b)

B. tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng.

c)

C. tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng.

d)

D.

8.

Một sóng hình sin đang lan truyền trong một môi trường. Các phần tử môi trường ở hai điểm nằm trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động:

a)

lệch pha nhau.

b)

vuông pha nhau.

c)

ngược pha nhau.

d)

cùng pha nhau.

9.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào:

a)

phương truyền sóng và tần số sóng.

b)

phương dao động và tốc độ truyền sóng.

c)

phương dao động và phương truyền sóng.

d)

tốc độ truyền sóng và bước sóng.

10.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào:

a)

phương dao động và tốc độ truyền sóng.

b)

phương dao động và phương truyền sóng.

c)

phương truyền sóng và tần số sóng.

d)

tốc độ truyền sóng và bước sóng.

11.

Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường. Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng bằng bước sóng có dao động:

a)

Lệch pha \frac{\pi}{2}

b)

Lệch pha \frac{\pi}{4}

c)

Ngược pha

d)

Cùng pha

12.

Đơn vị đo cường độ âm là:

a)

Oát trên mét (W/m).

b)

Niutơn trên mét vuông (N/m^2).

c)

Oát trên mét vuông (W/m^2).

d)

Ben (B).

13.

Theo thứ tự bước sóng tăng dần thì sắp xếp nào dưới đây là đúng?

a)

tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng.

b)

vi sóng, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X.

c)

Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, vi sóng, tia X.

d)

Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng.

14.

Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:

a)

A. tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.

b)

B. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại.

c)

C. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.

d)

D. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.

15.

Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có:

a)

A. cùng biên độ.

b)

B. cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian.

c)

C. cùng tần số.

d)

D. cùng pha ban đầu.

16.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm:

a)

A. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

b)

B. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

c)

C. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

d)

D. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

17.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng ngang, sóng dọc?

a)

A. Sóng ngang truyền theo phương ngang.

b)

B. Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang.

c)

C. Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc.

d)

D. Sóng dọc có các phần tử môi trường dao động theo phương truyền sóng.

18.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

a)

A. Chúng đều tuân theo các quy luật phản xạ, khúc xạ.

b)

B. Khi truyền từ không khí vào nước thì tần số, bước sóng và tốc độ của các sóng điện từ đều giảm.

c)

C. Tất cả các sóng điện từ đều truyền trong chân không với tốc độ như nhau.

d)

D. Sóng điện từ đều là sóng ngang.

19.

Hai sóng phát ra từ hai nguồn kết hợp. Cực đại giao thoa nằm tại các điểm có hiệu khoảng cách tới hai nguồn sóng bằng:

a)

A. một bội số lẻ của nửa bước sóng.

b)

B. một bội số nguyên của bước sóng.

c)

C. một ước số của nửa bước sóng.

d)

D. một ước số của bước sóng.

20.

Sóng điện thoại là:

a)

A. tia Rơn-ghen.

b)

B. sóng vô tuyến.

c)

C. bức xạ gamma.

d)

D. tia tử ngoại.

21.

Sóng điện thoại là:

a)

tia Rơn-ghen.

b)

sóng vô tuyến.

c)

bức xạ gamma.

d)

tia tử ngoại.

22.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?

a)

Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc.

b)

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

c)

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

d)

Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang.

23.

Trong một môi trường truyền sóng, nếu tần số sóng tăng gấp ba thì bước sóng của nó sẽ:

a)

không đổi.

b)

giảm ba lần.

c)

giảm 9 lần.

d)

tăng gấp ba.

24.

Một sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì:

a)

tần số của nó thay đổi.

b)

chu kì của nó tăng.

c)

bước sóng của nó giảm.

d)

bước sóng của nó tăng.

25.

Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là:

a)

tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.

b)

tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng.

c)

tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.

d)

tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.

26.

Khi nói về sóng, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng.

b)

Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phương truyền sóng.

c)

Sóng cơ không truyền được trong chân không.

d)

Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng.

27.

Tốc độ truyền sóng không phụ thuộc vào:

a)

nhiệt độ của môi trường truyền sóng.

b)

tần số và biên độ của sóng.

c)

áp suất môi trường truyền sóng.

d)

bản chất của môi trường truyền sóng.

28.

Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng:

a)

tạo thành các gợn lồi lõm.

b)

tổng hợp của hai dao động.

c)

giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.

d)

hai sóng kết hợp khi gặp nhau có những điểm tăng cường nhau hoặc làm suy yếu nhau.

29.

Theo định nghĩa. Sóng cơ là:

a)

sự co giãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường.

b)

những dao động cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi.

c)

sự truyền chuyển động cơ trong không khí.

d)

chuyển động tương đối của vật này so với vật khác.

30.

Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi:

a)

Vận tốc.

b)

Năng lượng.

c)

Bước sóng.

d)

Tần số.

31.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu?

a)

bằng một bước sóng.

b)

bằng một nửa bước sóng.

c)

bằng một phần tư bước sóng.

d)

bằng hai lần bước sóng.

32.

Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình u = A\cos\omega t. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng:

a)

một số lẻ lần nửa bước sóng.

b)

một số lẻ lần bước sóng.

c)

một số nguyên lần nửa bước sóng.

d)

một số nguyên lần bước sóng.

33.

Sóng ngang là sóng có phương dao động:

a)

vuông góc với phương truyền sóng.

b)

trùng với phương truyền sóng.

c)

thẳng đứng.

d)

nằm ngang.

34.

Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng:

a)

giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.

b)

tạo thành các gợn lồi lõm.

c)

tổng hợp của hai dao động.

d)

hai sóng khi gặp nhau có những điểm cường độ sóng luôn tăng cường hoặc triệt tiêu nhau.

35.

Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?

a)

Phản xạ.

b)

Mang năng lượng.

c)

Truyền được trong chân không.

d)

Khúc xạ.

36.

Hai nguồn kết hợp là hai sóng:

a)

cùng pha ban đầu và cùng biên độ.

b)

cùng tần số và luôn cùng pha.

c)

cùng phương, cùng tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

d)

cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

37.

Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường. Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng bằng nửa bước sóng có dao động:

a)

cùng pha nhau.

b)

lệch pha nhau π/2.

c)

ngược pha nhau.

d)

lệch pha nhau π/4.

38.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng?

a)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động.

c)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi.

d)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất.

39.

Thực hiện thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng đơn sắc màu lam ta quan sát được hệ vân giao thoa trên màn. Nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng và các điều kiện khác của thí nghiệm được giữ nguyên thì:

a)

khoảng vân tăng lên.

b)

vị trí vân trung tâm thay đổi.

c)

khoảng vân giảm xuống.

d)

khoảng vân không thay đổi.

40.

Hai sóng phát ra từ hai nguồn kết hợp. Cực tiểu giao thoa nằm tại các điểm có hiệu khoảng cách tới hai nguồn sóng bằng:

a)

một bội số nguyên của bước sóng.

b)

một ước số của nửa bước sóng.

c)

một ước số của bước sóng.

d)

một bội số lẻ của nửa bước sóng.