WorksheetsÔn tập lí
Total questions: 38
Worksheet time: 19mins
Câu 1. Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình là (cm). Với x là
A. biên độ.
B. pha ban đầu.
C. pha dao động.
D. li độ.
Câu 2. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ); trong đó A, ω là các hằng số dương. Pha của dao động ở thời điểm t là
A. (ωt +φ).
B. ω.
C. φ.
D. ωt.
Câu 4. Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên trục Ox xung quanh vị trí cân bằng O với phương trình dao động x = 3cos(πt + 0,5π) cm. Phương trình vận tốc của con lắc là
A. v = 6sin(πt + 0,5π) cm/s
B. v = -6sin(πt + 0,5π) cm/s
C. v = -3πsin(πt + 0,5π) cm/s
D. v = 3πsin(πt + 0,5π) cm/s
Câu 5. Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g. Con lắc dao động điều hòa theo một trục cố định nằm ngang với phương trình x = Acoswt. Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau. Lấy p2 =10. Lò xo của con lắc có độ cứng bằng
A. 50 N/m.
B. 100 N/m
Câu 9. Hai con lắc đơn có chiều dài lần lượt là l1 và l2 với l1 = 2 l2dao động điều hòa tại cùng một vị trí trên trái đất. Hệ thức liên hệ giữa tần số dao động của hai con lắc là
A. f1 = 2 f2
B. f1 = ½ f2
C. f2 = căn2 f1
Câu 10. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
A. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
.
B. Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
C. Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương
Câu 11. Chọn sai khi nói về dao động cưỡng bức
D. Tần số ngoại ℓực tăng thì biên độ dao động tăng
A. Tần số dao động bằng tần số của ngoại ℓực
B. Biên độ dao động phụ thuộc vào tần số của ngoại ℓực
C. Dao động theo quy ℓuật hàm sin của thời gian
Câu 13. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình: x1 = 5cos(4pt + ) (cm) và x2 = 5cos4pt (cm). Dao động tổng hợp của vật có phương trình
A. x = 5cos(4pt +)(cm).
B. x = 5cos(4pt +)(cm).
C. x = 5cos (4pt +)(cm).
D. x = 5cos(4pt - )(cm).
phương, cùng tần số và cùng pha có biên độ
A. A=A1+A2
B. A=A1-A2
Câu 15. Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là
A. tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.
B. tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.
Câu 16. Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz, tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng. Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5 m. Tốc độ truyền sóng là
A. 30 m/s.
B. 15 m/s.
C. 12 m/s.
D. 25 m/s.
Câu 17. Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng . Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng:
A. (k+ 0,5) với ...
B. (2k +1) với...
Câu 18. Một sợi dây AB dài 100cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 50Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20m/s. Kể cả A và B, trên dây có
A. 5 nút và 4 bụng
B. 3 nút và 2 bụng
C. 4 nút và 3 bụng
D. 6 nút và 5 bụng
Câu 19. Sóng dừng tạo ra trên dây đàn hồi 2 đầu cố định khi:
A. chiều dài dây bằng một phần tư bước sóng.
B. bước sóng gấp đôi chiều dài dây.
D. chiều dài dây bằng bội số nguyên lần của λ/2
C. chiều dài dây bằng bội số lẻ lần của λ/4
. Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là một điểm bụng gần A nhất, C là trung điểm của AB, với AB = 10 cm. Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần mà li độ dao động của phần tử tại B bằng biên độ dao động của phần tử tại C là 0,2 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 0,25 m/s.
B. 2 m/s.
C. 0,5 m/s.
Câu 21. Một vật dao động theo phương trình x = 5cos(20πt + π/4)cm. Vận tốc cực đại của vật là
A. 200 πcm/s
B. 100πcm/s.
C. 100 cm/s.
D. 100 πm/s.
Câu 22. Trong những đại lượng sau, đại lượng nào không phải là đặc tính sinh lý của âm?
A. Độ to
B. Độ cao
C. Âm sắc
D. Tần số
hòa lệch pha nhau và có biên độ tương ứng là 9cm và 12cm. Biên độ dao động tổng hợp của vật là
A. 15cm
B. 10,5 cm
C. 3cm
D. 21cm
Câu 24. Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc vào
A. Môi trường truyền sóng.
B. Năng lượng sóng.
C. Tần số dao động.
D. Bước sóng l.
. Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng nào sau đây không thay đổi?
B. Biên độ sóng.
C. Vận tốc truyền sóng.
D. Tần số sóng
Để phân loại sóng ngang, sóng dọc người ta căn cứ vào:
A. Vận tốc truyền sóng và bước sóng.
B. Phương dao động và phương truyền sóng.
C. Phương truyền sóng và bước sóng.
D. Phương dao động và vận tốc truyền sóng.
Tại thời điểm t = 0,2s, cường độ dòng điện xoay chiều qua mạch bằng 5A, đó là:
A. cường độ dòng điện hiệu dụng.
. cường độ dòng điện cực đại.
C. cường độ dòng điện tức thời.
Câu 28. Trên đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần, dòng điện luôn
C. ngược pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
D. cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
Câu 34. Hệ số công suất của các thiết bị điện dùng điện xoay chiều:
C. Không ảnh hưởng gì đến sự tiêu hao điện năng.
D. Cần có trị số lớn để ít hao phí điện năng..
Mạch RLC ghép nối tiếp có R = 100 , L = H , ZC = 50 , đặt một điện áp (V) vào hai đầu đoạn mạch . Hệ số công suất của đoạn mạch này bằng
A. 0.
B. 1.
C. 0,5
37. Một máy biến áp có cuộn sơ cấp 200 vòng dây được mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 220 V. Khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 484 V. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến áp. Số vòng dây của cuộn thứ cấp là
.D. 2200.
.C. 2000
Câu 41. Pha của dao động được dùng để xác định
A. chu kì dao động.
B. biên độ dao động.
C. tần số dao động.
D. trạng thái dao động.
42. Chu kì dao động điều hoà của con lắc lò xo phụ thuộc vào
A. cấu tạo của con lắc.
B. biên độ dao động.
Đối với dao động điều hòa, tỉ số giữa giá trị của đại lượng nào sau đây và giá trị li độ là không đổi?
A. Vận tốc.
B. Bình phương vận tốc.
C. Gia tốc.
44.Một vật dao động điều hòa trên trục Ox xung quanh vị trí cân bằng O với phương trình dao động x = 2cos(πt + 0,5π) cm. Chiều dài quỹ đạo của vật là
A. 2 cm
B. 4 cm.
Câu 46. Một con lắc lò xo gồm vật nặng m=100g và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc bằng 10rad/s. Độ cứng k bằng.
A.1N/m
D. 10N/m
47. Một con lắc đơn dao động điều hoà với tần số 2/π Hz tại nơi có gia tốc trọng trường 10 m/s2. Dây treo con lắc có chiều dài
A. 40 cm.
B. 62,5 cm.
48. Một con lắc đơn có độ dài l thì dao động điều hòa với chu kì T. Hỏi cũng tại nơi đó nếu tăng gấp đôi chiều dài dây treo và giảm khối lượng của vật đi một nửa thì chu kì sẽ thay đổi như thế nào?
D. Tăng lên lần
A. Tăng 2 lần
49. Một con lắc đơn có chiều dài ℓ = 1,44 m, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Lấy π2 =10. Chu kì dao động của con lắc là
. C. 2,4 s.
B. 0,6 s
Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = F0cos6πt, (t tính bằng s). Chu kì dao động cưỡng bức của vật là
A. 3 s.
B. 1/3 s.
Câu 51. Một chất điểm dao động điều hòa với chu kỳ 0,5p s và biên độ 2 cm. Vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng có độ lớn bằng
D. 8 cm/s.
.C. 4 cm/s.
52. Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 5 cm và vận tốc có độ lớn cực đại là 10p cm/s. Chu kì dao động của vật nhỏ là
A. 4 s
B. 2 s.
C. 1 s.
53. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = 5cos4pt (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 5 s, vận tốc của chất điểm này có giá trị bằng
A. 0 cm/s.
B. 5 cm/s.
