wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA CHƯƠNG 1

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.
Điều kiện để 1 vật dẫn điện là
a)
vật phải ở nhiệt độ phòng.
b)
có chứa các điện tích tự do.
c)
vật nhất thiết phải làm bằng kim loại.
d)
vật phải mang điện tích.
2.
Vật bị nhiễm điện do cọ xát vì khi cọ xát
a)
eletron chuyển từ vật này sang vật khác.
b)
vật bị nóng lên.
c)
các điện tích tự do được tạo ra trong vật.
d)
các điện tích bị mất đi.
3.
Điện trường là
a)
môi trường không khí quanh điện tích.
b)
môi trường chứa các điện tích.
c)
môi trường bao quanh điện tích đứng yên, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.
d)
môi trường dẫn điện.
4.
Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho
a)
thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.
b)
điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.
c)
tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.
d)
tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.
5.
Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là.
a)
V/m2.
b)
V.m.
c)
V/m.
d)
V.m2.
6.
Hạt nhân của nguyên tử.
a)
mang điện âm.
b)
không mang điện.
c)
mang điện dương.
d)
trung hòa.
7.
Câu 7. Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong một điện trường, thì không phụ thuộc vào
a)
vị trí của các điểm M,N.
b)
hình dạng của đường đi MN.
c)
độ lớn của điện tích q.
d)
độ lớn của cường độ điện trường tại các điểm trên đường đi.
8.

Biểu thức của định luật Coulomb về tương tác giữa hai điện tích đứng yên trong chân không là.

a)

F=kq1.q2rF=k\frac{q_1.q_2}{r}

b)

F=kq1q2r2F=k\frac{\left|q_1q_2\right|}{r^2}

c)

F=kq1q2r2F=k\frac{\left|q_1q_2\right|}{r^2}

d)

F=k.q1q2F=k.q_1q_2

9.

Cường độ điện trường của một điện tích điểm Q tại điểm cách nó một khoảng r có độ lớn là.

a)

E=kQrE=k\frac{\left|Q\right|}{r^{ }}

b)

E=kQE=k\left|Q\right|

c)

E=kQr2E=k\frac{\left|Q\right|}{r^2}

d)

E=Qkr2E=\frac{\left|Q\right|}{k}r^2

10.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng.

a)

q1> 0 và q2 < 0.

b)

q1< 0 và q2 > 0.

c)

q1.q2 > 0.

d)

C. q1.q2 < 0.

11.

Công của lực điện được xác định bởi biểu thức

a)

AMN = EqMN.

b)

AMN = EdMN.

c)

AMN = EqdMN.

d)

AMN = qdMN.

12.
Khi nào thì vật nhiễm điện Âm
a)
Vật cho electron.
b)
Các electron di chuyển về một phía.
c)
Vật nhận thêm electron.
d)
Vật nhận thêm protôn.
13.
Có bốn vật A, B, C, D kích thước nhỏ, nhiễm điện. Biết rằng vật A hút vật B nhưng lại đẩy C. Vật C hút vật D. Khẳng định nào sau đây là không đúng.
a)
Điện tích của vật A và D trái dấu.
b)
Điện tích của vật A và D cùng dấu.
c)
Điện tích của vật B và D cùng dấu.
d)
Điện tích của vật A và C cùng dấu.
14.

Khoảng cách giữa một prôton và một êlectron là r = 5.10-9 cm, coi rằng prôton và êlectron là các điện tích điểm. Lực tương tác giữa chúng là.

a)

lực hút với F = 9,216.10-12 N.

b)

lực đẩy với F = 9,216.10-12 N.

c)

lực hút với F = 9,216.10-8 N.

d)

lực đẩy với F = 9,216.10-8 N.

15.
Phát biết nào sau đây là không đúng.
a)
Vật dẫn điện là vật có chứa nhiều điện tích tự do
b)
Vật cách điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.
c)
Vật dẫn điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.
d)
Chất điện môi là chất có chứa rất ít điện tích tự do.
16.
Khi đưa một quả cầu kim loại không nhiễm điện lại gần một quả cầu khác nhiễm điện thì
a)
hai quả cầu đẩy nhau.
b)
hai quả cầu hút nhau.
c)
không hút mà cũng không đẩy nhau.
d)
hai quả cầu trao đổi điện tích cho nhau
17.

Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 C, tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 cm có độ lớn là.

a)

E = 0,450 V/m.

b)

E = 0,225 V/m.

c)

E = 4500 V/m.

d)

E = 2250 V/m.

18.
Công thức xác định công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích q trong điện trường đều E là A = qEd, trong đó d là.
a)
khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối.
b)
khoảng cách giữa hình chiếu điểm đầu và hình chiếu điểm cuối lên một đường sức.
c)
độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức, tính theo chiều đường sức điện.
d)
Quãng đường đi được.
19.

Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây là không đúng.

a)

UMN = VM – VN.

b)

UMN = E.d

c)

AMN = q.UMN

d)

E = UMN.d

20.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 1V. Công của điện trường làm dịch chuyển điện tích q= - 10-6C từ M đến N là.

a)

A = - 1.10-6J

b)

A = + 1.10-6J

c)

A = - 1J.

d)

A = + 1J.

21.

Một điện tích q = 10-6C di chuyển từ điểm A đến điểm B trong một điện trường đều. Công của lực điện trường thực hiện là 2.10-4J. Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B có giá trị nào sau đây .

a)

20V.

b)

-20V.

c)

200V.

d)

-200V.

22.
Câu 22. Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho
a)
khả năng tác dụng lực của điện trường.
b)
phương chiều của cường độ điện trường.
c)
khả năng sinh công của điện trường.
d)
độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.
23.

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 10-6C dọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là

a)

1000 J.

b)

1 J.

c)

0,001 J.

d)

10-6J.

24.
Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm mà hình chiếu đường nối hai điểm đó lên đường sức là d thì cho bởi biểu thức
a)
U = E.d.
b)
U = E/d.
c)
U = q.E.d.
d)
U = q.E/q.
25.

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích - 2.10-6C từ A đến B là 0,04J. UAB có giá trị

a)

2V.

b)

2000V.

c)

– 8V.

d)

– 2000V.

26.
Chọn câu đúng. Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực tương tác giữa chúng
a)
tăng lên gấp đôi
b)
giảm đi một nữa
c)
giảm đi bốn lần
d)
không thay đổi
27.

Trong các cách nhiễm điện sau:

I.Do cọ xát.

II.Do tiếp xúc.

III.Do hưởng ứng.

Ở cách nào thì tổng đại số điện tích trên vật được nhiễm điện không thay đổi.

a)

I

b)

II

c)

III

d)

không có cách nào

28.
Có mấy loại điện tích
a)
1
b)
2
c)
3
d)
Vô số loại
29.

Hai quả cầu kim loại giống nhaumang các điện tích q1>0,q2<0 với q1>q2 .Cho hai quả cầu tiếp xúc nhau rồi tách ra. Điện tích của mỗi quả cầu sau đó có giá trị.

a)

Trái dấu, khác độ lớn

b)

Trái dấu, có cùng độ lớn q=q1q22q=\frac{q_1-q_2}{2}

c)

Cùng dấu,có cùng độ lớn q=q1+q22q=\frac{q_1+q_2}{2}

d)

Cùng dấu,có cùng độ lớn

30.
Các điện tích q1 và q2 gây ra tại M các điện trường tương ứng là E1 và E2 biết hai véc tơ này cùng phương và cùng chiều với nhau.Theo nguyên lí chồng chất điện trường thì độ lớn của cường độ điện trường tại M là.
a)
A. E = E1 + E2
b)
B. E = E1 - E2
c)
B. E = E1E2
d)
B. E = E1 /E2
31.

Có hai điện tích giống nhau q1=q2­ =10-6C đặt tại hai điểm A và B trong chân không cách nhau một đoạn 6cm ở trong một môi trường có hằng số điện môi ε=2.Cường độ điện trường nằm trên đường trung trực của đoạn AB tại điểm M cách AB một khoảng 4cm có độ lớn là.

a)

18.105V/m

b)

36.105V/m

c)

15.106V/m

d)

28,8.105V/m

32.
Có một điện tích q =5.10-9C đặt tại điểm A.Cường độ điện trường tại điểm B cách A một khoảng 10cm.
a)
5000V/m
b)
4500V/m
c)
9000V/m
d)
2500V/m