wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trag

Total questions: 36

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Để phân biệt các nước phát triển và đang phát triển theo trình độ phát triển kinh tế - xã hội không sử dụng chỉ tiêu nào sau đây?

a)

A. Thu nhập bình quân GNI/người.

b)

B. Cơ cấu nền kinh tế.

c)

C. Chỉ số phát triển con người.

d)

D. Quy mô dân số và cơ cấu dân số.

2.

Câu 2. Chỉ tiêu nào sau đây không đúng với các nước phát triển.

a)

A. GNI/người ở mức cao.

b)

B. HDI ở mức cao trở lên.

c)

C. Trong GDP, ngành dịch vụ có tỉ trọng thấp nhất.

d)

D. Trong GDP, ngành nông nghiệp có tỉ trọng thấp nhất.

3.

Câu 3. Quốc gia nào sau đây là nước có trình độ kinh tế-xã hội phát triển?


a)

A. A-rập Xê-út.

b)

B. U-ru-goay.

c)

C. Thái Lan.

d)

D. Nhật Bản.

e)

E. Hoa Kì

4.

Câu 4. Các nước phát triển thường có

a)

A. thu nhập bình quân đầu người cao.

b)

B. tỉ trọng của địch vụ trong GDP thấp.

c)

C. chỉ số phát triển con người còn thấp.

d)

D. tỉ trọng của nông nghiệp còn rất lớn

5.

Câu 5. Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước đang phát triển?

a)

A. GDP bình quân đầu người thấp.

b)

B. Chỉ số phát triển con người thấp.

c)

C. Đầu tư nước ngoài (FDI) nhỏ.

d)

D. Các khoản nợ nước ngoài rất nhỏ.

6.

Câu 6. Các nước có thu nhập ở mức thấp hiện nay hầu hết đều ở

a)

A. châu Âu

b)

. B. Bắc Mỹ.

c)

C. châu Phi.

d)

D. Bắc Á

7.

Câu 7. Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển?

a)

A. Nông - lâm - ngư có xu hướng giảm.

b)

B. Công nghiệp và xây dựng tăng nhanh.

c)

C. Tỉ trọng dịch vụ có nhiều biến động.

d)

D. Nông - lâm - ngư có xu hướng tăng.

8.

Câu 8. Thương mại thế giới phát triển được biểu hiện ở nội dung nào sau đây?


a)

A. Tốc độ tăng nhanh và luôn cao hơn tốc độ tăng trưởng kinh tế chung của nền kinh tế.

b)

B. Tự do hóa lãi suất ngân hàng và việc di chuyển của các nguồn vốn quốc tế.

c)

C. Các tiêu chuẩn toàn cầu về quản lí môi trường, năng lượng được áp dụng rộng rãi.

d)

D. Công ty đa quốc gia có ảnh hưởng lớn đến nhiều lĩnh vực quan trọng trong dịch vụ.

9.

Câu 9. Quỹ tiền tệ quốc tế được viết tắt là

a)

APEC

b)

IMF

c)

WTO

d)

ASEAN

10.

Câu 10. Trụ sở của Liên hợp quốc được đặt ở


a)

A. Niu Oóc, Hoa Kỳ.

b)

B. Xin-ga-po.

c)

C. Oa-sinh-tơn, Hoa Kỳ.

d)

d. Giơ-ne-vơ, Thụy Sỹ

11.

Câu 11. Khu vực hoá kinh tế không bao gồm biểu hiện nào sau đây?


a)

A. Số lượng của các công ty đa quốc gia và chi nhánh không ngừng tăng.

b)

B. Thương mại nội vùng giữa các quốc gia trong cùng khu vực tăng.

c)

C. Nhiều hiệp định kinh tế, chính trị khu vực được kí kết.

d)

D. Nhiều tổ chức liên kết kinh tế khu vực được hình thành.

12.

Câu 12. Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế mở rộng là


a)

A. mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.

b)

B. đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.

c)

C. vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng lớn.

d)

D. các công ty xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng

13.

Câu 13. Toàn cầu hoá kinh tế không bao gồm biểu hiện nào sau đây?

a)

A. Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

b)

B. Thương mại thế giới phát triển mạnh.

c)

C. Gia tăng số lượng các tiêu chuẩn toàn cầu.

d)

D. Sự ra đời của nhiều tổ chức liên kết khu vực.

14.

Câu 14. Toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về


a)

A. kinh tế.

b)

B. văn hóa.

c)

C. khoa học.

d)

D. chính trị.

15.

Câu 15. Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về

a)

A. sản xuất, thương mại, tài chính

b)

. B. thương mại, tài chính, giáo dục.

c)

C. tài chính, giáo dục và chính trị.

d)

D. giáo dục, chính trị và sản xuất.

16.

Câu 16. Các tổ chức liên kết kinh tế đặc thù trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

a)

A. nét tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội.

b)

B. sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.

c)

C. tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau.

d)

D. lịch sử phát triển đất nước giống nhau.

17.

Câu 17. Khu vực hóa kinh tế không dẫn đến

a)

A. tăng cường tự do hóa thương mại ở trong khu vực.

b)

B. thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường các quốc gia.

c)

C. tăng cường quá trình toàn cầu hóa kinh tế thế giới.

d)

D. xung đột và cạnh tranh giữa các khu vực với nhau.

18.

Câu 18. Vấn đề nào sau đây chỉ được giải quyết khi có sự hợp tác chặt chẽ của tất cả các nước trên toàn thế giới?


a)

A. Sử dụng nước ngọt.

b)

B. An ninh toàn cầu.

c)

C. Chống mưa axit.

d)

D. Ô nhiễm không khí.

19.

Câu 19. Nước nào sau đây thuộc Thị trường chung Nam Mỹ?


a)

A. Bra-xin.

b)

B. Mê-hi-cô.

c)

C. Ca-na-đa.

d)

D. Hoa Kỳ

20.

Câu 20. Giám sát hệ thống tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của


a)

A. Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

B. Quỹ Tiền tệ quốc tế.

c)

C. Ngân hàng Thế giới.

d)

D. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

21.

Câu 21. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA) gồm các nước


a)

A. Hoa Kỳ, Ca-na-đa, Ac-hen-ti-na.

b)

B. Ca-na-đa, Ac-hen-ti-na, Mê-hi-cô.

c)

C. Mê-hi-cô, Hoa Kỳ, Ca-na-đa.

d)

D. Ac-hen-ti-na, Hoa Kỳ, Mê-hi-cô

22.

Câu 22. Tổ chức nào sau đây có mục đích là xây dựng môi trường kinh doanh bình đẳng và thuận lợi?


a)

A. Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

B. Quỹ Tiền tệ quốc tế.

c)

C. Ngân hàng Thế giới.

d)

D. Liên hợp quốc.

23.

Câu 23. Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào dưới đây đã dùng đồng tiền chung?


a)

A. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA).

b)

B. Liên minh châu Âu (EU).

c)

C. Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

d)

D. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).

24.

Câu 24. Vấn đề chủ yếu cần giải quyết của các quốc gia trong liên kết kinh tế khu vực là

a)

A. tự chủ về kinh tế và quyền lực quốc gia.

b)

B. hợp tác thương mại, sản xuất hàng hóa.

c)

C. trao đối hàng hóa và mở rộng thị trường.

d)

D. đào tạo nhân lực và bảo vệ môi trường.

25.

Câu 25. Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa là


a)

A. tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt.

b)

B. đẩy nhanh đầu tư, làm sản xuất phát triển.

c)

C. gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo.

d)

D. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

26.

Câu 26. Khu vực hóa kinh tế không dẫn đến


a)

A. tăng cường tự do hóa thương mại ở trong khu vực.

b)

B. thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường các quốc gia.

c)

C. tăng cường quá trình toàn cầu hóa kinh tế thế giới.

d)

D. xung đột và cạnh tranh giữa các khu vực với nhau.

27.

Câu 27. Trong đầu tư nước ngoài, lĩnh vực chiếm tỉ trọng ngày càng lớn là


a)

A. công nghiệp.

b)

B. nông nghiệp.

c)

C. dịch vụ.

d)

D. lâm nghiệp

28.

Câu 28. Hệ quả quan trọng nhất của khu vực hóa kinh tế là

a)

A. tăng trưởng và phát triển kinh tế.

b)

B. tăng cường tự do hóa thương mại.

c)

C. đầu tư phát triển dịch vụ và du lịch.

d)

D. mở cửa thị trường các quốc gia.

29.

Câu 29. Đe doạ trực tiếp tới ổn định, hòa bình của thế giới không phải là


a)

A. xung đột sắc tộc.

b)

B. xung đột tôn giáo.

c)

C. biến đổi khí hậu.

d)

D. các vụ khủng bố.

30.

Câu 30. Tác động của đại dịch COVID-19 đến kinh tế toàn cầu là


a)

A. làm thiệt hại sinh mạng rất nhiều người.

b)

B. làm đình trệ tăng trưởng sản xuất thế giới.

c)

C. gây ra nạn thất nghiệp trên toàn thế giới.

d)

D. giảm thu nhập của những người lao động.

31.

Câu 31. Cho bảng số liệu:

Trị giá thương mại và đầu tư trực tiếp nước ngoài trên thế giới giai đoạn 1990-2019

(Đơn vị: tỉ USD)


a)

a) Đầu tư trực tiếp nước ngoài có xu hướng tăng trong giai đoạn 1990-2019.

b)

b) Trị giá thương mại tăng mạnh qua các năm.

c)

c) Trị giá thương mại và đầu tư nước ngoài trên thế giới đều tăng do quá trình toàn cầu hóa.

d)

d) Biểu đồ kết hợp là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện trị giá thương mại và đầu tư trực tiếp nước ngoài trên thế giới giai đoạn 1990-2019.

32.

Câu 32. Cho thông tin sau:

An ninh mạng là sự đảm bảo hoạt động trên không gian mạng không gây hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.

a)

a) An ninh mạng trở thành một thách thức của tất cả các quốc gia trên thế giới.

b)

b) An ninh mạng thuộc nhóm an ninh truyền thống.

c)

c) Trên thế giới còn tồn tại nhiều hiện tượng như xâm nhập trái phép vào hệ thống thông tin các quốc gia, chiếm đoạt thông tin các nhân và dữ liệu người dùng.

d)

d) Bảo vệ an inh mạng là phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, xử lí các hành vi xâm phạm an ninh mạng.

33.

a)

a) Các nước đang phát triển có tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên rất cao.

b)

b) Các nước phát triển có tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên rất thấp.

c)

c) Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên các nước đang phát triển cao hơn các nước phát triển.

d)

d) Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của các nhóm nước là ổn định không biến động.

34.

Điền kết quả và nêu cách làm ( công thức)

CÔNG THỨC TRƯỚC

(a)  

35.

Điền kết quả và nêu cách làm ( công thức)

CÔNG THỨC TRƯỚC

(a)  

36.

CÔNG THỨC TỈ TRỌNG THÀNH PHẦN A

(a)