wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Nếu một vật  đang chuyển động có gia tốc mà lực tác dụng lên nó giảm đi thì gia tốc của vật

a)

tăng lên

b)

giảm đi

c)

Không đổi

d)

bằng không

2.

Trường hợp nào dưới đây không thể coi vật chuyển động là chất điểm ?

a)
b)
c)
d)
3.

Trên hình là hướng của véc tơ vận tốc và véc tơ gia tốc trong chuyển động mà em đã học. Chọn kết luận đúng về loại chuyển động .

a)

A. Chuyển động thẳng đều.

b)

B. Chuyển động thẳng nhanh dần đều.

c)

C. Chuyển động thẳng chậm dần đều.

d)

D. Chuyển động tròn đều.

4.

Trên hình vẽ là đồ thị vận tốc - thời gian của một chất điểm chuyển động thẳng . Chọn kết luận không đúng?

a)

A. Trên đoạn CD vật chuyển động thẳng đều.

b)

B. Trên đoạn AB vật chuyển động thẳng chậm dần đều.

c)

C. Trên đoạn BC vật chuyển động thẳng nhanh dần đều.

d)

D. Trên đoạn BC vật chuyển động thẳng đều.

5.

Một đoàn tàu đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 36

( km/h) thì tăng tốc sau 5s đạt vận tốc 54 (km/h) . Gia tốc của đoàn tàu là

a)

A. 1(m/s2)

b)

B. 3,6 (m/s2)

c)

C. 13 (m/s2)

d)

D. 1,8 (m/s2)

6.

Một chiếc đồng hồ có kim giờ dài 3cm; kim phút dài 4cm. Tỉ số giữa vận tốc dài của kim phút và vận tốc dài của kim giờ là bao nhiêu?

a)

A. 12

b)

B. 16

c)

C. 112\frac{1}{12}

d)

D. 116\frac{1}{16}

7.

Xuất hiện ở mặt tiếp xúc khi vật này lăn trên bề mặt vật khác là

a)

Lực ma sát lăn

b)

Lực ma sát trượt

c)

Lực hấp dẫn

d)

Lực đàn hồi

e)

Lực ma sát nghỉ

8.

Khi một sợi dây nhẹ bị kéo căng thì xuất hiện

a)

Trọng lực

b)

lực căng dây

c)

Lực ma sát

d)

Lực hấp dẫn

9.

Xuất hiện ở mặt tiếp xúc khi vật này trượt trên bề mặt vật khác là

a)

lực đàn hồi

b)

lực ma sát nghỉ

c)

lực ma sát lăn

d)

lực ma sát trượt

10.

Xuất hiện khi một lò xo nhẹ bị biến dạng là

a)

lực đàn hồi của lò xo

b)

lực căng dây

c)

lực ma sát

d)

trọng lực

11.

Xuất hiện ở mặt tiếp xúc khi vật này đặt trên bề mặt vật khác là

a)

lực đàn hồi của lò xo

b)

phản lực pháp tuyến của mặt phẳng đỡ

c)

lực căng dây

d)

lực ma sát

12.

Lực hút giữa hai vật có khối lượng bất kỳ là

a)

lực ma sát

b)

lực hấp dẫn

c)

lực căng dây

d)

phản lực pháp tuyến của mặt phẳng đỡ

13.

Độ lớn của trọng lực do Trái đất có khối lượng M, bán kính R tác dụng lên vật nặng khối lượng m ở độ cao cách mặt đất đoạn h là

a)

P=GMm(R+h)2P=G\frac{Mm}{\left(R+h\right)^2}  

b)

P=GMm(Rh)2P=G\frac{Mm}{\left(R-h\right)^2}  

c)

P=MmG(R+h)2P=\frac{Mm}{G\left(R+h\right)^2}  

d)

P=GMmR+hP=G\frac{Mm}{R+h}  

14.

Một lò xo nhẹ có độ cứng k, chiều dài tự nhiên l0l_0 bị biến dạng đàn hồi đến chiều là l1l_1 . Độ lớn lực đàn hồi của lò xo là

a)

Fđh=kl0+l1F_{đh}=k\left|l_0+l_1\right|  

b)

Fđh=kl1l0F_{đh}=k\left|l_1-l_0\right|  

c)

Fđh=kl0+l1F_{đh}=\frac{k}{l_0+l_1}  

d)

Fđh=k2l1+l0F_{đh}=k^2\left|l_1+l_0\right|  

15.

Trái đất có khối lượng M và bán kính R. Gia tốc trọng trường tại một điểm có độ cao h so với mặt đất

a)

g=GM(Rh)2g=G\frac{M}{\left(R-h\right)^2}  

b)

g=GMR+hg=G\frac{M}{R+h}  

c)

g=GM(R+h)2g=G\frac{M}{\left(R+h\right)^2}  

d)

g=GM(Rh)2g=G\frac{M}{\left(R-h\right)^2}  

16.

Một vật trượt trên mặt phẳng đỡ chịu tác dụng của một phản lực N của mặt phẳng đỡ. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng đỡ là μt\mu_t thì lực ma sát trượt tác dụng lên vật là

a)

Fmst=μt+NF_{mst}=\mu_t+N  

b)

Fmst=μt.N2F_{mst}=\mu_t.N^2  

c)

Fmst=NμtF_{mst}=\frac{N}{\mu_t}  

d)

Fmst=μt.NF_{mst}=\mu_t.N  

17.

Lực ma sát xuất hiện giữa cây vĩ và dây đàn violin là

a)

ma sát trượt.

b)

ma sát lăn.

c)

ma sát nghỉ.

d)

ma sát nghỉ và ma sát trượt.

18.

Giày đi mãi bị mòn. Theo em ma sát trượt lúc này có lợi hay có hại?

a)

Có lợi

b)

Có hại

19.

Kết luận nào sau đây không đúng đối với lực đàn hồi?

a)

Xuất hiện khi vật bị biến dạng.

b)

Luôn là lực kéo.

c)

Tỉ lệ với độ biến dạng.

d)

Luôn ngược hướng với lực làm nó bị biến dạng.

20.

Lực hấp dẫn giữa hai chất điểm bất kì

a)

tỉ lệ nghịch với tích hai khối lượng của chúng

b)

tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa chúng.

c)

tỉ lệ nghịch với tích hai khối lượng của chúng và tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa chúng.

d)

tỉ lệ thuận với tích hai khối lượng của chúng và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.

21.

Độ lớn của ma sát trượt

a)

phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc và tốc độ của vật.

b)

không phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc.

c)

tỉ lệ với độ lớn của áp lực.

d)

phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc, tốc độ của vật, vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc.

22.

Lực nào sau đây là lực đàn hồi?

a)

A. Lực cản của nước khi tàu chuyển động

b)

B. Trọng lực của quả nặng

c)

C. Lực đẩy lò xo dưới yên xe đạp

d)

D. Lực hút của nam châm trên miếng sắt

23.

Nếu tăng khoảng cách giữa hai vật lên 3 lần thì lực hấp dẫn giữa chúng sẽ

a)

tăng 9 lần.

b)

giảm 3 lần.

c)

giảm 6 lần.

d)

giảm 9 lần.

24.

Chọn câu nào sau đây là sai về tổng hợp lực

a)

Tổng hợp lực là thay thế các lực đó bằng một lực lớn hơn.

b)

Nếu góc giữa hai lực đồng quy bằng 1800 thì độ lớn hợp lực của chúng là nhỏ nhất.

c)

Nếu góc giữa hai lực đồng quy bằng 00 thì độ lớn hợp lực của chúng là lớn nhất.

d)

Tổng hợp lực là thay thế các lực tác dụng đồng thời vào cùng một vật bằng một lực có tác dụng giống hệt như các lực ấy.

25.

Chọn từ thích hợp điền vào câu sau cho hoàn chỉnh: “Gia tốc của một vật ……… với lực tác dụng lên vật. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ với độ lớn của lực và ……….. với khối lượng của vật.”

a)

ngược hướng, tỉ lệ nghịch

b)

cùng hướng, tỉ lệ thuận.

c)

cùng hướng, tỉ lệ nghịch

d)

ngược hướng, tỉ lệ thuận.

26.

Cho hai lực đồng quy F1 = 26N và F2 = 44N có cùng giá nhưng ngược chiều. Hợp lực giữa chúng có giá trị bằng:

a)

63(N).

b)

18(N).

c)

45(N).

d)

50(N).

27.

Định luật I Niutơn xác nhận rằng

a)

với mỗi lực tác dụng đều có một phản lực trực đối.

b)

khi hợp lực tác dụng lên một vât bằng không thì vật không thể chuyển động được.

c)

vật giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều khi nó không chịu tác dụng của bất cứ vật nào khác.

d)

do quán tính nên mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại.

28.

Lực hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trăng giữ cho Mặt Trăng

a)

Chuyển động quanh Trái Đất

b)

Dịch chuyển ra xa trái đất.

c)

Dịch chuyển về phía trái đất, mỗi ngày một gần hơn.

d)

Đứng yên không chuyển động

29.

Đặc điểm nào sau đây không phải của Lực hấp dẫn

a)

Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai chất điểm.

b)

là lực tác dụng từ xa, qua khoảng không gian giữa các vật.

c)

là lực chỉ tác dụng khi có sự tiếp xúc giữa hai chất điểm.

d)

Tỉ lệ thuận với tích hai khối lượng của hai chất điểm.

30.

Bạn nữ nặng 45kg còn bạn nam nặng 60kg cách nhau 3m trong lớp. Lực hấp dẫn giữa hai bạn bằng bao nhiêu?

a)

2,201.10-8N.

b)

2,001.10-8N.

c)

2,021.10-8N

d)

2,102.10-8N

31.

Chọn nhận định không chính xác về hướng của lực đàn hồi

a)

Khi bị dãn, lực đàn hồi của lò xo hướng theo trục của lò xo ra phía ngoài.

b)

Khi bị dãn, lực đàn hồi của lò xo hướng theo trục của lò xo vào phía trong.

c)

Hướng của lực đàn hồi ở mỗi đầu lò xo ngược với hướng của ngoại lực gây biến dạng

d)

Hướng của lực đàn hồi ở mỗi đầu lò xo cùng hướng với ngoại lực gây biến dạng.

32.

Khi một vật đang trượt đều trên một bề mặt nằm ngang thì

a)

Độ lớn của lực ma sát nhỏ hơn độ lớn của lực kéo.

b)

Độ lớn của lực ma sát lớn hơn độ lớn của lực kéo.

c)

Độ lớn của lực ma sát bằng với độ lớn của Áp lực của bề mặt nâng.

d)

Độ lớn của lực ma sát bằng độ lớn của lực kéo

33.

Chọn câu đúng:

a)

Vật đang đứng yên mà chịu tác dụng của các lực cân bằng thì vật sẽ chuyển động thẳng đều

b)

Nếu lực tác dụng vào vật có độ lớn tăng dần thì vật sẽ chuyển động nhanh dần

c)

Vật đang chuyển động mà chịu tác dụng của các lực cân bằng thì vật sẽ chuyển động thẳng đều

d)

Không vật nào cóthể chuyển động ngược chiều với lực tác dụng lên nó

34.

Hai lực trực đối cân bằng là hai lực

a)

có cùng độ lớn, cùng phương, ngược chiều tác dụng vào hai vật khác nhau

b)

tác dụng vào cùng một vật

c)

bằng nhau về độ lớn và cùng chiều

d)

bằng nhau về độ lớn nhưng không nhất thiết phải cùng giá

35.

Các lực tác dụng lên một vật gọi là cân bằng khi

a)

hợp của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng không.

b)

hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật là hằng số.

c)

vật chuyển động với gia tốc không đổi.

d)

vật chuyển động thẳng biến đổi đều

36.

Biểu thức của định luật II NewTon là

a)

a=Fm\overrightarrow{a}=\frac{\overrightarrow{F}}{m}

b)

a=Fma=\frac{F}{m}

c)

m=F.am=F.a

d)

m=F.am=\overrightarrow{F.}\overrightarrow{a}

37.

Khi vật chuyển động tròn đều, lực hướng tâm là

a)

Một trong các lực tác dụng lên vật. 

b)

Trọng lực tác dụng lên vật. 

c)

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật. 

d)

Lực hấp dẫn.

38.

Kết luận nào sau đây không đúng đối với lực đàn hồi.

a)

Xuất hiện khi vật bị biến dạng. 

b)

Luôn là lực kéo.

c)

Tỉ lệ với độ biến dạng. 

d)

Luôn ngược hướng với ngoại lực làm nó bị biến dạng.

39.

Ở độ cao h so với mặt đất, một vật được ném theo phương ngang, bỏ qua sức cản không khí. Thời gian từ khi ném đến khi vật chạm đất là

a)

t=2hgt=\sqrt{\frac{2h}{g}}  

b)

t=hgt=\frac{h}{g}  

c)

t=2hgt=\frac{2h}{g}  

d)

t=2hgt=\frac{2\sqrt{h}}{g}