wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lí

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Vùng nào sau đây có ngành dịch vụ phát triển?

a)

A. Tây Nguyên.

b)

B. Bắc Trung Bộ

c)

C. Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

D. Đông Nam Bộ.

2.

Vận tải đường sông phát triển mạnh nhất trên hệ thống sông nào sau đây?

a)

A. Sông Chu.

b)

B. Sông Cửu Long

c)

C. Sông Mã.

d)

D. Sông Đồng Nai

3.

. Ngành viễn thông nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp.

b)

B. Công nghệ còn lạc hậu, nghiệp vụ thủ công.

c)

C. Các dịch vụ viễn thông nước ta kém đa dạng.

d)

D. Ứng dụng thành tựu khoa học - công nghệ.

4.

Vịnh Hạ Long là di sản thiên nhiên thế giới của nước ta thuộc tỉnh

a)

A. Quảng Ninh.

b)

B. Ninh Bình.

c)

C. Hải Phòng.

d)

D. Quảng Bình.

5.

Vùng có mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng lớn nhất là

a)

A. Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

B. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

C. Tây Nguyên.

d)

D. Đông Nam Bộ

6.

Sông có trữ năng thủy điện lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

A. sông Gâm

b)

B. sông Đà.

c)

C. sông Chảy.

d)

sông lô

7.

Trung du và miền núi Bắc Bộ trồng được cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt là do

a)

A. lao động có truyền thống, kinh nghiệm.

b)

B. khí hậu cận nhiệt đới và có mùa đông lạnh.

c)

C. nhiều bề mặt cao nguyên đá vôi bằng phẳng.

d)

D. đất feralit, đất xám phù sa cổ bạc màu.

8.

Việc phát triển thuỷ điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu nhằm

a)

A. thúc đẩy sản xuất phát triển và thay đổi cơ cấu điện.

b)

B. chuyển dịch cơ cấu sản xuất và tăng trưởng kinh tế.

c)

C. cung cấp nguồn điện năng và khai thác thế mạnh.

d)

D. tạo ra nhiều việc làm và thay đổi bộ mặt của vùng.

9.

Huyện đảo nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Hồng?

a)

A. Cô Tô

b)

B. Cồn Cỏ.

c)

C. Lý Sơn.

d)

D. Côn Đảo.

10.

Dân cư tập trung đông đúc ở Đồng bằng sông Hồng không phải là do

a)

A. trồng lúa nước cần nhiều lao động

b)

B. vùng mới đuợc khai thác gần đây.

c)

C. có nhiều trung tâm công nghiệp

d)

D. có nhiều điều kiện lợi cho cư trú

11.

Tác dụng của việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ là

a)

A. làm vườn quốc gia.

b)

B. ngăn lũ đầu nguồn.

c)

C. dùng khai thác gỗ.

d)

D. ngăn cát bay, chắn gió.

12.

Điều kiện để Bắc Trung Bộ hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm là

a)

A. lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang và có đồi, núi, đồng bằng; biển đảo.

b)

B. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, đồi trước núi, đất feralit khá màu mỡ.

c)

C. dải đồng bằng ven biển kéo dài, chủ yếu là đất phù sa sông màu mỡ.

d)

D. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh, có sự phân hoá.

13.

Nhà thủy điện Sơn La được xây dựng trên sông nào sau đây?

a)

sông Gâm.

b)

B. sông Đà.

c)

C. sông Chảy.

d)

D. sông Lô.

14.

Trung du và miền núi Bắc Bộ trồng được cây dược liệu do có

a)

A. lao động có truyền thống, kinh nghiệm.

b)

B. khí hậu cận nhiệt đới và có mùa đông lạnh

c)

C. nhiều bề mặt cao nguyên đá vôi bằng phẳng.

d)

D. đất feralit, đất xám phù sa cổ bạc màu.

15.

Hoạt động khai thác thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ cần chú ý đến

a)

A. những thay đổi của môi trường và vấn đề tái định cư.

b)

B. ứng dụng khoa học và công nghệ, sản xuất tập trung.

c)

C. môi trường nước, không khí, suy giảm diện tích rừng.

d)

D. việc gắn với chế biến, phát triển theo hướng hàng hóa.

16.

Huyện đảo nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Hồng?

a)

A. Cát Hải.

b)

B. Cồn Cỏ.

c)

C. Lý Sơn

d)

Côn Đảo

17.

. Dân cư tập trung đông đúc ở Đồng bằng sông Hồng là do

a)

trồng lúa nước cần lao động trình độ cao.

b)

vùng mới đuợc khai thác gần đây.

c)

. có nhiều trung tâm công nghiệp.

d)

Ít có nhiều điều kiện lợi cho cư trú

18.

Tác dụng của việc trồng rừng ở vùng núi của Bắc Trung Bộ là

a)

làm vườn quốc gia

b)

ngăn lũ đầu nguồn

c)

dùng khai thác gỗ.

d)

ngăn cát bay, chắn gió.

19.

Điều kiện để Bắc Trung Bộ hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp hàng năm là

a)

A. lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang, có đồi, đồng bằng, biển đảo.

b)

B. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, đồng bằng, đất phù sa pha cát.

c)

C. dải đồng bằng ven biển kéo dài, rừng phòng hộ có diện tích lớn.

d)

D. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh, có sự phân hoá.

20.

Hai bến cảng nước sâu của Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Đà Nẵng, Cửa Lò.

b)

Nhơn Hội, Hải Phòng.

c)

. Dung Quất, Nhơn Hội.

d)

Cửa Lò, Hải Phòng.

21.

Nghề làm muối nổi tiếng ở những tỉnh nào sau đây của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Quảng Ngãi, Ninh Thuận

b)

Quảng Ngãi, Khánh Hòa.

c)

Quảng Nam, Quảng Ngãi.

d)

Ninh Thuận, Bình Thuận.

22.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây là thuận lợi chủ yếu đối với phát triển nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

A. Bờ biển dài, có nhiều vũng, vịnh và nhiều bãi biển đẹp.

b)

B. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có nhiệt độ cao suốt năm.

c)

C. Các đảo ven bờ với hệ sinh thái độc đáo, môi trường tốt.

d)

D. Diện tích mặt nước lớn, có bãi triều, đầm phá ở ven bờ.

23.

Thuận lợi để phát triển du lịch biển đảo ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

A. có tiềm năng về dầu khí, điều kiện thuận lợi để sản xuất muối.

b)

B. bờ biển dài có nhiều vũng vịnh, gần tuyến đường biển quốc tế.

c)

C. có các đảo ở ven bờ, nhiều bãi biển đẹp và vịnh biển nổi tiếng.

d)

D. vùng biển rộng giàu có nguồn lợi thủy sản, có ngư trường lớn.

24.

a) Đường Ôtô có khối lượng vận chuyển lớn nhất.

a)
True
b)
False
25.

Đường biển chiếm lớn nhất trong cơ cấu khối lượng vận chuyển hàng hóa của các phương tiện vận tải nước ta năm 2020.

a)
True
b)
False
26.

Biểu đồ miền là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu vận chuyển trung bình của các phương tiện vận tải nước ta năm 2020.

a)
True
b)
False
27.

Đường ô tô có khối lượng vận chuyển ít nhất do phạm vi vận chuyển rộng nhất.

a)
True
b)
False
28.

Trị giá nhập khẩu giảm trong giai đoạn 2010 - 2022.

a)
True
b)
False
29.

Biểu đồ miền là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 2010 - 2022.

a)
True
b)
False
30.

Trị giá cán cân thương mại giảm liên tục.

a)
True
b)
False
31.

Tốc độ tăng trưởng của xuất khẩu lớn hơn tốc độ tăng trưởng của nhập khẩu

a)
True
b)
False
32.

Vùng biển rộng, nhiều vịnh sâu thuận lợi cho phát triển ngành dịch vụ hàng hải.

a)
True
b)
False
33.

Vùng có thế mạnh trong phát triển du lịch biển, đảo với sản phẩm du lịch đa dạng.

a)
True
b)
False
34.

Khai thác thủy sản là ngành kinh tế quan trọng nhất để đảm bảo sự phát triển bền vững.

a)
True
b)
False
35.

Phát triển kinh tế biển là nền tảng quan trọng trong việc củng cố, hoàn thiện và phát triển an ninh quốc phòng của vùng và cả nước.

a)
True
b)
False