wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10 mở đầu

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là

a)

Các dạng vận động và tương tác của vật chất

b)

Quy luật tương tác của các dạng năng lượng

c)

Các dạng vận động của vật chất và năng lượng

d)

Quy luật vận động và phát triển của sự vật hiện tượng

2.

Đơn vị không thuộc thứ nguyên L [Chiều dài] là

a)

Mét

b)

Kilomet

c)

Năm

d)

Milimet

3.

Phép đo gián tiếp là

a)

Dùng thước đo chiều cao

b)

Dùng cân đo khối lượng

c)

Nhìn tốc kế trên xe máy để đo vận tốc

d)

Đo vận tốc bằng công thức liên hệ với quãng đường và thời gian

4.

Đáp án gồm một đơn vị cơ bản và một đơn vị dẫn xuất là

a)

Met, kilogam

b)

Paxcan, jun

c)

Candela, Kenvin

d)

Niu ton, mol

5.

Giá trị nào có 2 chữ số có nghĩa

a)

201 m

b)

0,02 m

c)

210 m

d)

20 m

6.

Mục tiêu của Vật lí là

a)

Tìm ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng

b)

Tìm ra vật chất mới để giúp giải thích sự vận động của vật chất và năng lượng

c)

Tìm ra lí thuyết mới để giải thích sự vận động của vật chất và năng lượng

d)

Tìm ra hướng đi mới để giải thích sự vận động của vật chất và năng lượng

7.

Phương pháp nghiên cứu chính của Vật lí là

a)

Phương pháp thực nghiệm

b)

Phương pháp tính toán

c)

Phương pháp loại trừ

d)

Phương pháp thực tiễn

8.

Phương pháp nghiên cứu chính của Vật lí là

a)

Phương pháp lí thuyết

b)

Phương pháp vi mô

c)

Phương pháp vĩ mô

d)

Phương pháp thực tiễn

9.

Sự kiện nêu rõ tầm quan trọng của phương pháp thực nghiệm là

a)

Thí nghiệm thả rơi các vật của Galile

b)

Quá trình khám phá ra Hải Vương tinh

c)

Thiết kế mô hình hành tinh nguyên tử để giải thích tính chất của nguyên tử

d)

Phát hiện ra vật chất mới nhờ các tính toán

10.

Sự kiện nêu rõ tầm quan trọng của phương pháp lí thuyết là

a)

Thí nghiệm thả rơi các vật của Galile

b)

Quá trình khám phá ra Hải Vương tinh

c)

Thiết kế mô hình hành tinh nguyên tử để giải thích tính chất của nguyên tử

d)

Phát hiện ra vật chất mới nhờ các tính toán

11.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị cơ bản

a)

mol

b)

phút

c)

Oát

d)

Niuton

12.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị cơ bản

a)

mét

b)

kilogam

c)

giây

d)

Vôn

13.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị cơ bản

a)

Kenvin

b)

Ampe

c)

Candela

d)

Ôm ( Ω\Omega  )

14.

Vận tốc có thứ nguyên là

a)

L.T

b)

L + T

c)

L – T

d)

L/T

15.

Khối lượng có thứ nguyên là

a)

K

b)

T

c)

L

d)

M

16.

Phát biểu đúng khi nói về thứ nguyên là

a)

Hai vế của một biểu thức phải có cùng thứ nguyên

b)

Các số hạng trong phép cộng không cần cùng thứ nguyên

c)

Các số hạng trong phép trừ không cần cùng thứ nguyên

d)

Các số hạng trong phép nhân phải có cùng thứ nguyên

17.

Phát biểu đúng khi nói về thứ nguyên là

a)

Các số hạng trong phép cộng (trừ) không cần cùng thứ nguyên

b)

Các số hạng trong phép cộng (trừ) phải có cùng thứ nguyên

c)

Các số hạng trong phép nhân phải có cùng thứ nguyên

d)

Các số hạng trong phép nhân (chia) phải có cùng thứ nguyên

18.

Sai số do người làm thí nghiệm gọi là

a)

Sai số ngẫu nhiên

b)

Sai số dụng cụ

c)

Sai số hệ thống

d)

Sai số trung bình

19.

Sai số có tính quy luật lặp lại ở tất cả các lần đo gọi là

a)

Sai số ngẫu nhiên

b)

Sai số dụng cụ

c)

Sai số hệ thống

d)

Sai số trung bình

20.

Sai số xuất phát từ độ chia nhỏ nhất của dụng cụ gọi là

a)

Sai số ngẫu nhiên

b)

Sai số dụng cụ

c)

Sai số hệ thống

d)

Sai số trung bình

21.

Sai số ngẫu nhiên là

a)

Sai số do sai sót, phản xạ của người làm thí nghiệm

b)

Sai số có tính quy luật lặp lại ở tất cả các lần đo

c)

Sai số xuất phát từ độ chia nhỏ nhất của dụng cụ

22.

Sai số hệ thống là

a)

 Sai số do sai sót, phản xạ của người làm thí nghiệm

b)

Sai số có tính quy luật lặp lại ở tất cả các lần đo

c)

Sai số xuất phát từ độ chia nhỏ nhất của dụng cụ

d)

Sai số do các yếu tố ngẫu nhiên bên ngoài

23.

Sai số dụng cụ là

a)

 Sai số do sai sót, phản xạ của người làm thí nghiệm

b)

Sai số có tính quy luật lặp lại ở tất cả các lần đo

c)

Sai số xuất phát từ độ chia nhỏ nhất của dụng cụ

d)

Sai số do các yếu tố ngẫu nhiên bên ngoài

24.

Sai số ngẫu nhiên là

a)

Sai số do các yếu tố ngẫu nhiên bên ngoài

b)

Sai số có tính quy luật lặp lại ở tất cả các lần đo

c)

Sai số xuất phát từ độ chia nhỏ nhất của dụng cụ

25.

Cách hạn chế sai số đúng là

a)

Thường xuyên hiệu chỉnh dụng cụ đo để hạn chế sai số hệ thống

b)

Làm lại thí nghiệm nhiều lần để hạn chế sai số hệ thống

c)

Thường xuyên hiệu chỉnh dụng cụ đo để hạn chế sai số ngẫu nhiên

d)

Làm lại thí nghiệm nhiều lần để hạn chế sai số dụng cụ

26.

Cách hạn chế sai số đúng là

a)

Sử dụng thiết bị đo có độ chính xác cao để hạn chế sai số hệ thống

b)

Làm lại thí nghiệm nhiều lần để hạn chế sai số hệ thống

c)

Sử dụng thiết bị đo có độ chính xác cao để hạn chế sai số ngẫu nhiên

d)

Làm lại thí nghiệm nhiều lần để hạn chế sai số dụng cụ

27.

Cách hạn chế sai số đúng là

a)

Sử dụng thiết bị đo có độ chính xác cao để hạn chế sai số ngẫu nhiên

b)

Làm lại thí nghiệm nhiều lần để hạn chế sai số dụng cụ

c)

Làm lại thí nghiệm nhiều lần để hạn chế sai số ngẫu nhiên

28.

Cách ghi kết quả phép đo là

a)

x=x±xx=\overline{x}\pm∆x  

b)

x=x±xx=∆x\pm\overline{x}  

c)

x=x+xx=\overline{x}+∆x  

d)

x=x±δxx=\overline{x}\pm\delta x  

29.

Trong cách ghi kết quả phép đo x=x±xx=\overline{x}\pm∆x   thì x là

a)

Giá trị của đại lượng cần đo

b)

Sai số tuyệt đối

c)

Sai số tương đối

d)

Giá trị trung bình

30.

Trong cách ghi kết quả phép đo x=x±xx=\overline{x}\pm∆x   thì x\overline{x}   là

a)

Giá trị của đại lượng cần đo

b)

Sai số tuyệt đối

c)

Sai số tương đối

d)

Giá trị trung bình

31.

Trong cách ghi kết quả phép đo x=x±xx=\overline{x}\pm∆x   thì Δx\Delta x   là

a)

Giá trị của đại lượng cần đo

b)

Sai số tuyệt đối

c)

Sai số tương đối

d)

Giá trị trung bình

32.

Công thức liên hệ giữa sai số tuyệt đối và sai số tương đối là

a)

δ x=xx.100%\delta\ x=\frac{∆x}{\overline{x}}.100\%  

b)

δ x=xΔx.100%\delta\ x=\frac{\overline{x}}{\overline{\Delta x}}.100\%  

c)

δ x=Δx+x.100%\delta\ x=\Delta x+\overline{x}.100\%  

d)

δ x=Δxx.100%\delta\ x=\Delta x-\overline{x}.100\%  

33.

Đại lượng cho biết mức độ chính xác của phép đo là

a)

Giá trị của đại lượng cần đo

b)

Sai số tuyệt đối

c)

Sai số tương đối

d)

Giá trị trung bình

34.

Trong công thức Δx=Δx+Δxdc\Delta x=\overline{\Delta x}+\Delta x_{dc}   thì  Δx\overline{\Delta x}   được gọi là

a)

Sai số tương đối

b)

Sai số tuyệt đối

c)

Sai số tuyệt đối trung bình

d)

Sai số tuyệt đối ứng với từng lần đo

35.

Trong công thức Δx=Δx+Δxdc\Delta x=\overline{\Delta x}+\Delta x_{dc}   thì  Δx\Delta x   được gọi là

a)

Sai số tương đối

b)

Sai số tuyệt đối

c)

Sai số tuyệt đối trung bình

d)

Sai số tuyệt đối ứng với từng lần đo

36.

Trong công thức Δx=Δx+Δxdc\Delta x=\overline{\Delta x}+\Delta x_{dc}   thì  Δxdc\Delta x_{dc}   được gọi là

a)

Sai số dụng cụ

b)

Sai số tuyệt đối

c)

Sai số tuyệt đối trung bình

d)

Sai số tuyệt đối ứng với từng lần đo

37.

Sai số tuyệt đối ứng với từng lần đo được xác định theo công thức

a)

x=Δx+xdc∆x=\overline{\Delta x}+∆x_{dc}  

b)

Δxi=xxi\Delta x_i=\left|\overline{x}-x_i\right|  

c)

Δx=Δx1+Δx2+...+Δxnn\overline{\Delta x}=\frac{\Delta x_1+\Delta x_2+...+\Delta x_n}{n}

d)

Δx=Δx1Δx2...Δxnn\overline{\Delta x}=\frac{\Delta x_1-\Delta x_2-...-\Delta x_n}{n}  

38.

Sai số tuyệt đối trung bình được xác định theo công thức

a)

x=Δx+xdc∆x=\overline{\Delta x}+∆x_{dc}  

b)

Δxi=xxi\Delta x_i=\left|\overline{x}-x_i\right|  

c)

Δx=Δx1+Δx2+...+Δxnn\overline{\Delta x}=\frac{\Delta x_1+\Delta x_2+...+\Delta x_n}{n}

d)

Δx=Δx1Δx2...Δxnn\overline{\Delta x}=\frac{\Delta x_1-\Delta x_2-...-\Delta x_n}{n}  

39.

Xác định sai số trong phép đo gián tiếp đúng là

a)

Nếu F = x ± y ± z ...

thì ΔF=Δx+Δy+Δz ...\Delta F=\Delta x+\Delta y+\Delta z\ ...  

b)

Nếu F = x ± y ± z ...

thì ΔF=ΔxΔyΔz ...\Delta F=\Delta x-\Delta y-\Delta z\ ...  

c)

Nếu F=xm.ynzkF=\frac{x^m.y^n}{z^k}  thì ΔF=mΔx+nΔy+kΔz\Delta F=m\Delta x+n\Delta y+k\Delta z  

d)

Nếu F=xm.ynzkF=\frac{x^m.y^n}{z^k}  thì δF=mδxnδykδz\delta F=m\delta x-n\delta y-k\delta z  

40.

Xác định sai số trong phép đo gián tiếp đúng là

a)

Nếu F = x ± y ± z ...

thì δF=δx+δy+δz ...\delta F=\delta x+\delta y+\delta z\ ...  

b)

Nếu F = x ± y ± z ...

thì ΔF=ΔxΔyΔz ...\Delta F=\Delta x-\Delta y-\Delta z\ ...  

c)

Nếu F=xm.ynzkF=\frac{x^m.y^n}{z^k}  thì ΔF=mΔx+nΔy+kΔz\Delta F=m\Delta x+n\Delta y+k\Delta z  

d)

Nếu F=xm.ynzkF=\frac{x^m.y^n}{z^k}  thì δF=mδx+nδy+kδz\delta F=m\delta x+n\delta y+k\delta z