wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LIÊN BANG NGA 116

Total questions: 35

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.
Hàng nông sản xuất khẩu chủ yếu của Liên Bang Nga là:
a)
sản phẩm chăn nuôi
b)
lương thực
c)
sản phẩm cây công nghiệp
d)
rau và hoa quả.
2.
Các cây lương thực chính của Liên Bang Nga là:
a)
lúa mì, lúa gạo, ngô
b)
lúa mì, lúa mạch, ngô
c)
lúa mạch, lúa gạo, ngô
d)
lúa mì, lúa gạo, lúa mạch.
3.
Loại hình giao thông có vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế của vùng Đông Xi-bi-a Liên Bang Nga là:
a)
đường sông
b)
đường sắt
c)
đường ôtô
d)
đường hàng không.
4.
Vùng trung tâm đất đencủa Liên Bang Nga thuận lợi cho phát triển các ngành :
a)
nông nghiệp và các ngành công nghiệp phục vụ nông nghiệp
b)
chế biến gỗ, đóng tàu, đánh bắt và chế biến cá
c)
luyện kim, cơ khí, hóa chất, chế biến gỗ
d)
hóa chất, cơ khí, đóng tàu biển.
5.
Giàu khoáng sản, phát triển mạnh các ngành công nghiệp luyện kim, cơ khí, hóa chất, chế biến gỗ... là đặc điểm của vùng :
a)
Trung ương
b)
Uran
c)
Trung tâm đất đen
d)
Viễn Đông
6.
Giàu tài nguyên, phát triển các ngành công nghiệp khai thác khoáng sản, chế biến gỗ, đóng tàu, đánh bắt và chế biến cá là đặc điểm của vùng :
a)
Trung tâm đất đen
b)
Viễn Đông.
c)
Trung ương
d)
Uran
7.
Đặc điểm nổi bật của vùng Trung ương của Liên Bang Nga là :
a)
vùng kinh tế lâu đời, tập trung nhiều ngành CN, vùng cung cấp lương thực thực phẩm lớn
b)
vùng phát triển nhanh, phát triển một số ngành công nghiệp hiện đại
c)
vùng kinh tế lâu đời, phát triển một số ngành công nghiệp đóng tàu, thiết bị điện tử...
d)
vùng kinh tế lâu đời để hội nhập vào khu vực châu Á- Thái Bình dương, cung cấp lương thực thực phẩm.
8.
Nguyên nhân làm cho nền kinh tế Liên Bang Nga gặp khó khăn và biến động sau khi tách ra khỏi Liên Xô là :
a)
chiến tranh
b)
tăng trưởng kinh tế âm.
c)
nghèo đói
d)
cơ chế kinh tế cũ
9.
Ngành chăn nuôi hươu và thú có lông quý của Liên Bang Nga phân bố ở phía bắc Xi-bi-a vì có:
a)
khí hậu ấm
b)
khí nóng
c)
lượng mưa lớn.
d)
khí hậu lạnh giá
10.
Nhận xét đúng nhất về sự phân bố ngành chăn nuôi của Liên Bang Nga là :
a)
tập trung ở phía nam đồng bằng Đông Âu và phía nam vùng Xi-bi-a
b)
tập trung ở phía Tây đồng bằng Đông Âu và vùng Viễn Đông
c)
tập trung ở vùng cao nguyên trung Xi-bi-a và đồng bằng Đông Âu
d)
tập trung ở phía nam vùng Xi-bi-a và phía bắc đồng bằng Đông Âu.
11.
Vùng kinh tế quan trọng sẽ phát triển để nền kinh tế Nga hội nhập vào khu vực châu Á- Thái Bình Dương :
a)
vùng Uran
b)
vùng trung tâm đất đen.
c)
vùng trung ương
d)
vùng Viễn Đông
12.
Nhận xét không chính xác về ngành giao thông vận tải của Liên Bang Nga là :
a)
vai trò quan trọng trong phát triển vùng Đông Xi-bi-a thuộc về hệ thống vận tải đường ô tô.
b)
Liên Bang Nga có hệ thống giao thông ận tải tương đối phát triển với đầy đủ các loại hình vận tải
c)
thủ đô Matxcơva nổi tiếng thế giới về tàu điện ngầm
d)
gần đầy nhiều hệ thống đường giao thông được nâng cấp.
13.
Lúa mì được trồng nhiều ở đồng bằng Đông Âu và phía Nam đồng bằng Tây Xi-bi-a vì có :
a)
đất đai màu mỡ, khí hậu nhiệt đới thích hợp với sự sinh trưởng của lúa mì
b)
đất đai màu mỡ, khí hậu ôn đới và cận nhiệt thích hợp với sự sinh trưởng của lúa mì
c)
đất bazan màu mỡ, khí hậu ôn đới thuận lợi cho lúa mì phát triển
d)
đất phù sa màu mỡ, khí hậu cận nhiệt thích hợp cho lúa mì phát triển.
14.
Củ cải đường được trồng phổ biến ở phía nam của đồng bằng Đông Âu vì có :
a)
đất màu mỡ, khí hậu cận cực thích với củ cải đường
b)
đất phù sa, đất đen và khí hậu ôn đới cho củ cải đường sinh trưởng
c)
đất phù sa,đất đen và khí hậu cận nhiệt thích hợp với củ cải đường phát triển
d)
đất màu mỡ, khí hậu ôn đới lục địa thích hợp củ cải đường.
15.
Việt Nam và LBNga có mối quan hệ truyền thống, lâu đời. hai nước hợp tác trong lĩnh vực :
a)
xây dựngtrường học
b)
khaithác dầu khí
c)
xây dựng đường giao thông
d)
xây dựng các nhà máy điện tử - tin học.
16.
Công trình thủy điện giữa Nga và Việt Nam hợp tác được xây dựng ở Việt Nam là:
a)
Hòa Bình
b)
Sông Gâm
c)
Ngân Sơn
d)
Bắc Sơn
17.
Dựa vào lược đồ công nghiệp liên Bang Nga, hãy kể tên các trung tâm công nghiệp rất lớn ở đồng bằng Đông Âu.
a)
Matxcơva, Xanh pê- tec- pua
b)
Ackhanghen
c)
Nhigiơnhi nôgôrốt
d)
Manhitơgooc.
18.
Dựa vào lược đồ công nghiệp Liên Bang Nga, cho biết sự phân bố của ngành công nghiệp điện tử tin học
a)
vùng Uran
b)
vùng trung ương
c)
vùng trung tâm đất đen
d)
vùng Viễn Đông.
19.
Kim ngạch buôn bán hai chiều Nga và Việt Nam năm 2005 đạt:
a)
Dưới 1 tỉ USD
b)
Trên 1 tỉ USD
c)
Trên 2 tỉ USD
d)
Dưới 2 tỉ US
20.
Lãnh thổ nước Liên bang Nga có diện tích là
a)
17,0 triệu km2.
b)
17,1 triệu km2.
c)
17,2 triệu km2..
d)
17,3 triệu km2.
21.
Là quốc gia rộng lớn nhất thế giới, lãnh thổ nước Nga bao gồm
a)
Toàn bộ Đồng bằng Đông Âu.
b)

 Toàn bộ phần Bắc Á

c)

Toàn bộ phần Bắc Á và một phần Trung Á

d)

Phần lớn Đồng bằng Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á

22.
Liên bang Nga có đường biên giới dài khoảng
a)
Hơn 20 000 km. 
b)
Hơn 30 000 km
c)
Hơn 40 000 km.
d)
Hơn 50 000 km.
23.
Liên bang Nga có đường bờ biển dài, tiếp giáp với hai đại dương lớn là
a)
Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.
b)
Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.
c)
Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
d)
Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
24.
Từ đông sang tây, lãnh thổ nước Nga trải ra trên
a)
8 múi giờ. 
b)
9 múi giờ.
c)
10 múi giờ.
d)
11 múi giờ.
25.
Liên bang Nga không giáp với
a)
Biển Ban Tích.
b)
Biển Đen.
c)
Biển Aran.
d)
Biển Caxpi.
26.
Về mặt tự nhiên, gianh giới phân chia địa hình lãnh thổ nước Nga thành hai phần Đông và Tây là
a)
Dãy núi Uran.
b)
Sông Ê – nít - xây.
c)
Sông Ô bi.
d)
Sông Lê na.
27.
Đại bộ phận địa hình phần lãnh thổ phía Tây sông Ê – nít - xây là
a)
Đồng bằng và vùng trũng.
b)
Núi và cao nguyên.
c)
Đồi núi thấp và vùng trũng.
d)
Đồng bằng và đồi núi thấp.
28.
Một đặc điểm cơ bản của địa hình nước Nga là
a)
Cao ở phía bắc, thấp về phía nam.
b)
Cao ở phía nam, thấp về phía bắc.
c)
Cao ở phía đông, thấp về phía tây.
d)
Cao ở phía tây, thấp về phía đông.
29.
Nơi tập trung nhiều khoáng sản, đặc biệt là dầu mỏ và khí tự nhiên của nước Nga là
a)
Đồng bằng Đông Âu.
b)
Đồng bằng Tây Xi - bia.
c)
Cao nguyên Trung Xi - bia.
d)
Dãy núi U ran.
30.
Trong các khoáng sản sau, loại khoáng sản mà Liên bang Nga có trữ lượng đứng thứ ba thế giới là
a)
Than đá. 
b)
Dầu mỏ.
c)
Khí tự nhiên.
d)
Quặng sắt.
31.
Về trữ lượng, các loại khoáng sản mà Liên bang Nga đứng đầu thế giới là
a)
Than đá, dầu mỏ, khí tự nhiên.
b)
Dầu mỏ, khí tự nhiên, quặng sắt.
c)
Khí tự nhiên, quặng sắt, quặng kali.
d)
Than đá, quặng sắt, quặng kali.
32.
Trong các khoáng sản sau đây, loại khoáng sản mà Liên bang Nga có trữ lượng đứng thứ bảy thế giới là
a)
Than đá.
b)
Dầu mỏ.
c)
Khí tự nhiên.
d)
Quặng sắt.
33.
Nhận xét đúng nhất về các ngành công nghiệp có điều kiện tài nguyên thuận lợi để phát triển ở phần lãnh thổ phía Tây của nước Nga là
a)
Chế biến gỗ, khai thác, năng lượng, luyện kim, hóa chất.
b)
Chế biến gỗ, khai thác, luyện kim, dệt, hóa chất.
c)
Chế biến gỗ, khai thác, thực phẩm, hóa chất.
d)
Chế biến gỗ, khai thác, chế tạo máy, hóa chất.
34.
Đại bộ phận (hơn 80%) lãnh thổ nước Nga nằm ở vành đai khí hậu
a)
Cận cực giá lạnh.
b)
Ôn đới.
c)
Ôn đới hải dương.
d)
Cận nhiệt đới.
35.
Nhận định đúng về tiềm năng thủy điện của Liên bang Nga
a)
Tổng trữ năng thủy điện là 320 triệu kW, tập trung ở phần phía Tây.
b)
Tổng trữ năng thủy điện là 230 triệu kW, tập trung ở phần phía Đông.
c)
Tổng trữ năng thủy điện là 320 triệu kW, tập trung chủ yếu ở vùng Xi – bia.
d)
Tổng trữ năng thủy điện là 230 triệu kW, phân bố đều trên toàn lãnh thổ.