wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN6ki1567

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

7.1. Khi đun bếp lò luôn phải khơi thoáng, quạt hoặc thổi mạnh để

a)

A. tăng thêm lượng oxygen.

b)

B. làm ngọn lửa nhỏ đi.

c)

C. thêm chất cháy.

d)

D. thêm nhiệt.

2.

7.2. Trong một số đám cháy, đôi khi ta có thể dùng một tấm chăn to, dày và nhúng nước để dập lửa nhằm

a)

A. ngăn đám cháy tiếp xúc với oxygen.

b)

B. tăng diện tích tiếp xúc giữa oxygen và chất cháy.

t.

c)

C. lấy chất cháy đi

d)

C. cung cấp thêm nhiệt

3.

7.3. Trong không khí, oxygen chiếm khoảng bao nhiêu phần về thể tích?

a)

A. 1/5.

b)

B. 1.4.

c)

C. 1/10.

d)

D. 1/20.

4.

7.4. Những phát biểu nào dưới đây không đúng về nitơ?

a)

A. Ở điều kiện nhiệt độ phòng, nitơ tồn tại ở thể khí.

b)

B. Trong không khí, nitơ chiếm khoảng 4/5 về thể tích.

c)

C. Nitơ là khí không màu, không mùi.

d)

D. Nitơ là khí duy trì sự cháy

5.

7.5. Những phát biểu nào dưới đây không đúng về khí carbon dioxide?

a)

A. Carbon dioxide là khí không duy trì sự cháy.

b)

B. Carbon dioxide là khí duy trì sự hô hấp.

c)

C. Carbon dioxide cần cho quá trình quang hợp của cây xanh.

d)

D. Carbon dioxide là chất khí không màu, không mùi.

6.

7.6. Những nhận định nào dưới đây không đúng về khí oxygen?

(1) Oxygen tồn tại ở thể khí ở điều kiện nhiệt độ phòng.

(2) Khí oxygen tan nhiều trong nước.

(3) Khí oxygen duy trì sự sống và sự cháy.

(4) Trong không khí, oxygen chiếm 78% về thể tích.

(5) Khí oxygen không màu, không mùi, không vị.

a)

A. (1), (2).

b)

B. (2), (4).

c)

C. (3), (4).

d)

D. (1), (5).

7.

7.7. Lí do nào dưới đây không phải là nguyên nhân gây ô nhiễm không khí?

a)

A. Khí thải từ các hoạt động công nghiệp và hoạt động xây dựng.

.

b)

B. Khí thải từ các hoạt động nông nghiệp.

c)

C. Khí thải từ các phương tiện giao thông.

d)

D. Khí tạo ra từ quá trình quang hợp của cây xanh

8.

7.8. Những biện pháp nào dưới đây không góp phần làm giảm thiểu ô nhiễm không khí?

a)

A. Cắt giảm lượng khí thải từ các nhà máy công nghiệp.

b)

B. Trồng nhiều cây xanh.

c)

C. Không đốt các phế phẩm nông nghiệp.

d)

D. Tăng cường sử dụng các phương tiện như ô tô, xe máy.

9.

8.1. Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất chung của kim loại?

a)

A. Tính dẻo.

b)

B. Tính dẫn điện.

c)

C. Tính dẫn nhiệt.

d)

D. Tính cứng.

10.

8.2. Vật liệu có tính chất trong suốt là

a)

A. kim loại đồng.

b)

B. thủy tinh.

c)

C. gỗ.

d)

D. thép.

11.

8.3. Việc làm nào nên thực hiện khi sử dụng các đồ vật bằng gỗ?

a)

A. Đặt các vật sắc nhọn trên bề mặt.

b)

B. Cho tiếp xúc nhiều với nước.

c)

C. Để trong môi trường khô thoáng.

d)

D. Dùng các chất tẩy rửa mạnh để lau bề mặt.

12.

8.4. Con dao làm bằng thép sẽ không bị gỉ nếu

a)

A. cắt chanh rồi không rửa.

b)

B. sau khi dùng, rửa sạch, lau khô.

c)

C. dùng xong, cất đi ngay.

d)

D. ngâm trong nước lâu ngày.

13.

8.8. Loại nhiên liệu nào dưới đây là nhiên liệu rắn?

a)

A. Than đá.

b)

B. Dầu hỏa

c)

C. Dầu diesel.

d)

D. Xăng.

14.

8.9. Việc làm nào có thể bảo đảm an toàn khi sử dụng xăng?

a)

A. Vận chuyển xăng trong các thiết bị chuyên dụng.

b)

B. Để xăng gần nguồn nhiệt.

c)

C. Sử dụng điện thoại tại các trạm xăng.

d)

D. Lưu trữ xăng trong các chai nhựa để tiện sử dụng.

15.

8.10. Để sử dụng nhiên liệu tiết kiệm và hiệu quả, cần điều chỉnh lượng gas khi đun nấu

a)

A. không thay đổi trong suốt quá trình sử dụng.

b)

B. phù hợp với nhu cầu sử dụng.

c)

C. luôn ở mức nhỏ nhất có thể.

d)

D. luôn ở mức lớn nhất có thể.

16.

8.11. Tính chất nào dưới đây là tính chất chung của nhiên liệu?

a)

A. Nhẹ hơn nước.

b)

B. Tan trong nước.

c)

C. Cháy được.

d)

D. Là chất rắn.

17.

8.15. Cho các tính chất sau:

(1) là chất rắn

(2) tan trong nước

(3) tan trong acid

Các tính chất của đá vôi là:

a)

A. (1), (2).

b)

B. (1).

c)

C. (2), (3).

d)

D. (1), (3).

18.

8.16. Quặng bauxite dùng để sản xuất

a)

A. nhôm.

b)

B. sắt.

c)

C. đồng.

d)

D. bạc.

19.

8.17. Thành phần chính của đá vôi là

a)

A. đồng.

b)

B. calcium carbonate.

c)

C. hydrochloric acid.

d)

D. sodium chroide.

20.

8.18. Biện pháp nào dưới đây không góp phần sử dụng các nguyên liệu an toàn, hiệu quả, bảo đam sự phát triển bền vững?

a)

A. Thực hiện các quy định an toàn lao động.

b)

B. Xử lí tiếng ồn, bụi trong quá trình sản xuất.

c)

C. Khai thác tùy ý, không theo kế hoạch.

d)

D. Xử lí nước thải, chất thải nguy hại.

21.

9.1. Sản phẩm nào dưới đây chứa nhiều tinh bột?

a)

A. Gạo.

b)

B. Trứng.

c)

C. Rau xanh.

d)

D. Dầu ăn.

22.

9.2. Phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

A. Trong thành phần của ngô, khoai, sắn không chứa tinh bột.

b)

B. Bảo quản thực phẩm không đúng cách làm giảm chất lượng thực phẩm.

c)

C. Thực phẩm bị biến đổi tính chất vẫn sử dụng được.

d)

D. Các thực phẩm phải nấu chín mới sử dụng được.

23.

9.3. Trong các nhóm chất sau, những nhóm chát nào cung cấp năng lượng cho cơ thể?

1) Chất đạm

(2) Chất béo

(3) Tinh bột, đường

(4) Chất khoáng

a)

A. (1), (2) và (4)

b)

B. (2), (3) và (4).

c)

C. (1), (2), (3) và (4).

d)

D. (1), (2) và (3).

24.

9.4. Việc làm nào dưới đây không phải cách bảo quản lương thực - thực phẩm đúng?

a)

A. Chế biến cá và để trong tủ lạnh.

b)

B. Để thịt ngoài không khí trong thời gian dài.

c)

C. Sấy khô cá loại trái cây.

d)

D. Ướp muối cho cá.

25.

10.1. Trường hợp nào dưới đây không phải là chất tinh khiết?

a)

A. Vàng.

b)

B. Bạc.

c)

C. Không khí.

d)

D. Đồng.

26.

10.2. Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

A. Nước biển là hỗn hợp không đồng nhất của nước và muối ăn.

b)

B. Nước mía là hỗn hợp không đồng nhất của đường và nước.

c)

C. Nước biển và cát là hỗn hợp đồng nhất.

d)

D. Từ nước mía tách ra được đường tinh khiết.

27.

10.3. Nước khoáng trong suốt, không màu nhưng có lẫn một số chất tan. Vậy nước khoáng

a)

A. là hỗn hợp đồng nhất.

b)

B. là chất tinh khiết.

c)

C. không phải là hỗn hợp.

d)

D. là hỗn hợp không đồng nhất

28.

10.5. Hỗn hợp thu được khi lắc dầu ăn và nước là

a)

A. huyền phù.

b)

B. nhũ tương.

c)

C. dung dịch.

d)

D. hỗn hợp đồng nhất.

29.

11.1. Tách muối ăn ra khỏi hỗn hợp nước muối bằng phương pháp nào dưới đây?

a)

A. Lọc.

b)

B. Chiết.

c)

C. Cô cạn.

d)

D. Dùng nam châm.

30.

11.2. Người ta tách cát ra khỏi hỗn hợp cát và nước bằng phương pháp nào?

a)

A. Cô cạn.

b)

B. Lọc.

c)

C. Dùng nam châm.

d)

D. Chiết.

31.

11.3. Để tách nước khỏi hỗn hợp nước và dầu ăn cần các dụng cụ:

a)

A. phễu lọc, giấy lọc, bình tam giác, đũa thủy tinh.

.

b)

B. phễu lọc, phễu chiết, bình tam giác, đũa thủy tinh.

c)

C. bát sứ, đèn cồn, kiềng đun.

d)

D. phễu chiết, bình tam giác, phễu thủy tinh

32.

11.4. Người ta tách chất ra khỏi hỗn hợp bằng cách lọc, cô cạn, chiết dựa trên

a)

A. sự khác nhau về tính chất hóa học của các chất.

b)

B. sự giống nhau về tính chất vật lí của các chất.

c)

C. sự khác nhau về tính chất vật lí của các chất.

d)

D. sự giống nhau về tính chất hóa học của các chất.

33.

11.5. Phương pháp lọc dùng để

a)

A. tách chất rắn không tan trong chất lỏng ra khỏi hỗn hợp của chúng.

b)

B. tách chất rắn tan khỏi chất lỏng.

c)

C. tách chất lỏng khỏi hỗn hợp các chất lỏng không đồng nhất.

.

d)

D. tách các chất không hòa tan trong nhau khõi hỗn hợp

34.

12.1. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Tế bào có rất ít loại, các loại tế bào đều có hình dạng giống nhau.

b)

B. Tế bào có rất nhiều loại, các loại tế bào khác nhau có hình dạng giống nhau.

c)

C. Tế bào có kích thước lớn, kích thước trung bình của tế bào lớn hơn 100 micrômét.

d)

D. Tế bào có kích thước rất nhỏ, kích thước trung bình của tế bào từ 0,5 đến 100 micrômét.

35.

12.2. Cho các nhận xét sau:

(1) Tế bào thực vật và tế bào động vật đều có các bào quan.

(2) Lục lạp là bào quan có ở tế bào động vật.

(3) Tế bào động vật và tế bào thực vật đều có màng tế bào, tế bào chất và nhân.

(4) Thành tế bào chỉ có ở tế bào động vật.

(5) Lục lạp mang sắc tố quang hợp, có khả năng hấp thụ ánh sáng để tổng hợp nên chất hữu cơ.

Các nhận xét đúng là:

a)

A. (1), (3), (5).

b)

B. (1), (2), (3).

c)

C. (2), (4), (5).

d)

D. (3), (4), (5).

36.

12.3. Cho các nhận xét sau:

(1) Cơ thể sinh vật lớn lên là nhờ sự lớn lên và phân chia của các tế bào.

(2) Cơ thể sinh vật lớn lên không cần sự phân chia của các tế bào.

(3) Khi một tế bào lớn lên sẽ thực hiện quá trình phân chia tạo ra các tế bào mới.

(4) Khi một tế bào lowsnleen và đạt kích thước nhất định tế bào sẽ thực hiện quá trình phân chia tạo ra các tế bào mới.

(5) Từ một tế bào sau mỗi lần phân chia tạo ra hai tế bào mới gọi là sự phân bào.

(6) Từ một tế bào sau mỗi lần phân chia tạo ra sáu tế bào mới gọi là sự phân bào.

(7) Sự phân chia làm giảm số lượng tế bào và tăng tế bào chết trong cơ thể.

(8) Sự phân chia làm tăng số lượng tế bào và thay thế tế bào chết trong cơ thể.

Các nhận xét đúng là:

a)

A. (1), (4), (5), (8).

b)

B. (1), (2), (3), (6).

c)

C. (3), (5), (8).

d)

D. (4), (6), (7).

37.

12.4. Khi làm thực hành quan sát tế bào, cần sử dụng những dụng cụ nào dưới đây?

a)

A. Lọ đựng nước cất có ống nhỏ giọt, giấy khổ A4, nước cất, đĩa petri.

b)

B. Kính lúp, khăn giấy, nước cất, lamen, đĩa petri.

c)

C. Kính hiển vi, đĩa petri, giấy thấm, lamen, kim mũi mác, lam kính.

d)

D. Kính hiển vi, đĩa petri, khăn giấy, nước cất, laen.

38.

12.5. Phương án nào sau đây sắp xếp đúng thứ tự các bước của quy trình quan sát tế bào trứng cá?

(1) Nhỏ một ít nuocs vào đĩa petri.

(2) Dùng kim mũi mác khuấy nhẹ để trứng cá tách rời nhau.

(3) Dùng thìa lấy một ít trứng cá cho vào đĩa petri.

(4) Quan sát tế bào trứng cá bằng mắt thường hoặc bằng kính lúp.

(5) Vẽ hình mà em quan sát được.

a)

A. (2), (4), (3), (1), (5).

b)

B. (3), (1), (2), (4), (5).

c)

C. (4), (1), (2), (3), (5).

d)

D. (3), (1), (2), (5), (4)

39.

12.6. Dưới đây là các bước của quy trình quan sát tế bào biểu bì hành tây.

(1) Đậy lamen và sử dụng giấy thấm để thấm phần nước thừa.

(2) Dùng kim mũi mác khoanh một mảnh biểu bì có kích thước 1 cm x 1 cm và khẽ tách lấy lớp tế bào biểu bì.

(3) Đặt lớp biểu bì lên lam kính.

(4) Nhỏ một giọt nước cất lên lớp biểu bì trên lam kính.

(5) Vẽ hình quan sát được dưới kính hiển vi.

(6) Quan sát tiêu bản bằng kính hiển vi quang học.

Thứ tự sắp xếp đúng các bước là:

a)

A. (1), (3), (4), (6), (5), (2).

b)

B. (2), (3), (4), (1), (6), (5).

c)

C. (2), (1), (3), (5), (6), (4).

d)

D. (4), (6), (5), (1), (3), (2).