Font size
WorksheetsLý (1-45)
Total questions: 38
Worksheet time: 21mins
1. Sóng cơ là gì?
A. Là dao động lan truyền trong một môi trường
B. Là dao động của mọi điểm trong môi trường
C. Là dạng chuyển động đặc biệt của môi trường
D. Là sự chuyển động của các phần tử trong một môi trường
2. Chọn câu đúng
A. Sóng dọc là sóng truyền dọc theo một sợi dây
B. Sóng dọc là sóng trong đó phương dao động trùng với phương truyền sóng
C. Sóng dọc là sóng truyền theo phương thẳng đứng, còn sóng ngang truyền theo phương nằm ngang
D. Sóng dọc là sóng truyền theo trục tung, còn sóng ngang là sóng truyền theo trục hoành
3. Bước sóng là
A. Quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong một giây
B. Khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha
C. Khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha
D. Khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử của sóng
4. Hãy chọn câu đúng
A. Sóng là dao động và phương trình sóng là phương trình dao động
B. Sóng là dao động và phương trình sóng khác phương trình dao động
C. Sóng là sự lan truyền của dao động nhưng phương trình sóng cũng là phương trình dao động
D. Sóng là sự lan truyền của dao động và phương trình sóng cũng khác phương trình dao động
5. Sóng ngang không truyền được trong các chất
A. Rắn, lỏng và khí
B. Rắn và lỏng
C. Rắn và khí
D. Lỏng và khí
6. Sóng dọc không truyền được trong
A. Kim loại
B. Nước
C. Không khí
D. Chân không
7. Để phân biệt sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào
A. Phương truyền sóng và phương dao động
B. Vận tốc truyền sóng và phương truyền sóng
C. Phương truyền sóng và chu kì sóng
D. Chu kì sóng và biên độ sóng
30.Chọn phát biểu đúng
Hệ số công suất cosΦ phụ thuộc vào cường độ dòng điện hiệu dụng
Hệ số công suất cosΦ phụ thuộc vào điện áp hiệu đụng
Hệ số công suất cosΦ phụ thuộc vào suất điện động hiệu dụng
Hệ số công suất cosΦ phụ thuộc vào tính chất của mạch điện
31.Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 2 (s), biên độ A = 4 cm. Tại thời điểm t vật có li độ tốc độ v = 2π cm/s thì vật cách VTCB một khoảng là
3,24 cm
3,64 cm
C. 2,00 cm
3,46 cm
32.Một vật dao động điều hoà có vận tốc cực đại là vmax = 16π cm/s và gia tốc cực đại amax = 8 π2 cm/s2 thì chu kì dao động của vật là
T = 2 (s)
T = 4 (s)
T = 0,5 (s)
T = 8 (s)
33.Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo dài 12 cm. Dao động này có biên độ
12 cm
24 cm
6 cm
3 cm
34.Vật dao động điều hòa có chu kì 2 s, biên độ 10 cm. Khi vật cách vị trí cân bằng 6 cm, tốc độ của nó bằng
18,84 cm/s
20,08 cm/s
25,13 cm/s
12,56 cm/s
35.Một vật dao động điều hoà theo phương trình : x = 10 cos (4πt+π/3) cm. Gia tốc cực đại của vật là ( lấy π2 =10)
1600 m/ s2
16m/ s2
160 m/ s2
160 cm/ s2
36. Một dây AB dài 100 cm có đầu B cố định. Tại đầu A thực hiện một dao động điều hòa có tần số ƒ = 40Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là v = 20 m/s. Số điểm nút, số điểm bụng trên dây là bao nhiêu?
A. 3 nút, 4 bụng
5 nút, 4 bụng
6 nút, 4 bụng
7 nút, 5 bụng
37.Trên một sợi dây đàn hồi dài 100 cm với hai đầu A và B cố định đang có sóng dừng, tần số sóng là 50 Hz. Không kể hai đầu A và B, trên dây có 3 nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là
15 m/s.
30 m/s.
20 m/s.
25 m/s.
15. Hai sóng kết hợp là :
Hai sóng chuyển độn cùng chiều với cùng tốc độ
Hai sóng luôn đi kèm với nhau
Hai sóng có cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian
Hai sóng có cùng bước sóng và có độ lệch pha không đổi theo thời gian
15. Hai sóng kết hợp là :
Hai sóng chuyển độn cùng chiều với cùng tốc độ
Hai sóng luôn đi kèm với nhau
Hai sóng có cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian
Hai sóng có cùng bước sóng và có độ lệch pha không đổi theo thời gian
16. Ba đặc trưng sinh lí của âm là:
Độ cao, cường độ, âm sắc
Độ cao, độ to, âm sắc
tần số, độ to, âm sắc
tần số, cường độ, năng lượng
22. Để tạo ra suất điện động xoay chiều, ta cần phải cho một khung dây
A. Dao động điều hoà trong từ trường đều song song với mặt phẳng khung
B. Quay đều trong một từ trường biến thiên điều hoà
C. Quay đều trong một từ trường đều, trục quay song song đường sức từ trường.
D. Quay đều trong từ trường đều, trục quay vuông góc với đường sức từ trường
18. Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên :
Hiện tượng tự cảm
Hiện tượng cảm ứng điện từ
Từ trường quay
Hiện tượng quang điện
23. Đối với đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Công suất tiêu thụ bằng 0
B. Độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và điện áp giữa hai đầu mạch bằng pi/2
C. Cường độ dòng điện hiệu dụng tăng khi tần số dòng điện giảm
D. Cảm kháng của đoạn mạch tỉ lệ thuận với chu kỳ của dòng điện
20. Phát biểu nào sau đây là không đúng
điện áp biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là điện áp xoay chiều.
dòng điện có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều.
suất điện động biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều.
cho dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều lần lượt đi qua cùng một điện trở thì chúng toả ra nhiệt lượng như nhau.
21. Phát biểu nào sau là đúng
Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hóa học của dòng điện.
Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện.
Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng từ của dòng điện.
Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng phát quang của dòng điện.
24. Vẽ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cảm kháng Zl vào tần số của dòng điện xoay chiều qua cuộn dây ta được đường biểu diễn là
A. Đường parabol
B. Đường thẳng qua góc toạ độ
C. Đường hypebol hoàn thành
D, Đường thẳng song song với trục hoành
19. Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?
Điện áp
chu kỳ
tần số
công suất
17. Sóng dừng là hiện tượng giao thoa giữa:
Sóng tới và sóng phản xạ của nó truyền theo cùng một phương
Hai sóng tới truyền theo cùng một phương
Hai sóng phản xạ truyền theo cùng một phương
Sóng tới và sóng phản xạ
25. Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp phụ thuộc vào
A. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch
B. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
C. Cách chọn gốc tính thời gian
D. Tính chất của mạch
26. Dung kháng của một đoạn mạch RLC nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Muốn xảy ra cộng hưởng điện trong mạch
A. Tăng điện dung của tụ điện
B. Tăng hệ số tự cảm của ống dây
C. Giảm điện trở của mạch
D. Giảm tần số của dòng điện xoay chiều
27. Khi điện áp giữa hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp sơm pha pi/4 đối với dòng điện trong mạch thì
A. Cảm kháng bằng điện trở thuần
B. Dung kháng bằng điện trở thuần
C. Hiệu của cảm kháng và dung kháng bằng điển trở thuần
D. Tổng của cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần
28. Trong đoạn mạch RLC không phân nhánh với tần số dao động f. Điện áp nhanh pha hay chậm pha so với cường độ dòng điện trong mạch phụ thuộc vào
A. L, C và f
B. R,L,C và f
C. R và V
D. L và C
29. Chọn phát biểu đúng
A. Hệ số công suất cosphi có giá trị từ -1 đến 1
B. Hệ số công suất cosphi có giá trị từ -1 đến 0
C. Hệ số công suất cosphi có giá trị từ 0 đến 1
D. Hệ số công suất cosphi có giá trị bằng 1
8.Chọn câu đúng .Hiện tượng giao thoa là hiện tượng :
Giao nhau của hai sóng tại một điểm của môi trường
Tạo thành các gợn lồi lõm
Tổng hợp của hai dao động
Hai sóng khi gặp nhau có những điểm chúng tăng cường nhau , có những điểm chúng luôn luôn triệt tiêu nhau
9.Chọn câu đúng .Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây , khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng :
Một bước sóng
Hai bước sóng
Một phần tư bước sóng
Một nửa bước sóng
10.Chọn câu đúng .Siêu âm là âm :
Có tần số trên 20000Hz
Có tần số lớn
Có cường độ lớn
Truyền trong môi trường nhanh hơn âm
11.Chọn câu đúng .Độ cao của âm :
Là một đặc trưng vật lí của âm
Là một đặc trưng sinh lí của âm
Vừa là đặc trưng vật lí, vừa là đặc trưng sinh lí của âm
Là tần số âm
12.Chọn câu đúng .Âm sắc là :
Màu sắc của âm
Một tính chất của âm giúp ta nhận biết các nguồn âm
Một đặc trưng sinh lí của âm
Một đặc trưng vật lí của âm
13.Chọn câu đúng .Độ to của âm gắn liền với :
Cường độ âm
Biên độ dao động của âm
Mức cường độ âm
Tần số âm
14.Ta quan sát thấy hiện tượng gì trên một sợi dây có sóng dừng
Tất cả các phần tử của dây đều đứng yên
Trên dây có những bụng sóng xen kẻ với nút sóng
Tất cả các phần tử tử trên dây đều dao động với biên độ cực đại
Tất cả các phần tử trên dây đều chuyển động với cùng vận tốc
