wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Physical Ed

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Người ta nhiễm điện do hưởng ứng cho 1 thanh kim loại .Sau khi đã nhiễm điện thì electron trong thanh kim loại

a)

Tăng

b)

Lúc đầu tăng , sau đó giảm

c)

Không đổi

d)

Giảm

2.

Hai điện tích điểm đặt cách nhau 100cm trong parafin có hằng số điện môi bằng 2 thì lực tương tác là 1N .Nếu chúng được đặt cách nhau 50cm trong chân không thì lực tương tác có độ lớn là:

a)

1N

b)

2N

c)

8N

d)

48N

3.

Cho hai điện tích có độ lớn không đổi ,đặt cách nhau một khoảng không đổi. Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong môi trường

a)

Chân không

b)

Nước nguyên chất

c)

Không khí

d)

Dầu hoả

4.

Có bốn điện tích M,N ,P,Q.Trong đó M hút N nhưng đẩy P ,P hút Q .Vậy

a)

N hút Q

b)

M hút Q

c)

N đẩy P

d)

M đẩy P

5.

Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10^-7(C) và 4.10^-7(C),tương tác với nhau một lực 0,1(N) trong chân không .Khoảng cách giữa chúng là

a)

r=0,6(cm)

b)

r=0,6(m)

c)

r=6(m)

d)

r=6(cm)

6.

Phát biểu sau đây là không đúng?

a)

Theo thuyết electron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu electron

b)

Theo thuyết electron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa electron

c)

Theo thuyết electron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương

d)

Theo thuyết electron ,một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm electron

7.

Ba quả cầu kim loại điện +3C,-7C,-4C. Khi cho chúng tiếp xúc với nhau thì điện tích của hệ là:

a)

-8C

b)

-11C

c)

+14C

d)

+3C

8.

Nếu khoảng cách từ điện tích tới điểm đag xét tăng 2lần thì cường độ điện trường

a)

Giảm 2 lần

b)

Giảm 4 lần

c)

Tăng 2 lần

d)

Tăng 4 lần

9.

Điện trường là

a)

Môi trường không khai bao quanh điện tích

b)

Môi trường chứa các điện tích

c)

Môi trường bao quanh các điện tích gắn vs điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong đó

d)

Môi trường dẫn điện

10.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

Thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ

b)

Điện trường tại một điểm đó về phương diện tự chủ năng lượng

c)

Tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó

d)

Tốc độ di chuyển của diện tích tại điểm đó

11.

tại một điểm có 2 cường độ điện trường thành phần cùng Phương ngược chiều với nhau và có độ lớn và 30V/m và 40V/m độ lớn cường độ điện trở tổng hợp là

a)

10 V/m

b)

70V/m

c)

50V/m

d)

60V/m

12.

Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 V/m có một hiệu điện thế không đổi là 200 v cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là

a)

5000V/m

b)

70V/m

c)

800V/m

d)

80V/m

13.

Giữa hai bản tụ phẳng cách nhau 1cm và hiệu điện thế là 10 V cường độ điện trường đều trong lòng tụ là

a)

100V/m

b)

1kV/m

c)

10V/m

d)

0,01V/m

14.

để tốc độ một điện lượng 10 uC thì đặt báo tụ điện một hiệu điện thế 2v để tụ đó tích được hiện được 2,5uC thì phải đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế là

a)

50V

b)

0,05V

c)

5V

d)

0,5V

15.

khí điện tích dịch chuyển trong điện trường đều theo chiều đường sức thì nó nhận được một công 10J khi dịch chuyển tạo với đường sức 45 độ trên cùng độ dài quãng đường thì nó nhận được một công là

a)

5J

b)

5√3/2J

c)

5√2J

d)

7,5J

16.

Công của lực điện trường di chuyển một điện tích 1uC theo chiều một đường sức trong một điện trường đều là 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m

a)

1000J

b)

1J

c)

1mJ

d)

1uJ

17.

Trong các đơn vị sau đơn vị của cường độ điện trường là

a)

V/m

b)

V/m^2

c)

V.m^2

d)

V.m

18.

Đơn vị của điện thế là

a)

Jun(J)

b)

Vôn(V)

c)

Cu lông (C)

d)

Gara(F)

19.

Một điện tích điểm q=10^-7 C đặt trong điện trường của một diện tích điểm Q chịu tác dụng của lực f =3.10^-3N độ điện trường e tại điểm đặt điện tích q là

a)

2,5.10^4 V/m

b)

4.10^4 V/m

c)

3.10^4 V/m

d)

2.10^4 V/m

20.

Dòng điện là

a)

Dòng chuyển giời có hướng của các hạt điện tích

b)

Dòng chuyển động của các điện tích

c)

Là dòng chuyển giời của các electron

d)

Là dòng chuyển giới của ion dương

21.

Phát biểu nào sau đây về dòng điện không đúng

a)

Đơn vị của cường độ dòng điện là ampe

b)

Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế

c)

Cường độ dòng điện càng lớn thì sau một đơn vị thời gian điện lượng của qua các tiết diện

d)

Dòng điện không đổi là dòng điện chỉ có chiều không thay đổi theo thời gian

22.

Dòng điện không đổi ,sau 2 phút có một điện lượng 24C chuyển qua một tiết diện thẳng cường độ dòng điện đó là

a)

12 A

b)

1/12A

c)

0,2A

d)

48A

23.

một nguồn điện suất điện động e = 15 Vcó điện trở trong r = 0,5 ôm được mắc nối tiếp với mạch ngoài gồm hai điện trở r1 = 20 ôm r2 = 30 ôm mắc song song tạo thành mạch kín thì công suất của mạch ngoài là

a)

Pn=14,4w

b)

Pn=4,4w

c)

Pn= 17,28w

d)

Pn=18w

24.

suất điện động của nguồn điện một chiều là E = 4 volt công của lực lạ làm dịch chuyển một lượng điện tích q = 8 mC giữa hai cực bên trong nguồn điện là

a)

32mJ

b)

320mJ

c)

0,5J

d)

500J

25.

dòng điện chạy qua một dây dẫn kim loại có cường độ là 2a số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn này trong khoảng thời gian 2 s là

a)

0,1 .10^18

b)

4 .10 ^-19

c)

2,5.10^19

d)

2,5.10^18

26.

khi ghép n nguồn điện nối tiếp mỗi nguồn có suất điện động là E và điện trở trong r thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là

a)

nE và r/n

b)

E và nr

c)

nE và nr

d)

E và r/n

27.

Trên nhãn của một dụng cụ điện ghi 700w ý nghĩa của con số đó là

a)

Công suất của dụng cụ luôn ổn định là 700w

b)

Công suất dụng cụ nhỏ hơn 700 w

c)

Công suất dụng cụ lớn hơn 700w

d)

Công suất dụng cụ 700w khi sử dụng đúng hiệu điện thế định mức

28.

Một bóng đèn ghi 6V - 5 w điện trở của bóng đèn là

a)

7,2 ôm

b)

25/6 ôm

c)

1,2 ôm

d)

5/6ôm

29.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng

a)

Vôn kế

b)

Ampe kế

c)

Công tơ điện

d)

Tĩnh điện kế

30.

một nguồn điện có điện trở trong 0,1 ôm được mắc nối tiếp với một điện trở 4,8 ôm thành mạch kín khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12V suất điện động của nguồn điện đó có giá trị

a)

E= 12,25 V

b)

E=1,2V

c)

E=15 ,5V

d)

E=12V

31.

Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch không tỉ lệ thuận với

a)

Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

b)

Nhiệt độ của vật dẫn trong mạch

c)

Cường độ dòng điện trong mạch

d)

Thời gian dòng điện chạy qua mạch

32.

Dòng điện là

a)

Dòng chuyển giời có hướng của các hạt điện tích

b)

Dòng chuyển động của các điện tích

c)

Là dòng chuyển giời của các electron

d)

Là dòng chuyển giới của ion dương

33.

Dòng điện là

a)

Dòng chuyển giời có hướng của các hạt điện tích

b)

Dòng chuyển động của các điện tích

c)

Là dòng chuyển giời của các electron

d)

Là dòng chuyển giới của ion dương

34.

trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần với thời gian như nhau nếu cường độ dòng điện giảm 2 lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên mạch

a)

Giảm 2 lần

b)

Giảm 4 lần

c)

Tăng 2 lần

d)

Tăng 4 lần

35.

Cho đoạn mạch có điện trở 10 ôm hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là 20V trong 1 phút điện năng tiêu thụ của mạch là

a)

2,4 KJ

b)

40J

c)

24kJ

d)

120J

36.

cho 3 điện trở r1 = 2 ôm, r2 = r3 = 3 ôm cắt điện trở được mắc thành một bộ với r2 song song với r3 và cùng nối tiếp với r1 để trở tương đương của mạch

a)

Rb =4,2ôm

b)

Rb=0,96ôm

c)

Rb=3,5 ôm

d)

Rb= 8ôm