wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VL12- Mạch dao động LC1-T12.2-21

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Mạch dao động lí tưởng là một mạch kín bao gồm:

a)

Tụ điện và cuộn cảm mắc nối tiếp.

b)

Tụ điện và điện trở thuần mắc nối tiếp.

c)

Tụ điện C và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp.

d)

Cuộn cảm và điện trở thuần mắc nối tiếp.

2.

Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Chu kì dao động riêng của mạch là

a)

T=πLCT=\pi\sqrt{LC}

b)

T=2πLCT=\sqrt{2\pi LC}

c)

T=LCT=\sqrt{LC}

d)

T=2πLCT=2\pi\sqrt{LC}

3.

Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Tần số góc dao động riêng của mạch là

a)

12πLC\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

b)

LC2π\frac{\sqrt{LC}}{2\pi}

c)

2πLC2\pi\sqrt{LC}

d)

1LC\frac{1}{\sqrt{LC}}

4.

Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Tần số dao động riêng của mạch là

a)

12πLC\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

b)

2πLC\frac{2\pi}{\sqrt{LC}}

c)

2πLC2\pi\sqrt{LC}

d)

LC2π\frac{\sqrt{LC}}{2\pi}

5.

Một sóng điện từ có tần số f lan truyền sóng trong chân không với tốc độ c thì có bước sóng được tính bằng biểu thức

a)

λ = cf\lambda\ =\ \frac{c}{f}

b)

λ = fc\lambda\ =\ \frac{f}{c}

c)

λ = f.c\lambda\ =\ f.c

d)

λ = c2f\lambda\ =\ \frac{c^2}{f}

6.

Trong mạch dao động điện tử LC lí tưởng đang hoạt động, điện tích trên một bản tụ điện biến thiên điều hòa và

a)

cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch.

b)

lệch pha 0,25π so với cường độ dòng điện trong mạch.

c)

ngược pha với cường độ dòng điện trong mạch.

d)

lệch pha 0,5π so với cường độ dòng điện trong mạch.

7.

Xét mạch dao động điện từ tự do LC. Bước sóng mà sóng điện từ do mạch phát ra trong chân không được tính bằng biểu thức

a)

λ= 12πcLC\lambda=\ \frac{1}{2\pi c\sqrt{LC}}

b)

λ=1LC\lambda=\frac{1}{\sqrt{LC}}

c)

λ= 2πcLC\lambda=\ 2\pi c\sqrt{LC}

d)

λ=2π LC\lambda=2\pi\ \sqrt{LC}

8.

Mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 10510^{-5}   H và tụ điện có điện dung  2,5.1062,5.10^{-6} C.  Lấy π=3,14. Chu kì dao động riêng của mạch là

a)

1,57.105s1,57.10^{-5}s  

b)

1,57.1010s1,57.10^{-10}s  

c)

6,28.1010s6,28.10^{-10}s  

d)

3,14.105s3,14.10^{-5}s  

9.

Xét mạch dao động điện từ tự do LC với tần số góc . Giá trị cực đại điện tích của tụ điện là q0q_0   , cường độ dòng điện cực đại trong mạch là  I0I_0   . Hệ thức đúng là 

a)

q0 = I0.ωq_0\ =\ I_0.\omega  

b)

q0 =I0.ωq_0\ =I_0.\sqrt{\omega}  

c)

I0 = q0.ωI_0\ =\ q_0.\sqrt{\omega}  

d)

I0 = q0.ωI_0\ =\ q_0.\omega  

10.

Xét mạch dao động điện từ tự do LC với tần số góc . Giá trị cực đại điện áp trên tụ điện là U0U_0 , cường độ dòng điện cực đại trong mạch là  I0I_0   . Hệ thức đúng là 

a)

q0I0=2.πLC\frac{q_0}{I_0}=2.\pi\sqrt[]{\frac{L}{C}}  

b)

I0q0 =LC\frac{I_0}{q_0}\ =\sqrt[]{\frac{L}{C}}  

c)

I0 C= U0.LI_0\ \sqrt[]{C}=\ U_0.\sqrt{L}  

d)

I0L = U0.CI_0\sqrt[]{L}\ =\ U_0.\sqrt[]{C}  

11.

Xét mạch dao động điện từ tự do LC với tần số góc . Giá trị cực đại điện áp trên tụ điện là U0U_0 , điện tích cực đại trên tụ là q0q_0   cường độ dòng điện cực đại trong mạch là  I0I_0 . Các giá trị tức thời là u, q, i. Hệ thức liên hệ nào sau đây không đúng?

a)

q0=C. U0q_0=C.\ U_0  

b)

(iI0)2+(qq0)2=1\left(\frac{i}{I_0}\right)^2+\left(\frac{q}{q_0}\right)^2=1  

c)

I0 C= U0.LI_0\ \sqrt[]{C}=\ U_0.\sqrt{L}  

d)

q0 = I0.LCq_0\ =\ I_0.\sqrt[]{LC}  

12.

Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,1 H và tụ điện có điện dung 1600pF. Lấy π2=10\pi^2=10 . Chu kỳ của dao động là

a)

80 μs80\ \mu s

b)

8 μs8\ \mu s

c)

80π μs80\pi\ \mu s

d)

8π μs8\pi\ \mu s

13.

Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,1 H và tụ điện có điện dung 1600pF. Lấy π2=10\pi^2=10 . Tần số của dao động là

a)

12500 Hz

b)

125000 Hz

c)

8000 Hz

d)

80000 Hz

14.

Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biểu thức điện tích của một bản tụ điện trong mạch là q=62.cos (106πt) (μC)q=6\sqrt[]{2}.\cos\ \left(10^6\pi t\right)\ \left(\mu C\right) , (t tính bằng s). Ở thời điểm t=2,5.107st=2,5.10^{-7}s  , giá trị của q bằng

a)

6√2 μC

b)

6 μC

c)

-6√2 μC

d)

– 6 μC

15.

Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 2 mH và tụ điện có điện dung 8 nF. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 6 V. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch bằng

a)

0,12 A

b)

1,2 mA

c)

1,2 A

d)

12 mA

16.

Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5 mH và tụ điện có điện dung 50 μF. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 6 V. Tại thời điểm hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 4 V thì cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng

a)

√5/5 A

b)

0,45 A

c)

0,6 A

d)

1/4 A.

17.

Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc 10000 rad/s. Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện là 1nC. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

a)

0,01 mA

b)

100mA

c)

0,1A

d)

0,01 A

18.

Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Cường độ dòng điện trong mạch có phương trình i = 5 cos2000t(mA) ( t tính bằng s). Điện tích cực đại trên tụ là

a)

2,5 C

b)

2,5 μC\mu C  

c)

2,5 mC

d)

250 mC

19.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện trường biến thiên và từ trường biến thiên?

a)

Nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện điện trường xoáy.

b)

Điện từ trường là trường có hai thành phần biến thiên theo thời gian, liên quan mật thiết với nhau là điện trường biến thiên và từ trường biến thiên.

c)

Nếu tại một nơi có điện trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện từ trường.

d)

Nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó không xuất hiện điện trường.

20.

Chọn phát biểu đúng về sóng điện từ:

a)

Sóng điện từ là sóng dọc lan truyền trong không gian.

b)

Sóng điện từ là từ trường lan truyền trong không gian.

c)

Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.

d)

Sóng điện từ là điện trường lan truyền trong không gian.

21.

Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do thì:

a)

Năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm.

b)

Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường bằng không.

c)

Năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện.

d)

Năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn.

22.

Đặc điểm nào sau đây là của sóng điện từ?

a)

Là sóng dọc.

b)

Không truyền được trong chân không.

c)

Không mang năng lượng.

d)

Là sóng ngang.

23.

Điện tích cực đại trên tụ và dòng điện cực đại qua cuộn cảm của một mạch dao động lần lượt là 

10610^{-6} C   và 10 A. Bước sóng điện từ do mạch phát ra nhận giá trị đúng nào sau đây?

a)

188 m

b)

99 m

c)

314 m

d)

628 m

24.

Trong mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện, bộ cuộn cảm có độ tự cảm thay đổi từ 1mH dến 25mH. Ðể mạch chỉ bắt được các sóng điện từ có bước sóng từ 120m đến 1200m thì bộ tụ điện phải có điện dụng biến đổi từ

a)

4 pF đến 400 pF

b)

4pF đến 16 pF

c)

16 pF - 160 pF

d)

160 pF - 400 pF

25.

Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số góc 

104 rads10^4\ \frac{rad}{s}  . Điện tích cực đại trên tụ điện là  109 C10^{-9}\ C   . Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6.106 A6.10^{-6\ }A   thì điện tích trên tụ điện là 

a)

2.1010C2.10^{-10}C  

b)

4.1010C4.10^{-10}C  

c)

8.1010C8.10^{-10}C  

d)

6.1010 C6.10^{-10}\ C  

26.

Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số góc 

104 rads10^4\ \frac{rad}{s}  . Điện tích cực đại trên tụ điện là  109 C10^{-9}\ C   . Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6.106 A6.10^{-6\ }A   thì điện tích trên tụ điện là 

a)

2.1010C2.10^{-10}C  

b)

4.1010C4.10^{-10}C  

c)

8.1010C8.10^{-10}C  

d)

6.1010 C6.10^{-10}\ C  

27.

Cho mạch dao động điện từ LC lý tưởng với C có thể điều chỉnh được. Ban đầu mạch dao động với chu kỳ T. Điều chỉnh tăng C thêm 21% thì chu kỳ dao động sẽ

a)

giảm bớt 10%

b)

giảm bớt 6,4 %

c)

tăng thêm 10%

d)

tăng thêm 6,4 %

28.

Xét mạch dao động điện từ tự do LC với tần chu kỳ T. Điều chỉnh C tăng lên gấp đôi và L giảm 8 lần thì chu kỳ dao động của điện từ trong mạch là

a)

T

b)

2T

c)

0,5 T

d)

T2T\sqrt{2}

29.

Điện tích trên tụ trong mạch dao động LC lí tưởng có đồ thị như hình vẽ. Phương trình điện tích trên tụ là

a)

8.cos(π.104t  π2) μC8.\cos\left(\pi.10^4t\ -\ \frac{\pi}{2}\right)\ \mu C

b)

8.cos(π.104.t +π2) μC8.\cos\left(\pi.10^4.t\ +\frac{\pi}{2}\right)\ \mu C

c)

8.cos(2π.104t+π2) μC8.\cos\left(2\pi.10^4t+\frac{\pi}{2}\right)\ \mu C

d)

8.cos(2π.104 tπ2) μC8.\cos\left(2\pi.10^4\ t-\frac{\pi}{2}\right)\ \mu C

30.

Cho mạch dao động điện từ LC lý tưởng với C có thể điều chỉnh được. Khi  C = C0C\ =\ C_0    thì mạch dao động với tần số f. Để tần số dao động là 2f thì cần phải chỉnh điện đến giá trị 

a)

0,25C00,25C_0  

b)

0,5C00,5C_0  

c)

2C02C_0  

d)

4C04C_0  

31.

Một mạch điện dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Cường độ dòng điện trong mạch có phương trình i = 20 cos2000t(mA) (t tính bằng s). Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch là 10 mA, điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn là

a)

8,66.106C8,66.10^{-6}C  

b)

106C10^{-6}C  

c)

2.105C2.10^{-5^{ }}C  

d)

8,66.106mC8,66.10^{-6}mC  

32.

Hai mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với cùng cường độ dòng điện cực đại Io. Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T1, của mạch thứ hai là T2 = 2T1. Khi cường độ dòng điện trong hai mạch có cùng độ lớn và nhỏ hơn Io thì độ lớn điện tích trên một bản tụ điện của mạch dao động thứ nhất là q1 và của mạch dao động thứ hai là q2. Tỉ số q1/q2 là

a)

2.

b)

1,5.

c)

0,5.

d)

2,5.