wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động ...

a)

nhanh dần đều.

b)

chậm dần đều.

c)

nhanh dần.

d)

chậm dần.

2.

Véctơ gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có độ lớn...

a)

tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

b)

không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

c)

cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên.

d)

cực tiểu khi qua vị trí cân bằng, luôn cùng chiều với vectơ vận tốc.

3.

Khi nói về một vật đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại.

b)

Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động về phía vị trí cân bằng.

c)

Vectơ gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.

d)

Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động ra xa vị trí cân bằng.

4.

Một vật dao động điều hoà, li độ x, gia tốc a. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x và gia tốc a có dạng nào?

a)

Đoạn thẳng đi qua gốc toạ độ.

b)

Đuờng tròn.

c)

Đuờng thẳng không qua gốc toạ độ.

d)

Đường hypepol.

5.

Vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(wt + j). Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của gia tốc vào vận tốc v có dạng nào?

a)

Đường tròn.

b)

Đường thẳng.

c)

Elip.

d)

Parabol.

6.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt+φ). Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc dao động v vào li độ x có dạng nào?

a)

Đường tròn.

b)

Đường thẳng.

c)

Elip.

d)

Parabol.

7.

Một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí cân bằng thì...

a)

vận tốc có độ lớn cực đại, gia tốc có độ lớn bằng 0 .

b)

vận tốc và gia tốc có độ lớn bằng 0.

c)

vận tốc có độ lớn bằng 0, gia tốc có độ lớn cực đại.

d)

vận tốc có độ lớn bằng 0, gia tốc có độ lớn cực đại.

8.

Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi vật...

a)

ở vị trí có pha dao động cực đại.

b)

ở vị trí có li độ cực đại.

c)

ở vị trí có li độ bằng không.

d)

gia tốc cực đại.

9.

Dao động điều hoà là...

a)

chuyển động có giới hạn được lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.

b)

dao động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

c)

dao động được mô tả bằng định luật dạng sin hoặc cosin theo thời gian.

d)

dao động tuân theo định luật hình tan hoặc cotan theo thời gian.

10.

Biết pha của một vật dao động điều hòa, ta xác định được...

a)

quỹ đạo dao động.

b)

cách kích thích dao động.

c)

trạng thái dao động.

d)

chiều chuyển động của vật lúc ban đầu.

11.

Gia tốc của chất điểm dao động điều hòa bằng không khi vật có...

a)

li độ cực đại

b)

li độ bằng 0

c)

tốc độ cực tiểu

d)

vận tốc bằng 0

12.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10 cos(2πt  π3)cmx\ =\ 10\ \cos\left(2\pi t\ -\ \frac{\pi}{3}\right)cm  . Tốc độ của vật ở vị trí cân bằng là


a)

 20π 20\pi\   cm/s

b)

  20π -\ 20\pi\   cm/s

c)

 10π 10\pi\   cm/s

d)

  10π-\ 10\pi  cm/s

13.

[Vũy] - Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn...

a)

tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.

b)

và hướng không đổi.

c)

tỉ lệ với bình phương biên độ.

d)

không đổi nhưng hướng thay đổi.

14.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Pha dao động.

b)

Pha ban đầu.

c)

Li độ.

d)

Biên độ.

15.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là

a)

20rad/s.

b)

10rad/s.

c)

5rad/s.

d)

15rad/s.

16.

Một chất điểm dao động điều hoà trên quỹ đạo MN = 40 cm, biên độ dao động của vật là

a)

A = 20cm

b)

A = 10 cm

c)

A = - 20cm

d)

A = - 10cm

17.

Chuyển động nào sau đây không phải là dao động cơ học?

a)

Chuyển động đung đưa của con lắc của đồng hồ

b)

Chuyển động đung đưa của lá cây

c)

Chuyển động nhấp nhô của phao trên mặt nước

d)

Chuyển động của ôtô trên đường

18.

Chu kì dao động điều hòa là:

a)

Khoảng thời gian dể vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.

b)

Khoảng thời gian để vật thực hiện một dao động toàn phần

c)

Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1giây.

d)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.

19.

Pha ban đầu cho phép xác định

a)

vận tốc của dao động ở thời điểm t bất kỳ.

b)

gia tốc của dao động ở thời điểm t bất kỳ.

c)

trạng thái của dao động ở thời điểm ban đầu

d)

ly độ của dao động ở thời điểm t bất kỳ

20.

Khi một chất điểm dao động điều hòa thì đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

a)

Vận tốc

b)

gia tốc

c)

Li độ

d)

Biên độ

21.

Trong dao động điều hòa thì li độ, vận tốc và gia tốc là những đại lượng biến đổi theo hàm sin hoặc cosin theo thời gian và có cùng

a)

pha ban đầu.

b)

pha dao động

c)

chu kỳ

d)

biên độ

22.

Một vật dao động điều hòa thực hiện được 6 dao động mất 12 (s). Tần số dao động của vật là

a)

2 Hz

b)

72 Hz.

c)

0,5 Hz.

d)

6 Hz.

23.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là

a)

vmax = ω2A.

b)

vmax = ωA.

c)

vmax = - ωA.

d)

v max = - ω2A.

24.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ); trong đó A, ω là các hằng số dương. Pha của dao động ở thời điểm t là

a)

ωt + φ

b)

ωt

c)

ω

d)

φ

25.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là

a)

20rad/s.

b)

10rad/s.

c)

5rad/s.

d)

15rad/s.

26.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm. Tần số dao động của vật là

a)

f = 6 Hz.

b)

f = 4 Hz.

c)

f = 2 Hz.

d)

f = 0,5 Hz.

27.

Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình

a)

v = Acos(ωt + φ).

b)

v = Aωcos(ωt + φ).

c)

v = - Asin(ωt + φ).

d)

v = - Aωsin(ωt + φ).

28.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(10πt - π/4) cm. Chu kì dao động của vật

a)

0,1 s.

b)

0,2 s.

c)

0,4 s.

d)

5 s.

29.

Một vật dao động điều hòa đi được quãng đường 16 cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là

a)

4 cm.

b)

8 cm.

c)

16 cm.

d)

D. 2 cm.

30.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 12 cm. Dao động này có biên độ là                                                     

a)

 3 cm.   

b)

24 cm. 

c)

 6 cm. 

d)

D. 12 cm.

31.

Thời gian vật thực hiện 1 dao đông được gọi là

a)

Chu kỳ

b)

Tần số

c)

Tần số góc

d)

Pha ban đầu

32.

Công thức tính biên độ

a)

A2=x2+v2ω2A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^2}

b)

A2=x2v2ω2A^2=x^2-\frac{v^2}{\omega^2}

c)

A=x+vωA=x+\frac{v}{\omega}

d)

A=xvωA=x-\frac{v}{\omega}

33.

Cho phương trình dao động điều hòa x = 6cos(4πt) cm. Cho π2 = 10. Gia tốc cực đại của dao động là:

a)

60cm/s2

b)

160 cm/s2

c)

960 cm/s2

d)

144 cm/s2

34.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10cos(2πt + π/6) cm. Xác định li độ của vật tại thời điểm t = 0,25 (s).

a)

- 5 cm

b)

-2,5cm

c)

0

d)

10cm

35.

Cho phương trình dao động điều hòa x = 4cos(10πt – π) cm. Pha dao động là

a)

10πt – π

b)

10π

c)

– π

d)

π