wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 6

Total questions: 30

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Những hoạt động nào sau đây là hoạt động nghiên cứu khoa học?


a)

 Các nhà khoa học tìm hiểu vũ trụ

b)

 Các nhà khoa học tìm hiểu đặc điểm sinh sản của loài tôm hùm

c)

 Các nhà khoa học tìm hiểu lai tạo giống lúa mới

d)

Cả 3 hoạt động trên

2.

Hoạt động nào sau đây của con người không phải là hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

Tìm hiểu sinh sản của loài tôm

b)

Gặt lúa ở ngoài đồng

c)

Nghiên cứu vacxin phòng bệnh

d)

Theo dõi nuôi cấy mô cây trồng trong phòng thí nghiệm

3.

Khoa học tự nhiên có những vai trò nào đối với cuộc sống?

a)

Cung cấp thông tin và nâng cao hiểu biết của con người

b)

Mở rộng sản xuất và phát triển kinh tế

c)

 Bảo vệ sức khỏe và cuộc sống của con người

4.

Đối tượng nghiên cứu của lĩnh vực Sinh học là

a)

Sinh vật và sự sống trên Trái Đất

b)

Vật không sống

c)

Năng lượng và sự biến đổi năng lượng

d)

Vật chất và quy luật vận động

5.

Khoa học tự nhiên bao gồm những lĩnh vực chính nào?


a)

Vật lí, Sinh học, Thiên văn học, Hóa học, Văn học.

b)

Vật lí, Sinh học, Thiên văn học, Khoa học Trái Đất, Hóa học

c)

Vật lí, Sinh học, Toán học, Hóa học, Tiếng anh

d)

Hóa học, Sinh học, Khoa học Trái Đất, Toán học, Lịch sử

6.

Đối tượng nghiên cứu nào sau đây thuộc lĩnh vực Hóa học?

a)

  Năng lượng Mặt Trời

b)

Hệ Mặt Trời

c)

 Hiện tượng quang hợp

d)

Cánh cửa sắt để ngoài trời một thời gian bị gỉ

7.

Vật lí học nghiên cứu các đối tượng?

a)

Năng lượng và sự biến đổi năng lượng

b)

Chất và sự biến đổi của chất

8.

Vật sống có những đặc điểm nào?

a)

Thu nhận chất cần thiết; Thải bỏ chất thải

b)

Chết

c)

Lớn lên, sinh sản

d)

Vận động

9.

Vật nào sau đây được gọi là vật không sống?

a)

Con chó

b)

Cây cau

c)

Con chuột

d)

Cái thang

10.

Vật nào sau đây được gọi là vật sống?

a)

 Xe máy

b)

Cây hoa hồng

c)

Robot

d)

Bình đựng nước

11.

Kí hiệu trong phòng thực hành sau đây có ý nghĩa gì?

a)

Cảnh báo có lửa

b)

Cảnh báo hỏa hoạn

c)

 Chất dễ cháy

d)

 Chất khó cháy

12.

Kí hiệu cảnh báo nào cho biết chất độc môi trường?

a)

b)

c)

d)

13.

Biển báo trong hình dưới đây có ý nghĩa gì?

a)

Cấm lửa

b)

Cấm uống nước

c)

Chất độc sinh học

d)

Chất ăn mòn

14.

Dụng cụ không được sử dụng để đo chiều dài là

a)

Thước dây

b)

Thước kẻ

c)

Thước kẹp

d)

Compa

15.

Để thực hiện đo thời gian khi đi từ cổng trường vào lớp học, loại đồng hồ phù hợp là

a)

Đồng hồ để bàn

b)

Đồng hồ treo tường

c)

Đồng hồ bấm giây

d)

Đồng hồ báo thức

16.

Đơn vị nào không được dùng để đo độ dài ?

a)

 mét (m)

b)

kilômét (km)

c)

đềximét (dm)

d)

mét khối (m3)

17.

Đơn vị đo độ dài chuẩn là

a)

mét (m)

b)

xemtimét (cm)

c)

milimét (mm)

d)

 đềximét (dm)

18.

Cho các bước đo độ dài gồm:

(1)     Đặt thước đo và mắt nhìn đúng cách;

(2)     Ước lượng độ dài cần đo để chọn thước đo thích hợp;

(3)     Đọc, ghi kết quả đo đúng quy định.

Thứ tự’ đúng các bước thực hiện để đo độ dài là


a)

(1), (2), (3)

b)

(3), (2), (1)(3), (2), (1)

c)

(2), (1), (3)

d)

(2), (3), (1)

19.

Phát biểu đúng khi nói về quy tắc đặt mắt để đọc kết quả đo là

a)

Đặt mắt nhìn theo hướng xiên sang phải

b)

Đặt mắt nhìn theo hướng sang trái

c)

Đặt mắt nhìn theo hướng vuông góc với cạnh của thước tại đầu kia của một vật

d)

Đặt mắt như thế nào là tùy ý

20.

Cho các bước đo thời gian của một hoạt động gồm

(1)     Đặt mắt nhìn đúng cách.

(2)     Ước lượng thời gian hoạt động cần đo để chọn đồng hồ thích hợp.

(3)     Hiệu chinh đồng hồ đo đúng cách.

(4)     Đọc, ghi kết quả đo đúng quy định.

(5)     Thực hiện phép đo thời gian.

a)

(1), (2), (3), (4), (5)

b)

(2), (3), (1), (5), (4)

c)

(3), (2), (5), (4), (1)

d)

(2), (1), (3), (5) (4)

21.

Cho các bước như sau:

(1)     Thực hiện phép đo nhiệt độ.

(2)     Ước lượng nhiệt độ của vật.

(3)     Hiệu chỉnh nhiệt kế.

(4)     Lựa chọn nhiệt kế phù hợp.

(5)     Đọc và ghi kết quả đo.

Các bước đúng khi thực hiện đo nhiệt độ của một vật là


a)

(2), (4), (3), (1), (5)

b)

(1), (2), (3), (4), (5)

c)

(1), (4), (2), (3), (5)

d)

(3), (2), (4), (1), (5)

22.

Phát biểu không đúng là

a)

Chất lỏng co lại khi lạnh đi

b)

Độ dãn nở vì nhiệt của các chất lỏng khác nhau là như nhau

c)

Khi nhiệt độ thay đổi thì thể tích chất lỏng thay đổi

d)

Chất lỏng nở ra khi nóng lên

23.

 Mặt Trời là một

a)

vệ tinh

b)

ngôi sao

c)

hành tinh

d)

sao băng

24.

Mặt Trời mọc hướng Đông vào buổi sáng và lặn ở hướng Tây vào buổi chiều vì

a)

Trái Đất quay quanh trục của nó chiều từ Tây sang Đông

b)

Trái Đất quay quanh trục của nó chiều từ Đông sang Tây

c)

Mặt Trời chuyển động quanh Trái Đất

d)

Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời

25.

Ban đêm nhìn thấy Mặt Trăng vì

a)

Mặt Trăng phát ra ánh sáng

b)

Mặt Trăng phản chiếu ánh sáng Mặt Trời

c)

Mặt Trăng là một ngôi sao

d)

Mặt Trăng là vệ tinh của Trái Đất

26.

Hành tinh gần Mặt Trời nhất trong hệ Mặt Trời là

a)

Mộc tinh

b)

Thủy tinh

c)

Hỏa tinh

d)

Kim tinh

27.

Hành tinh xa Mặt Trời nhất trong hệ Mặt Trời là

a)

Hỏa tinh

b)

Hải Vương tinh

c)

Thủy tinh

d)

Kim tinh

28.

Hành tinh ở vị trí thứ 3 tính từ Mặt Trời là

a)

Mặt Trăng

b)

Hỏa tinh

c)

Kim tinh

d)

Trái Đất

29.

Mặt Trời mọc đằng......lặn đằng.......

a)

Đông, Tây

b)

Tây, Đông

30.

Trái Đất tự quay quanh trục của nó chiều từ ......... sang...........

a)

Đông, Tây

b)

Tây, Đông