wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kt số 1 khối 12 ( nghề )

Total questions: 32

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong thí nghiệm của Brao, tại sao các hạt phấn hoa chuyển động? Chọn phương án trả lời đúng trong các phương án sau:

a)

A. Do các phân tử nước chuyển động hỗn độn không ngừng và va chạm vào các hạt phấn hoa từ nhiều phía.

b)

B. Do giữa các hạt phấn hoa có khoảng cách.

c)

C. Do một nguyên nhân khác.

d)

D. Do các hạt phấn hoa tự chuyển động.

2.

Trong thí nghiệm của Brao, tại sao các hạt phấn hoa chuyển động? Chọn phương án trả lời đúng trong các phương án sau:

a)

A. Do các phân tử nước chuyển động hỗn độn không ngừng và va chạm vào các hạt phấn hoa từ nhiều phía.

b)

B. Do giữa các hạt phấn hoa có khoảng cách.

c)

C. Do một nguyên nhân khác.

d)

D. Do các hạt phấn hoa tự chuyển động.

3.

2. Có hai cốc nước: Cốc (1) chứa nước lạnh, cốc (2) chứa nước nóng. Tốc độ chuyển động của các phân tử nước trong

a)

A. cốc (1) lớn hơn cốc (2).

b)

B. Hai cốc bằng nhau.

c)

C. Không phụ thuộc vào nhiệt độ

d)

D. cốc (2) lớn hơn cốc (1).

4.

3. Điều kiện để hiện tượng khuếch tán xảy ra trong một chất khí là:

D. Vận tốc các phân tử khí không như nhau.

a)

A. Có sự chênh lệch nhiệt độ trong khối khí.

b)

B. Khối khí được nung nóng.

c)

C. Nồng độ phân tử trong khối khí không đồng đều.

d)

D. Vận tốc các phân tử khí không như nhau.

5.

4. Chọn câu sai. Chuyển động nhiệt của các phân tử của một chất khí có các tính chất sau:

a)

A. Khi chuyển động các phân tử va chạm nhau.

b)

B. Các vận tốc của các phân tử có thể rất khác nhau về độ lớn.

c)

C. Sau mỗi va chạm độ lớn vận tốc của các phân tử không thay đổi.

d)

D. Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn.

6.

5. Trong điều kiện nào thì hiện tượng khuếch tán giữa hai chất lỏng có thể xảy ra nhanh hơn? Chọn phương án trả lời đúng trong các phương án sau:

a)

A. Khi thể tích của các chất lỏng lớn.

b)

B. Khi nhiệt độ giảm.

c)

C. Khi nhiệt độ tăng.

d)

D. Khi trọng lượng riêng của các chất lỏng lớn.

7.

6. Đổ nhẹ nước vào một bình đựng dung dịch đồng sunphát màu xanh. Sau một thời gian, mặt phân cách nước và dung dịch đồng sunphát mờ dần rồi mất hẳn. Trong bình chỉ còn một chất lỏng đồng nhất màu xanh nhạt. Câu giải thích nào sau đây là đúng nhất.

a)

A. Do giữa các phân tử nước có khoảng cách.

b)

B. Do một nguyên nhân khác.

c)

C. Do giữa các phân tử đồng sunphát có khoảng cách.

d)

D. Do hiện tượng khuếch tán giữa nước và dung dịch đồng sunphát.

8.

7. Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải do chuyển động hỗn độn, không ngừng của các nguyên tử, phân tử gây ra?

a)

A. Sự tạo thành gió.

b)

B. Đường tan vào nước.

c)

C. Sự khuếch tán của đồng sunphát vào nước.

d)

D. Quả bóng bay dù được buộc thật chặt vẫn xẹp dần theo thời gian.

9.

8. Lực liên kết phân tử của chất rắn, chất lỏng, chất khí thì:

a)

A. Giống nhau.

b)

B. Của chất lỏng và chất rắn thì giống nhau.

c)

C. Của chất khí và chất lỏng thì giống nhau.

d)

D. Khác nhau.

10.

9. Xếp 100 triệu phân tử của một chất nối tiếp nhau thành một hàng thì cũng chưa dài đến 2 cm. Điều này cho thấy kích thước của phân tử.

a)

A. Từ 2.10-7cm đến 2.10-6cm.

b)

B. Lớn hơn 2.10-7cm.

c)

C. Nhỏ hơn 2.10-8cm.

d)

D. Cỡ 2.10-6cm.

11.

10. Đổ 250 cm3 rượu vào 200 cm3 nước sẽ thu được một lượng hỗn hợp rượu và nước với thể tích

a)

A. Bằng hoặc lớn hơn 450 cm3.

b)

B. Bằng 450 cm3.

c)

C. Lớn hơn 450 cm3

d)

D. Nhỏ hơn 450 cm3.

12.

Nội năng của một vật là

a)

A. tổng động năng và thế năng của vật.

b)

B. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

C. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

d)

D. nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

13.

Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng?

a)

A. Nội năng là một dạng năng lượng.

b)

B. Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác.

c)

C. Nội năng là nhiệt lượng.

d)

D. Nội năng của một vật có thể tăng lên hoặc giảm đi.

14.

Nội năng của khí lí tưởng có tính chất nào sau đây?

a)

A. Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ.

b)

B. Phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích.

c)

C. Phụ thuộc vào thể tích.

d)

D. Không phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích.

15.

người ta thay đổi nội năng bằng cách gì ở trong hình vẽ

a)

Thực hiện công

b)

Không thể kết luận

c)

Cả thực hiện công và truyền nhiệt

d)

Truyền nhiệt

16.

Một lượng nước có thể tích 5lit được đun nóng từ 30oC đến 70oC. Biết nhiệt dung riêng của nước C=4200J/kgk

Tính nhiệt lượng mà nước thu vào?

a)

840000J

b)

84000J

c)

8400J

d)

840J

17.

Một lượng chất khí có nội năng ban đầu U1=5000J, sau đó có nội năng U2=7000J. Hỏi vật thu nhiệt hay tỏa nhiệt một lượng bao nhiêu?

a)

Thu nhiệt một lượng 12000J

b)

Thu nhiệt một lượng 2000J

c)

Tỏa nhiệt một lượng 12000J

d)

Tỏa nhiệt một lượng 2000J

18.
Trong hệ SI, đơn vị của nhiệt dung riêng là
a)
J/g độ.
b)
J/kg độ.
c)
kJ/kg độ.
d)
cal/g.độ.
19.

Nội năng của một vật phụ thuộc vào

a)

thể tích và nhiệt lượng của vật

b)

nhiệt độ và áp suất

c)

thể tích và nhiệt độ của vật

d)

khối lượng và áp suất

20.

Đơn vị của nội năng là

a)

vôn ( V )

b)

Jun ( J )

c)

Niutơn ( N )

d)

Oát ( W)

21.

Sự truyền nhiệt là

a)

sự chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác.

b)

sự truyền trực tiếp nội năng từ vật này sang vật khác.

c)

sự chuyển hóa năng lượng từ nội năng sang dạng khác.

d)

sự truyền trực tiếp nội năng và chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác.

22.

Nhiệt lượng trao đổi trong quá trình truyền nhiệt không phụ thuộc vào

a)

thời gian truyền nhiệt.

b)

độ biến thiên nhiệt độ.

c)

khối lượng của chất.

d)

nhiệt dung riêng của chất.

23.

Hình ảnh biểu diễn quá trình chuyển thể nào?

a)

sự nóng chảy

b)

Sự ngưng tụ

c)

Sự đông đặc

d)

Sự sôi

24.

Hình ảnh nào thể hiện sự nóng chảy?

a)
b)
c)
d)
25.

Hiện tượng nào sau đây KHÔNG phải là sự ngưng tụ?

a)
b)
c)
d)
26.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào quần áo phơi mau khô nhất?

a)

Trời có nắng và gió, quần áo căng ra

b)

Trời không nắng, quần áo căng ra

c)

Không có gió, quần áo không căng ra

d)

Phơi trong nhà, quần áo không căng ra

27.

Khi nấu cơm ta mở nắp vung ra thì thấy bên trong nắp có các giọt nước bám vào là do:

a)

hơi nước trong nồi ngưng tụ.

b)

hạt gạo bị nóng chảy.

c)

hơi nước bên ngoài nồi ngưng tụ.

d)

hơi nước bên ngoài nồi đông đặc.

28.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào là sự đông đặc?

a)
b)
c)
d)
29.

Sự nóng chảy là sự chuyển từ

a)

Thể lỏng sang thể rắn

b)

Thể rắn sang thể lỏng

c)

Thể lỏng sang thể khí

d)

Thể khí sang thể lỏng

30.

Đốt 1 cây đèn cầy, sáp chảy ra, sau đó để nguội sáp nến. Các quá trình chuyển thể xảy ra là:

a)

Bay hơi và ngưng tụ

b)

Nóng chảy và đông đặc

c)

Nóng chảy và ngưng tụ

d)

Đông đặc và ngưng tụ

31.

Những giọt nước nhỏ bên ngoài ly nước lạnh là hiện tượng nào?

a)

Nóng chảy

b)

Đông đặc

c)

Bay hơi

d)

Ngưng tụ

32.

Sự bay hơi là sự chuyển từ

a)

Thể lỏng sang thể rắn

b)

Thể rắn sang thể lỏng

c)

Thể lỏng sang thể khí (hơi)

d)

Thể khí sang thể lỏng