wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dò công thức 12 chương 1(l2)

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

    Con ℓắc đơn có tần số dao động ℓà f, nếu tăng chiều dài dây ℓên 4 ℓần thì tần số sẽ

a)

Giảm 2 ℓần   

b)

Tăng 2 ℓần

c)

Không đổi

d)

Giảm 4 lần

2.

Ghép cốt cho phù hợp

a)

1-a 2-b 3-c 4-d

b)

1-b 2-a 3-c 4-d

c)

1-b 2-a 3-d 4-c

d)

1-c 2-a 3-d 4-b

3.

Chọn ý sai. Đối với con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa

a)

ở vị trí cân bằng lò xo không biến dạng.

b)

li độ có độ lớn bằng độ biến dạng lò xo.

c)

lực đàn hồi là lực kéo về.

d)

Lò xo luôn dãn khi vật dao động điều hòa.

4.

Trong dao động của con lắc lò xo nằm ngang, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Chu kỳ của con lắc chỉ phụ thuộc độ cứng của lò xo và khối lượng của quả cầu.

b)

Khi thế năng của quả cầu lớn nhất thì lực đàn hồi của lò xo có độ lớn nhỏ nhất.

c)

Tần số của con lắc không phụ thuộc biên độ dao động.

d)

Khi quả cầu cân bằng thì lò xo có chiều dài bằng chiều dài tự nhiên của nó.

5.

 4. Phương trình dao động của con lắc lò xo là: x = 4cos π\pi   (t +0.5) cm. Điều nào sau đây là sai?
A. Pha ban đầu là    0,5 rad               B. Chu kỳ dao động là 2 s
C. Chiều dài quỹ đạo là 8 cm            D. Tần số góc là  π\pi  rad/s 

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

6.

 5. Trong vòng 2 phút con lắc lò xo nằm ngang mang vật nặng  khối lượng m=100g thực hiện 240 dao động. Lấy π2\pi^2  =10, độ cứng lò xo là : 


 A. 8 N/m        B. 16 N/m          C.32 N/m                              D.64 N/m

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

7.

 6.  Một con lắc lò xo có khối lượng m = 0.5 kg và độ cứng k = 60 N/m. Con lắc dao động với biên độ 5 cm. Hỏi tốc độ khi qua VTCB là: A. 0.77 m/s                  B. 0,17 m/s                  C. 0 m/s                       D. 0,55m/s

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

8.

Cho hai dao động cùng phương; cùng tần số có biên độ là A1 và A2 thì biên độ dao động tổng hợp A

a)

= A1+A2.

b)

=|A1 - A2|

c)

A1A2AA1+A2.\left|A_1-A_2\right|\le A\le A_1+A_2.  

d)

<|A1 - A2|

9.

Cho 2 dao động cùng phương cùng tần số dao động vuông pha có biên độ 12 cm và 16 cm thì biên độ dao động tổng hợp là

a)

20 cm.

b)

4 cm.

c)

28 cm.

d)

24 cm.

10.

Cho 2 dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 = 8cos(πt-π/3) cm x2 = 12cos(πt+2π/3) cm. Phương trình dao động tổng hợp là

a)

x = 4cos(πt+2π/3) cm.

b)

x = 20cos(πt+2π/3) cm.

c)

x = 4cos(πt-π/3) cm.

d)

x = 4cos(πt+π/6) cm.

11.

Cho 2 dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 = 8cos(πt-π/3) cm x2 = 8 3\sqrt{3}  cos(πt+π/6) cm. Phương trình dao động tổng hợp là

a)

x=16cos(πt-π/3) cm.

b)

x=16cos(πt) cm.

c)

x=16cos(πt+π/6) cm.

d)

x=12cos(πt) cm.

12.

Cho 2 dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 = 8cos(10πt-π/3) cm x2 = 8cos(10πt+π/6) cm. Vận tốc cực đại của dao động tổng hợp là

a)

80π cm/s.

b)

802π cms.80\sqrt{2}\pi\ \frac{cm}{s}.

c)

160 cm/s.

d)

160π cm/s.

13.

Cho 2 dao động vuông pha cùng phương cùng tần số có biên độ A1=24 cm và A2 thì biên độ dao động tổng hợp là 40 cm. Biên độ A2 =

a)

16 cm.

b)

64 cm.

c)

32 cm.

d)

30 cm.

14.

Cho 2 dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 = 8cos(10πt) cm x2 = 8cos(10πt+π/6) cm. Biên độ dao động tổng hợp là

a)

15,45 cm.

b)

12,68 cm.

c)

13,44 cm.

d)

10,12 cm.

15.

Cho 2 dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 = 8cos(10πt-π/3) cm x2 = 12cos(10πt+π/6) cm. Pha ban đầu của dao động tổng hợp là

a)

-0,064 rad.

b)

1,12 rad.

c)

-0,43 rad.

d)

0,82 rad.

16.

Cho:

x1=A1cos(ωt+φ1)cmx_1=\mathrm{A}_1\cos\left(\omega t+\varphi_1\right)\mathrm{cm}

x2=A2cos(ωt+φ2)cmx_2=\mathrm{A}_2\cos\left(\omega t+\varphi_2\right)\mathrm{cm}

Biên độ của dao động tổng hợp xác định bởi công thức?

a)

A2=A12+A22+2A1A2cosΔφA^2=A_1^2+A_2^2+2A_1A_2\cos\Delta\varphi_{ }

b)

A2=A12+A222A1A2cosΔφA^2=A_1^2+A_2^2-2A_1A_2\cos\Delta\varphi_{ }

c)

A=A12+A22+2A1A2cosΔφA=A_1^2+A_2^2+2A_1A_2\cos\Delta\varphi

d)

A=A12+A222A1A2cosΔφA=A_1^2+A_2^2-2A_1A_2\cos\Delta\varphi

17.

Cho:
x1=A1cos(ωt+φ1)cmx_1=\mathrm{A}_1\cos\left(\omega t+\varphi_1\right)\mathrm{cm}
x2=A2cos(ωt+φ2)cmx_2=\mathrm{A}_2\cos\left(\omega t+\varphi_2\right)\mathrm{cm}
Pha ban đầu của dao động tổng hợp xác định bởi công thức?

a)
b)
c)
d)
18.

Cho:

x1=A1cos(ωt+φ1)cmx_1=\mathrm{A}_1\cos\left(\omega t+\varphi_1\right)\mathrm{cm}  

x2=A2cos(ωt+φ2)cmx_2=\mathrm{A}_2\cos\left(\omega t+\varphi_2\right)\mathrm{cm}  

khi

  Δφ=φ2φ1=k2π\Delta\varphi=\varphi_2-\varphi_1=k2\pi  thì:

a)

Dao động cùng pha

b)

Dao động ngược pha

c)

Dao động vuông pha

d)

Chưa đủ điều kiện để kết luận

19.

Điều kiện để tổng hợp 2 dao động điều hòa được 1 dao động điều hòa là

a)

Cùng phương; cùng tần số và độ lệch pha không đổi.

b)

Cùng biên độ và cùng pha.

c)

Cùng biên độ và cùng cơ năng.

d)

Cùng biên độ và dao động theo hai phương vuông góc.

20.

Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất mà sau đó trạng thái dao động của vật được lặp lại như cũ được gọi là

a)

tần số dao động.

b)

chu kì dao động.

c)

chu kì riêng của dao động.

d)

tần số riêng của dao động.

21.

Chọn kết luận đúng khi nói về dao động điều hoà cuả con lắc lò xo:

a)

Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian.

b)

Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian.

c)

Quỹ đạo là một đoạn thẳng.

d)

Quỹ đạo là một đường hình sin.

22.

Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo li độ trong dao động điều hoà có dạng là

a)

đoạn thẳng.

b)

đường thẳng.

c)

đường hình sin.

d)

đường parabol.

23.

Chọn phát biểu đúng. Biên độ dao động của con lắc lò xo không ảnh hưởng đến

a)

tần số dao động.

b)

vận tốc cực đại.

c)

gia tốc cực đại.

d)

động năng cực đại.

24.

Đại lượng nào sau đây tăng gấp đôi khi tăng gấp đôi biên độ dao động điều hòa của con lắc lò xo

a)

Cơ năng của con lắc.

b)

Động năng của con lắc.

c)

Vận tốc cực đại.

d)

Thế năng của con lắc.

25.

Một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí cân bằng

a)

vận tốc có độ lớn cực đại, gia tốc có độ lớn bằng 0.

b)

vận tốc và gia tốc có độ lớn bằng 0.

c)

vận tốc có độ lớn bằng 0, gia tốc có độ lớn cực đại.

d)

vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại.

26.

vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có

a)

tốc độ bằng 0

b)

gia tốc cực đại

c)

tốc độ cực đại

d)

lực hồi phục cực đại

27.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(10t-π/3) cm. Biên độ dao động của vật là

a)

2 cm.

b)

4 cm.

c)

8 cm.

d)

16 cm.

28.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(10πt - π/4) cm. Chu kì dao động của vật

a)

0,1 s.

b)

0,2 s.

c)

0,4 s.

d)

5 s.

29.

Một chất điểm dao động điều hoà trên quỹ đạo thẳng. Trong ba chu kì liên tiếp, nó đi được một quãng đường dài 60 cm. Chiều dài quỹ đạo của chất điểm là

a)

5 cm.

b)

10 cm.   

c)

15 cm. 

d)

20 cm.

30.

Nếu chọn gốc toạ độ trùng với vị trí cân bằng thì biểu thức liên hệ giữa biên độ A, li độ x, vận tốc v và tần số góc w của chất điểm dao động điều hoà là

a)

x2=A+v2ω2x^2=A+\frac{v^2}{\omega^2}         

b)

A2=v2+(ωx)2A^2=v^2+\left(\omega x\right)^2  

c)

A2=v2+x2ω2A^2=v^2+\frac{x^2}{\omega^2}  

d)

v2=ω2(A2x2)v^2=\omega^2\left(A^2-x^2\right)  

31.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=5cos(4πt)cmx=-5\cos\left(4\pi t\right)cm . Biên độ và pha ban đầu là

a)

5cm; 0 rad5cm;\ 0\ rad  

b)

5cm; 0 rad-5cm;\ 0\ rad  

c)

5cm; π rad-5cm;\ \pi\ rad  

d)

5cm; π rad5cm;\ \pi\ rad  

32.

Trong dao động điều hòa vận tốc biến thiên điều hòa

a)

sớm pha hơn li độ 1 góc π2\frac{\pi}{2}  

b)

cùng pha với li độ

c)

ngược pha với li độ

d)

chậm pha hơn li độ 1 góc π2\frac{\pi}{2}  

33.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng O giữa hai điểm biên B và C, vecto gia tốc cùng hướng với vecto vận tốc trong giai đoạn vật đi từ

a)

O đến C

b)

C đến O

c)

O đến B

d)

C đến B

34.

1.             Một vật có khối lượng m dao động điều hòa với phương trình x=Acos(ωt+ϕ)x=A\cos\left(\omega t+\phi\right)  . Cơ năng của vật là

A.  W = mw2A2.             B.  W = kx2.              C.  W = mv2.              D.  W = k2A.

a)

W=12kA2W=\frac{1}{2}kA^2  

b)

W=12mv2W=\frac{1}{2}mv^2  

c)

W=12kx2W=\frac{1}{2}kx^2  

d)

W=12mω2A2W=\frac{1}{2}m\omega^2A^2  

35.

Một con lắc đơn gồm vật nặng gắn vào dây treo dao động điều hoà với biên độ góc nhỏ. Chu kì của nó không phụ thuộc vào

a)

chiều dài dây treo.     

b)

khối lượng vật nặng.

c)

gia tốc trọng trường.

d)

vĩ độ địa lí.

36.

Một con lắc đơn có chu kì dao động bằng 4s. Thời gian để con lắc đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ cực đại là

a)

0,5s

b)

1s

c)

1,5s

d)

2s

37.

1.            Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cưỡng bức?

a)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi.

b)

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

c)

Dao động cưỡng bức không có tính điều hoà.

d)

Dao động cưỡng bức có biên độ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

38.

Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T. Trong khoảng thời gian T/4, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là

a)

A.

b)

3A/2.

c)

A√3.

d)

A√2 .

39.

Một con lắc lò xo dđ đều hòa với tần số 2 f1f_1   . Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số bằng

a)

2f12f_1

b)

4f14f_1

c)

f1f_1

d)

undefined

40.

Gắn lần lượt hai quả cầu vào một lò xo và cho chúng dao động. Trong cùng một khoảng thời gian t, quả cầu m1 thực hiện 20 dao động còn quả m2 thực hiện 40 dao dộng. tỉ số của m1 và m2 là?

a)

4

b)

1/4

c)

2

d)

2\sqrt{2}