wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vai trò của chất đạm và chất béo

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Chất dinh dưỡng có nhiều trong thịt, trứng, cá, ... là:

a)

Chất xơ

b)

Chất bột đường

c)

Chất đạm

d)

Vitamin

2.

Pho mát là món ăn bổ dưỡng chứa nhiều ...

a)

Vitamin, chất xơ

b)

Khoáng chất, vitamin

c)

Chất đạm, chất béo

d)

Chất béo, tinh bột

e)

Chất đạm, tinh bột

3.

(chọn được nhiều đáp án)

Vai trò của chất béo:

a)

Giàu năng lượng

b)

Duy trì nhiệt độ cơ thể

c)

Xây dựng và đổi mới cơ thể

d)

Giúp cơ thể hấp thụ các vitamin A, D, E, K

e)

Đảm bảo hoạt động bình thường của bộ máy tiêu hóa

4.

(có thể chọn nhiều đáp án)

Những thức ăn chứa nhiều chất béo là:

a)
b)
c)
d)
5.

(có thể chọn nhiều đáp án)

Những thức ăn chứa nhiều chất béo là:

a)
b)
c)
d)
6.

Chất đạm và chất béo có vai trò:

a)

Giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ các vi-ta-min: A, D, E, K

b)

Xây dựng và đổi mới cơ thể

c)

Tạo ra những tế bào giúp cơ thể lớn lên.

d)

Tất cả các ý trên.

7.

Chất dinh dưỡng có nhiểu trong thịt, pho mai, trứng, cá, các đậu như đậu nành ... là:

a)

Chất xơ

b)

Chất bột đường

c)

Chất đạm

d)

Vitamin

8.

Những thức ăn chứa nhiều chất đạm và có nguồn gốc từ thực vật là:

a)

Trứng gà

b)

Khoai tây

c)

Đậu phụ

d)

Rong biển

9.

Loại thức ăn nào không chứa nhiều chất đạm?

a)
b)
c)
d)
e)
10.

Vai trò của chất béo đối với cơ thể?

a)

Giúp cơ thể hấp thụ các vitamin A, D, E, K.

b)

Giúp cơ thể hấp thụ các vitamin A, D, E, F.

c)

Giúp cơ thể hấp thụ các vitamin A, B, C, D.

d)

Giúp cơ thể hấp thụ các vitamin A, E, C, D.

11.

Vai trò của chất đạm đối với cơ thể?

a)

Tạo ra những tế bào mới làm cho cơ thể lớn lên, thay thế những tế bào già bị hủy hoại.

b)

Tạo ra những tế bào mới làm cho cơ thể lớn lên, thay thế những tế bào cũ bị hủy hoại.

c)

Tạo ra những tế bào non nớt làm cho cơ thể lớn lên, thay thế những tế bào già yếu bị hủy hoại.

d)

Tạo ra những tế bào mới làm cho cơ thể lớn lên, thay thế những tế bào già bị hủy hoại.

12.

Vai trò của chất đạm đối với cơ thể?

a)

Giúp xây dựng và đổi mới cơ thế.

b)

Giúp xây dựng và phát triển cơ thế.

c)

Giúp xây dựng và suy yếu cơ thế.

d)

Giúp xây dựng và làm già yếu cơ thế.

13.

Các loại thức ăn nào sau đây chứa nhiều chất béo?

a)

Mỡ hoặc da (gà, vịt, heo, bò,...)

b)

Lạc (đậu phộng), mè, cơm dừa, dầu thực vật.

c)

Tôm, cua, cá, mực, ốc.

d)

Thịt heo, thịt gà, thịt vịt, thịt bò,...

e)

Các loại đậu (đậu nành, đậu xanh, đậu Hà Lan,...), đâu phụ, trứng.

14.

Các loại thức ăn nào sau đây chứa nhiều chất đạm?

a)

Mỡ hoặc da (gà, vịt, heo, bò,...)

b)

Lạc (đậu phộng), mè, cơm dừa, dầu thực vật.

c)

Tôm, cua, cá, mực, ốc.

d)

Thịt heo, thịt gà, thịt vịt, thịt bò,...

e)

Các loại đậu (đậu nành, đậu xanh, đậu Hà Lan,...), đâu phụ, trứng.

15.

Gà chiên có chứa chất dinh dưỡng nào? (có thể chọn một hoặc nhiều câu trả lời)

a)

Chất đạm.

b)

Chất béo.

c)

Chất bột đường

16.

Ốc luộc có chứa chất dinh dưỡng nào? (có thể chọn một hoặc nhiều câu trả lời)

a)

Chất đạm.

b)

Chất béo.

c)

Chất bột đường.

17.

Thịt luộc này có chứa chất dinh dưỡng nào? (có thể chọn một hoặc nhiều câu trả lời)

a)

Chất đạm.

b)

Chất béo.

c)

Chất bột đường.

18.

Bánh mì hamburger có chứa chất dinh dưỡng nào? (có thể chọn một hoặc nhiều câu trả lời)

a)

Chất đạm.

b)

Chất béo.

c)

Chất bột đường.

19.

Khoai tây chiên có chứa chất dinh dưỡng nào? (có thể chọn một hoặc nhiều câu trả lời)

a)

Chất đạm.

b)

Chất béo.

c)

Chất bột đường.

20.

Bắp xào tôm có chứa chất dinh dưỡng nào? (có thể chọn một hoặc nhiều câu trả lời)

a)

Chất đạm.

b)

Chất béo.

c)

Chất bột đường.

21.

Cơm gà luộc có chứa chất dinh dưỡng nào? (có thể chọn một hoặc nhiều câu trả lời)

a)

Chất đạm.

b)

Chất béo.

c)

Chất bột đường.

22.

Sữa đậu nành có chứa chất dinh dưỡng nào? (có thể chọn một hoặc nhiều câu trả lời)

a)

Chất đạm.

b)

Chất béo.

c)

Chất bột đường.

23.

Mì trứng thịt bò có chứa chất dinh dưỡng nào? (có thể chọn một hoặc nhiều câu trả lời)

a)

Chất đạm.

b)

Chất béo.

c)

Chất bột đường.

24.

Bánh canh cua có chứa chất dinh dưỡng nào? (có thể chọn một hoặc nhiều câu trả lời)

a)

Chất đạm.

b)

Chất béo.

c)

Chất bột đường.

25.

Giúp cơ thể hấp thụ các vitamin A,D,E,K là vai trò của chất nào?

a)

Chất bột đường.

b)

Chất đạm.

c)

Chất béo.

d)

Vitamin, chất khoáng

26.

Giúp tạo tế bào mới, thay thế tế bào già là vai trò của chất nào?

a)

Chất bột đường.

b)

Chất đạm.

c)

Chất béo.

d)

Vitamin, chất khoáng

27.

Giúp cung cấp năng lượng cần thiết cho mọi hoạt động và duy trì nhiệt độ cơ thể là vai trò của chất nào?

a)

Chất bột đường.

b)

Chất đạm.

c)

Chất béo.

d)

Vitamin, chất khoáng

28.

Trong các loại đậu có chứa nhiều:

a)

Chất bột đường

b)

Chất đạm

c)

Chất béo

d)

Chất xơ

29.

Dựa vào lượng các chất dinh dưỡng chứa trong mỗi loại thức ăn, người ta chia thức ăn thành mấy nhóm?

a)

1 nhóm

b)

2 nhóm

c)

3 nhóm

d)

4 nhóm

30.

Để có sức khỏe tốt, chúng ta phải có chế độ ăn như thế nào cho hợp lí?

a)

Ăn thật nhiều thịt

b)

Ăn thật nhiều cá

c)

Ăn thật nhiều rau

d)

Ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thường xuyên thay đổi món ăn

31.

Tại sao chúng ta nên ăn cá trong các bữa ăn?

a)

Vì chất đạm do cá cung cấp bổ dưỡng hơn

b)

Vì chất đạm do cá cung cấp dễ tiêu hơn chất đạm do thịt gia cầm và gia súc cung cấp

c)

Vì cá có chứa chất phòng chống xơ vữa động mạch

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

32.

Các thức ăn cung cấp chất đạm cho cơ thể là:

a)

Thịt bò, trứng, dầu thực vật.

b)

Mỡ,lạc, ốc.

c)

Cá, thịt gà, đậu nành.

d)

Lạc, đậu nành, dầu thực vật.

33.

Những thức ăn nào sao đây chứa nhiều chất đạm:

a)

Thịt lợn, trứng.

b)

Thịt vịt, cá.

c)

Tôm , cua

d)

Cả 3 ý trên.

34.

Thức ăn chứa nhiều chất béo là:

a)

thịt, cá, cua.

b)

đậu cô ve, đậu nành, rau cải.

c)

gạo, bún, khoai lang, bắp.

d)

sữa bò, dừa, mỡ lợn.

35.

Chất béo có tác dụng gì đối với cơ thể:

a)

Giúp cơ thể mập lên.

b)

Giúp cơ thể hấp thu Vitamin A, D, E, K.

c)

Giúp cơ thể lớn lên.

d)

Giúp cơ thể tiêu hủy tế bào già.

36.

Một số bệnh do thiếu chất dinh dưỡng là:

a)

Bướu cổ, mắt kém, còi xương…

b)

Ho, bướu cổ, còi xương,...

c)

Tiêu chảy, tả, lị…

d)

Nhức đầu, ho, sổ mũi,…

37.

Chọn các câu trả lời đúng:

a)

Nếu thiếu Vitamin A mắt sẽ kém, khô mắt, quáng gà, có thể dẫn đến mù lòa.

b)

Sợ cơ thể chậm phát triển, kém thông minh, dễ bướu cổ nên ăn nhiếu muối.

c)

Chất béo rất giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ vitamin A,D,E,K.

d)

Trẻ em nếu thiếu vitamin D sẽ dẫn đến bệnh còi xương.

e)

Các bệnh đường tiêu hoá là do: ăn uống không hợp vệ sinh, môi trường xung quanh bẩn, uống nước không đun sôi, tay chân bẩn…

38.

Thiếu chất đạm.

a)

Mắt nhìn kém, có thể mù lòa.

b)

Bị còi xương.

c)

Bị suy dinh dưỡng.

d)

Bị bướu cổ, chậm phát triển trí tuệ.