wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KỲ I TOÁN 5

Total questions: 37

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

  Số 34571000\frac{3457}{1000} được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

34,57

b)

3,457

c)

345,7

d)

0,3457

2.

23 m2 = …… ha?

a)

a. 0,23

b)

b. 0,023

c)

c. 0,0023

d)

d. 0,00023

3.

Tìm độ dài cái thước mà một nửa của nó bằng 80 cm?

a)

a. 40 m

b)

b. 1,2m

c)

c. 1,6 m

d)

d. 60 cm

4.

Mua 15 hộp đồ dùng học toán phải trả 900 000 đồng. Hỏi mua 45 hộp đồ dùng học toán như thế phải trả bao nhiêu tiền?

a)

a. 2 700 000 đồng

b)

b. 270 000 đồng

c)

c. 27 000 đồng

d)

d. 300 000 đồng

5.

Phân số thập phân 83410\frac{834}{10}   được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

A. 0,0834

b)

B. 0,834

c)

C. 8,34

d)

D. 83,4

6.

Số thích hợp viết vào chỗ chấm (…)

: 3kg 3g = … kg

a)

A. 3,3

b)

B. 3,03

c)

C. 3,003

d)

D. 3,0003

7.

Trong các số thập phân 42,538; 41,83; 42,358; 41,538 số thập phân lớn nhất là:

a)

A. 42,538

b)

B. 41,835

c)

C. 42,358

d)

D. 41,538

8.

Mua 12 quyển vở hết 24000 đồng. Vậy mua 30 quyển vở như thế hết số tiền là:

a)

A. 600000 đ

b)

B. 60000 đ

c)

C. 6000 đ

d)

D. 600 đ

9.

Số gồm có 6 phần mười, 4 phần trăm và 7 phần nghìn là:

a)

a. 0,647

b)

b. 0,467

c)

c. 647

d)

d. 0,746

10.

Giá trị của chữ số 5 trong số thập phân 879,457 là:

a)

5100\frac{5}{100}

b)

510\frac{5}{10}

c)

51000\frac{5}{1000}

d)

5

11.

9 201009\ \frac{20}{100}  chuyển ra số thập phân nào trong các số sau :
                                   

a)

9,2  

b)

9,02    

c)

   9,002   

d)

9,0002     

12.

35m2 7dm2 = ………..m2. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:

a)

3,57

b)

35,07

c)

35,7

d)

3,507

13.

Số lớn nhất trong các số 5,798 ; 5,897 ; 5,978 ; 5,879 là:

a)

5,978

b)

5,798

c)

5,897

d)

5,879

14.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

3kg 5 g = (a)   kg

15.

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 400 kg = (a)   tấn

16.

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

5km 75m = (a)   km

17.

Đúng ghi Đ, sai ghi S

24km2 < 240 ha

(a)  

18.

Đúng ghi Đ, sai ghi S:

32ha < 40 000m2

(a)  

19.

34571000\frac{3457}{1000}  được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

34,57

b)

3,457

c)

345,7

d)

0,3457

20.

Số thập phân gồm có tám mươi hai đơn vị, sáu phần mười, bảy phần trăm, một phần nghìn viết là:

a)

8,671

b)

0,82671

c)

82,671

d)

8,2671

21.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

a. 82,3 …….. 82,29

(a)  

22.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

31,5 ……... 31,500

(a)  

23.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

9,843 ………. 9,85

(a)  

24.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

80,7 ……….. 79,7

(a)  

25.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

37 000 m2 = ……….. ha

(a)  

26.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

5 km = …………….. m

(a)  

27.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

12m2 5dm2 = ……….… m2

(a)  

28.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

8 tạ 60kg = …………. tạ

(a)  

29.

Số thập phân có mười bảy đơn vị, năm phần

trăm, ba phần nghìn được viết là :

a)

17,53

b)

17,503

c)

17,530

d)

17,053

30.

5 921005\ \frac{92}{100}  Hỗn số này được viết dưới dạng số thập phân là:         

a)

5,092 

b)

5,92       

c)

0,0592      

d)

D. 0,592   

31.

Số bé nhất trong các số: 6,25; 6,52; 6,72; 6,12 là:


a)

6,25

b)

6,52

c)

6,72

d)

6,12

32.

Một khu đất hình chữ nhât có chiều dài 200m, chiều rộng 100m thì diện tích của khu đất đó là:

a)

200ha

b)

20ha

c)

20ha

d)

2ha

33.

Viết số thập phân thích hợp

vào chỗ chấm: 7km 6 m = (a)   km

34.

Viết số thập phân thích hợp

vào chỗ chấm: 2 cm2 5 mm2 = (a)   cm2

35.

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 80m, chiều rộng bằng  1/2 chiều dài.
a. Tính diện tích thửa ruộng đó?
b. Biết rằng cứ  100m2100m^2   thu hoạch được 50 kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
 

4 lines
36.

Tìm X là số tự nhiên biết :

53,7 < X < 54,6

(a)  

37.

X + 27=12X\ +\ \frac{2}{7}=\frac{1}{2}  Hãy tìm X

4 lines